Thông tin tuyển sinh

Thông báo điểm chuẩn kỳ thi tuyển sinh trình độ Thạc sỹ tháng 12/2016

Thông báo điểm chuẩn kỳ thi tuyển sinh trình độ Thạc sĩ tháng 12/2016

TB_DiemChuan_TS_SDH 001

Danh sách thí sinh trúng tuyển kỳ thi tuyển sinh bậc Thạc sĩ đợt tháng 12/2016

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN KỲ THI TUYỂN SINH

BẬC THẠC SĨ ĐỢT THÁNG 12/2016

 

STT SBD Họ và tên Giới tính Ngày sinh Nơi sinh Ngành đăng ký dự thi Ghi chú
1 BH.067 Huỳnh Công Chánh Nam 06/08/1994 Tây Ninh Bảo hộ lao động  
2 BH.069 Nguyễn Hữu  Cường Nam 17/09/1989 Thanh Hóa Bảo hộ lao động  
3 BH.070 Nguyễn Trần Huy Nam 09/03/1989 TP. HCM Bảo hộ lao động  
4 BH.071 Lê Vũ Long Nam 18/04/1977 Bình Phước Bảo hộ lao động  
5 BH.072 Nguyễn Đông  Nhựt Nam 01/02/1980 Đồng Nai Bảo hộ lao động  
6 BH.073 Huỳnh Đăng  Quang Nam 22/10/1993 An Giang Bảo hộ lao động  
7 BH.074 Lương Minh Quang Nam 11/05/1978 Tiền Giang Bảo hộ lao động  
8 BH.075 Nguyễn Trọng Tiến Nam 20/10/1990 Bình Định Bảo hộ lao động  
9 BH.076 Nguyễn Quý Tính Nam 16/01/1981 TP. HCM Bảo hộ lao động  
10 BH.077 Trần Văn Tuyến Nam 20/08/1991 TP. HCM Bảo hộ lao động  
11 KH.152 Tống Mỹ  Châu Nam 06/04/1981 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
12 KH.153 Trần Phạm Mai Duy Nữ 31/12/1988 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
13 KH.154 Hoàng Thị Hương  Giang Nữ 24/10/1986 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
14 KH.155 Phan Quang Hoàng Nam 25/08/1980 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
15 KH.156 Nguyễn Thị Kim Hồng Nữ 25/02/1976 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
16 KH.158 Nguyễn Văn Minh Hùng Nam 30/05/1986 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
17 KH.159 Trần Thị Sơn Huyền Nữ 16/08/1988 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
18 KH.160 Nguyễn Trần  Linh Nam 09/01/1980 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
19 KH.161 Trần Văn Linh Nam 08/02/1978 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
20 KH.162 Trần Thị Bích Loan Nam 04/10/1991 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
21 KH.165 Nguyễn Thành Sơn Nam 09/05/1978 Bắc Giang Khoa học máy tính  
22 KH.166 Phạm Thị Hoài Thanh Nữ 01/12/1978 Hà Tĩnh Khoa học máy tính  
23 KH.168 Từ Ngọc Huyền Trâm Nữ 17/10/1988 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
24 KH.169 Trần Huyền  Trang Nữ 19/02/1988 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
25 KH.170 Nguyễn Hữu Trình Nam 26/02/1987 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
26 KH.171 Trần Nhật Trường Nam 04/05/1987 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
27 KH.173 Nguyễn Anh Hoa Tường Vân Nữ 09/10/1976 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
28 KH.198 Thành Quang Tuyên Nam 14/06/1980 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
29 KT.017 Trần Hoàng Đạo Nam 19/12/1972 Sài Gòn Kế toán  
30 KT.019 Nguyễn Thị Trà Giang Nữ 07/10/1987 Đắk Lắk Kế toán  
31 KT.020 Lê Thị Bích Nữ 30/06/1993 Quảng Ngãi Kế toán  
32 KT.022 Lê Thị Mỹ Huệ Nữ 18/12/1989 An Giang Kế toán  
33 KT.023 Vương Thị Hường Nữ 09/06/1987 Hải Dương Kế toán  
34 KT.024 Trần Vĩnh Lâm Nam 13/03/1992 Bến Tre Kế toán  
35 KT.025 Lâm Phượng Liên Nữ 12/04/1983 Bến Tre Kế toán  
36 KT.027 Lê Thanh Mỹ Nữ 18/10/1986 Đồng Tháp Kế toán  
37 KT.028 Đặng Thị Bảo Ngọc Nữ 04/03/1988 Vĩnh Long Kế toán  
38 KT.029 Nguyễn Thị Tuyết Nhung Nữ 15/02/1994 Đồng Tháp Kế toán  
39 KT.030 Huỳnh Hữu Tài Nam 24/11/1989 TP. HCM Kế toán  
40 KT.032 Phạm Thị Thu Trang Nữ 17/04/1990 Lâm Đồng Kế toán  
41 KT.033 Phạm Nhật Tuấn Nam 18/02/1991 Quảng Ngãi Kế toán  
42 KT.035 Nguyễn Trần Như Ý Nữ 05/03/1992 TP. HCM Kế toán  
43 KT.085 Trần Thị Hoàng  Dung Nữ 02/01/1976 Long An Kế toán  
44 KT.086 Lê Thị Bé Hai Nữ 20/04/1978 Tiền Giang Kế toán  
45 KT.087 Hồ Trung Hiếu Nam 25/10/1980 Tiền Giang Kế toán  
46 KT.088 Ngô Thị Minh Hiếu Nữ 11/08/1985 Tiền Giang Kế toán  
47 KT.090 Nguyễn Thị Ngọc Mẫn Nữ 11/08/1982 Tiền Giang Kế toán  
48 KT.093 Lê Trúc Huyền Phương Nữ 15/08/1989 Tiền Giang Kế toán  
49 KT.096 Phạm Thái  Nam 03/08/1988 Tiền Giang Kế toán  
50 MT.136 Trần Quốc Bình Nam 15/10/1965 Thái Bình Kỹ thuật môi trường  
51 MT.137 Lý Phương Dung Nữ 22/01/1980 Bạc Liêu Kỹ thuật môi trường  
52 MT.138 Nguyễn Thuận Hoà Nam 26/01/1989 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
53 MT.140 Bùi Xuân Khanh Nam 08/09/1976 Hà Nội Kỹ thuật môi trường  
54 MT.142 Nguyễn Minh Nhựt Nam 20/10/1989 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
55 MT.143 Lưu Hoàng Quốc Nam 02/02/1982 Trà Vinh Kỹ thuật môi trường  
56 MT.144 Trần Thị Tú  Quyên Nữ 08/06/1984 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
57 MT.145 Phan Thanh Sơn Nam 20/01/1978 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
58 MT.146 Trần Nhật  Tâm Nam 21/06/1982 Sóc Trăng Kỹ thuật môi trường  
59 MT.147 Trần Phương Tâm Nam 15/08/1984 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
60 MT.148 Huỳnh Ngọc Thảo Nữ 15/04/1982 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
61 MT.149 Huỳnh Kế  Toàn Nam 01/08/1984 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
62 MT.150 Nguyễn Văn Tuấn Nam 15/05/1982 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
63 MT.151 Nguyễn Thị Bích Tuyền Nữ 02/11/1985 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
64 MT.199 Đặng Minh Phát Nam 05/04/1985 Long An Kỹ thuật môi trường  
65 MT.200 Đặng Thị Cẩm Nữ 15/10/1984 Quảng Nam Kỹ thuật môi trường  
66 MT.203 Nguyễn Ngọc Minh Anh Nữ 29/09/1986 TP. Hà Nội Kỹ thuật môi trường  
67 MT.205 Trần Văn Thắng Nam 05/05/1986 Nam Định Kỹ thuật môi trường  
68 QT.001 Hồ Bảo Anh Nam 12/12/1991 Đắk Lắk Quản trị kinh doanh  
69 QT.002 Phạm Thị Thu Bồng Nữ 02/06/1992 Quảng Ngãi Quản trị kinh doanh  
70 QT.003 Trần Thị Bích Đầm Nữ 01/04/1993 Phú Yên Quản trị kinh doanh  
71 QT.004 Nguyễn Thành Đạt Nam 13/11/1992 Bình Định Quản trị kinh doanh  
72 QT.005 Lý Thanh Duy Nam 13/01/1994 An Giang Quản trị kinh doanh  
73 QT.007 Bùi Thị Ngọc Hân Nữ 20/03/1991 Bến Tre Quản trị kinh doanh  
74 QT.008 Trần Thị Thu Hiền Nữ 26/08/1981 Huế Quản trị kinh doanh  
75 QT.009 Nguyễn Minh Hiệp Nam 01/05/1992 Hậu Giang Quản trị kinh doanh  
76 QT.010 Võ Khắc Hưng Nam 02/09/1987 Bình Định Quản trị kinh doanh  
77 QT.011 Đào Thị Như Lan Nữ 12/07/1980 Tiền Giang Quản trị kinh doanh  
78 QT.012 Đỗ Trọng Nghĩa Nam 17/06/1987 Khánh Hòa Quản trị kinh doanh  
79 QT.013 Nguyễn Huỳnh An Phú Nam 08/09/1992 Kiên Giang Quản trị kinh doanh  
80 QT.014 Nguyễn Thị Thúy Phương Nữ 07/08/1994 Bình Định Quản trị kinh doanh  
81 QT.015 Trần Ngọc Anh Quân Nam 15/01/1984 TP. HCM Quản trị kinh doanh  
82 QT.016 Lưu Tuấn Nam 27/08/1990 Phú Thọ Quản trị kinh doanh  
83 QT.082 Nguyễn Thị Ngọc Thu Nữ 30/10/1987 Tiền Giang Quản trị kinh doanh  
84 QT.101 Mai Thanh Bình Nam 02/09/1976 Gia Lai Quản trị kinh doanh  
85 QT.103 Nguyễn Văn  Hải Nam 16/11/1978 Nghệ An Quản trị kinh doanh  
86 QT.105 Trần Trọng Toàn Nam 11/06/1981 Gia Lai Quản trị kinh doanh  
87 QT.106 Nguyễn Anh Tuấn Nam 22/10/1977 Gia Lai Quản trị kinh doanh  
88 QT.107 Thái Dương Tuấn Nam 29/03/1975 Thanh Hóa Quản trị kinh doanh  
89 QT.114 Trần Quang Ánh Nam 26/11/1987 Khánh Hòa Quản trị kinh doanh  
90 QT.115 Trương Công Chương Nam 28/05/1985 Bình Định Quản trị kinh doanh  
91 QT.116 Võ Thành Duy Nam 28/11/1990 Bình Định Quản trị kinh doanh  
92 QT.117 Hồ Thị Vinh Hiển Nữ 06/04/1981 Bình Định Quản trị kinh doanh  
93 QT.118 Trần Hữu Hiệu Nam 08/03/1971 Bình Định Quản trị kinh doanh  
94 QT.120 Dương Hiệp Hưng Nam 04/11/1986 Bình Định Quản trị kinh doanh  
95 QT.121 Trần Văn Hưng Nam 16/06/1983 Bình Định Quản trị kinh doanh  
96 QT.122 Trần Lê Huy Nam 29/11/1978 Bình Định Quản trị kinh doanh  
97 QT.123 Nguyễn Thị Kiều Nữ 19/07/1973 Bình Định Quản trị kinh doanh  
98 QT.124 Nguyễn Thành Lâm Nam 09/03/1984 Bình Định Quản trị kinh doanh  
99 QT.125 Lâm Hằng Linh Nữ 30/06/1985 Bình Định Quản trị kinh doanh  
100 QT.126 Phạm Công Nhật Nam 25/08/1983 Bình Định Quản trị kinh doanh  
101 QT.127 Nguyễn Văn Tài Nam 10/07/1979 Bình Định Quản trị kinh doanh  
102 QT.128 Nguyễn Thị Mỹ Thoa Nữ 12/07/1977 Bình Định Quản trị kinh doanh  
103 QT.130 Lê Phương Thùy Trang Nữ 23/07/1991 Gia Lai Quản trị kinh doanh  
104 QT.131 Trần Thu Nha Trang Nữ 21/03/1993 Bình Định Quản trị kinh doanh  
105 QT.132 Đỗ Ngọc Trí Nam 21/07/1979 Bình Định Quản trị kinh doanh  
106 QT.133 Trần Đình Trọng Nam 19/10/1985 Bình Định Quản trị kinh doanh  
107 QT.134 Nguyễn Anh Tuấn Nam 10/07/1977 Bình Định Quản trị kinh doanh  
108 QT.135 Nguyễn Thanh Tùng Nam 07/07/1990 Quảng Ngãi Quản trị kinh doanh  
109 QT.201 Trần Quang Đức Nam 09/02/1992 Quảng Ngãi Quản trị kinh doanh  
110 TC.037 Hồ Thị Thanh Dung Nữ 10/10/1992 Gia Lai Tài chính – Ngân hàng  
111 TC.038 Huỳnh Tăng Phúc Hậu Nam 09/01/1992 TP. HCM Tài chính – Ngân hàng  
112 TC.040 Bùi Thị Yến Loan Nữ 19/10/1990 Đồng Tháp Tài chính – Ngân hàng  
113 TC.045 Lã Thị Tâm Nữ 13/08/1983 Thái Bình Tài chính – Ngân hàng  
114 TC.046 Nguyễn Văn Thuận Nam 08/08/1991 Bình Định Tài chính – Ngân hàng  
115 TC.047 Phan Yến  Trang Nữ 18/04/1992 Long An Tài chính – Ngân hàng  
116 TC.100 Nguyễn Hoàng Phương Thảo Nữ 31/03/1993 Tiền Giang Tài chính – Ngân hàng  
117 TC.175 Nguyễn Dương Huyền Anh Nữ 15/08/1984 Huế Tài chính – Ngân hàng  
118 TC.177 Trần Anh Đào Nữ 28/12/1984 Quảng Bình Tài chính – Ngân hàng  
119 TC.178 Lê Minh Đạt Nam 03/03/1977 TP. Hà Nội Tài chính – Ngân hàng  
120 TC.180 Hồ Thị Tường Giang Nữ 14/06/1977 Đà Lạt Tài chính – Ngân hàng  
121 TC.181 Nguyễn Thúy Hằng Nữ 16/01/1978 Hà Tĩnh Tài chính – Ngân hàng  
122 TC.183 Phạm Đăng Hoàng Nam 28/10/1981 Đà Lạt Tài chính – Ngân hàng  
123 TC.186 Trần Thị Phương Liên Nữ 30/08/1989 Lâm Đồng Tài chính – Ngân hàng  
124 TC.187 Nguyễn Thế Lực Nam 18/12/1991 Lâm Đồng Tài chính – Ngân hàng  
125 TC.188 Nguyễn Hoài Nam Nam 17/04/1976 Phú Thọ Tài chính – Ngân hàng  
126 TC.190 Đinh Sĩ Trí Nhân Nam 07/08/1991 Đà Lạt Tài chính – Ngân hàng  
127 TC.191 Cù Thị Tuyết Nhung Nữ 07/02/1988 Hà Nam Tài chính – Ngân hàng  
128 TC.193 Nguyễn Thị Nguyên Thảo Nữ 04/03/1987 Đà Lạt Tài chính – Ngân hàng  
129 TC.196 Giản Quốc Vinh Nam 19/03/1986 Nghệ An Tài chính – Ngân hàng  
130 TU.055 Nguyễn Thành Chung Nam 03/08/1979 TP. HCM Toán ứng dụng  
131 TU.056 Phạm Trương Hoàng  Đức Nam 19/07/1994 Bình Định Toán ứng dụng  
132 TU.057 Phan Ngọc Huy Nam 29/10/1994 TP. HCM Toán ứng dụng  
133 TU.058 Trần Đoàn Tuyết Khanh Nữ 31/10/1993 TP. HCM Toán ứng dụng  
134 TU.059 Nguyễn Hoàng Anh Khoa Nam 12/05/1994 Lâm Đồng Toán ứng dụng  
135 TU.060 Cô Thị Ngọc  Linh Nữ 01/06/1994 TP. HCM Toán ứng dụng  
136 TU.062 Hồ Vũ Nhựt Minh Nam 17/01/1990 Tây Ninh Toán ứng dụng  
137 TU.063 Hồ Đại Phát Tài Nam 27/01/1994 Cà Mau Toán ứng dụng  
138 TU.064 Nguyễn Thanh Tuấn Nam 01/01/1990 Long An Toán ứng dụng  
139 XD.048 Nguyễn Tuấn Dũng Nam 27/09/1987 TP. Hải Phòng KT XD CTDD&CN  

Tổng danh sách có 139 thí sinh trúng tuyển

 Hướng dẫn làm thủ tục nhập học

HỒ SƠ HỌC VIÊN GỒM CÓ

a. PHIẾU ĐĂNG KÝ HỌC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO BẬC THẠC SĨ (theo Mẫu gửi đính kèm);

b. GIẤY BÁO TRÚNG TUYỂN (bản chính);

c. Photo biên lai đóng học phí và phí nhập học tại ngân hàng;

d. 02 tấm hình 3×4 (mới nhất, đúng kích cỡ, dán vào hồ sơ);

e. Thu hộ chi hộ phí nhập học 500.000 đồng (đóng cùng lúc với Học phí của Lần đóng thứ 1).

THỦ TỤC NỘP HỒ SƠ NHẬP HỌC

a. Học viên đóng học phí tại Ngân hàng thương mại cổ phần ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), Chi nhánh tại địa phương.

b. Sau khi hoàn tất các thủ tục đóng học phí và phí nhập học tại ngân hàng, Học viên nộp Hồ sơ học viên từ a đến d của Mục Hồ sơ học viên trong thông báo này cho Phòng đào tạo của cơ sở đào tạo.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ:    Sáng    07h30 - 11h00

                                                 Chiều 13h00 - 16h30

 

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC

THÔNG TIN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC

 

1. Trình độ Thạc sĩ

Các chuyên ngành đào tạo
TT Chuyên ngành đào tạo Mã ngành Môn thi
Cơ bản Cơ sở Ngoại ngữ
1 Xã hội học 60310301 Triết học Mác – Lênin Xã hội học tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)
2 Quản trị kinh doanh 60340102 Toán cao cấp + XSTK Kinh tế học tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)
3 Kế toán 60340301 Toán cao cấp + XSTK Kinh tế học tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)
4 Tài chính – Ngân hàng 60340201 Toán cao cấp + XSTK Kinh tế học tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)
5 Toán ứng dụng 60460112 Giải tích hàm nhiều biến Giải tích hàm tiếng Anh
Đại số tuyến tính Giải tích số (Đọc–Viết–Nghe)
6 Khoa học máy tính 60480101 Toán rời rạc Cơ sở tin học tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)
7 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 60520216 Toán cao cấp Giải tích mạch tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)
8 Kỹ thuật hóa học 60520301 Toán cao cấp Hóa lý tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)
9 Kỹ thuật môi trường 60520320 Toán cao cấp Quá trình công nghệ môi trường tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)
10 Kỹ thuật xây dựng CTDD&CN 60580208 Toán cao cấp Sức bền vật liệu tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)
11 Bảo hộ lao động 60900103 Toán cao cấp Cơ sở bảo hộ lao động tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)

Chương trình bổ sung kiến thức chuyển đổi ngành
STT TÊN CHUYÊN NGÀNH NGÀNH ĐÚNG NGÀNH GẦN CÁC MÔN HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC
1 XÃ HỘI HỌC -Xã hội học  -Giáo dục học;
-Tâm lý học;
-Công tác xã hội;
-Nhân học;
-Chính trị học;
-Kinh tế học;
-Triết học (Chủ nghĩa duy vật lịch sử Triết học xã hội);
-Văn hóa học.
-Xã hội học đại cương;
-Lịch sử Xã hội học;
-Phương pháp nghiên cứu xã hội học.
2 TOÁN ỨNG DỤNG -Toán;
-Toán cơ;
-Sư phạm Toán;
-Sư phạm Toán – Tin.
-Toán giải tích
-Đại số và lý thuyết số
-Hình học và tôpô
-Lý thuyết xác suất và thống kê toán học
-Phương pháp toán sơ cấp
-Giải tích hàm nâng cao;
-Giải tích số;
-Giải tích thực;
-Phương trình đào hàm riêng.
3 TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG -Tài chính – Ngân hàng -Kế toán kiểm toán
-Kinh doanh thương mại
-Quản trị kinh doanh
-Lý thuyết tài chính tiền tệ ;
-Nghiệp vụ ngân hàng thương mại ;
-Tài chính doanh nghiệp.
4 KẾ TOÁN -Kế toán
-Kế toán – Kiểm toán
-Ngành Tài chính;
-Ngành Ngân hàng;
-Ngành Quản trị kinh doanh;
-Ngành khác thuộc khối kinh tế.
-Kế toán tài chính;
-Kế toán quản trị;
-Kiểm toán;
-Hệ thống thông tin kế toán.
5 QUẢN TRỊ KINH DOANH -Quản trị kinh doanh;
-Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành;
-Kinh doanh thương mại.
-Tài chính – Ngân hàng;
-Kế toán;
-Chính sách công;
-Quản lý công;
-Quản trị nhân lực;
-Hệ thống thông tin quản lý;
-Quản trị văn phòng;
-Quản lý kinh tế;
-Quản lý khoa học và công nghệ;
-Quản lý công nghiệp, năng lượng;
-Các ngành kỹ thuật, y,  dược, tự nhiên.
-Kinh tế vi mô;
-Kinh tế vĩ mô;
-Nguyên lý quản trị;
-Nguyên lý kế toán;
-Nguyên lý Marketing;
-Thống kê trong KD;
-Tài chính tiền tệ;
-Luật kinh doanh.
-Ngôn ngữ Anh
-Ngôn ngữ Trung Quốc
….
-Toán cao cấp 1, 2, 3;
-Xác suất thống kê;
-Kinh tế vi mô;
-Kinh tế vĩ mô;
-Nguyên lý quản trị;
-Nguyên lý kế toán;
-Nguyên lý Marketing;
-Thống kê trong KD;
-Tài chính tiền tệ;
-Luật kinh doanh.
6 KHOA HỌC MÁY TÍNH -Khoa học máy tính;
-Kỹ thuật phần mềm;
-Hệ thống thông tin quản lý;
-Công nghệ thông tin;
-Truyền thông và mạng máy tính;
-Công nghệ kỹ thuật máy tính.
-Điện tử, truyền thông;
-Toán tin ứng dụng;
-Toán rời rạc;
-Tin học cơ sở;
7 KỸ  THUẬT  ĐIỀU KHIỂN
 VÀ TỰ ĐỘNG HÓA
-Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa;
-Cơ điện tử.
-Điện – điện tử;
-Điện tử – truyền thông;
-Cơ khí.
-Vi xử lý;
-PLC;
8 KỸ THUẬT HÓA HỌC -Hóa học ;
-Công nghệ hóa học;
-Kỹ thuật hóa học;
-Hóa  lý.
-Công nghệ thực phẩm;
-Công nghệ sinh học;
-Hóa sinh.
-Quá trình cơ học;
-Quá trình truyền nhiệt;
-Quá trình truyền khối;
-Hóa lý.
9 KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG -Kỹ thuật môi trường;
-Công nghệ môi trường;
-Công nghệ kỹ thuật môi trường;
-Quản lý môi trường;
-Khoa học môi trường.
-Bảo hộ lao động;
-Kỹ thuật hóa học;
-Công nghệ sinh học, Sinh học;
-Nông nghiệp;
-Lâm Nghiệp;
-Công nghệ chế biến thủy sản;
-Nuôi trồng thủy sản;
-Quy hoạch vùng và đô thị;
-Kỹ thuật công trình xây dựng;
-Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;
-Quản lý đất đai, Xây dựng,
-Quan hệ lao động.
-Vi sinh kỹ thuật môi trường ;
-Hóa kỹ thuật môi trường ;
-Sinh thái môi trường ;
-Quá trình công nghệ môi trường.
10 KỸ  THUẬT  XÂY  DỰNG  CÔNG TRÌNH  DÂN  DỤNG  VÀ  CÔNG NGHIỆP -Kỹ thuật xây dựng;
-Xây dựng dân dụng;
-Kỹ thuật xây dựng CTDD&CN
-Xây dựng cầu đường;
-Xây dựng thủy lợi;
-Công trình thủy;
-Xây dựng cơ sở hạ tầng;
-Công nghệ thông tin trong xây dựng
-Kết cấu thép;
-Kết cấu nhà bêtông cốt thép;
-Tính toán kc bằng  SAP 2000.
-Quy hoạch đô thị;
-Kinh tế xây dựng.
-Sức bền vật liệu;
-Cơ học kết cấu;
-Kết cấu thép;
-Kết cấu nhà bêtông cốt thép;
-Tính toán kc bằng SAP 2000;
-Cơ địa nền móng.
11 BẢO HỘ LAO ĐỘNG -  Bảo hộ lao động -Khoa học môi trường;
-Công nghệ kỹ thuật môi trường;
-Kỹ thuật môi trường;
-Quản lý môi trường;
-Kỹ thuật hóa học;
-Công nghệ sinh học;
-Kỹ thuật công trình xây dựng;
-Điện – Điện tử,
-Điện tử – Viễn thông;
-Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;
-Cơ điện lạnh;
-Cơ khí chế tạo máy;
-Quan hệ lao động;
-Cơ khí động lực;
-Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa;
-Kỹ thuật hóa dầu;
-Kỹ thuật dệt – may;
-Kỹ thuật Luyện kim;
-Khoa học và kỹ thuật vật liệu;
-Kỹ thuật hạt nhân.
-Cơ sở khoa học Bảo hộ lao động;
-Pháp luật Bảo hộ lao động và bảo vệ môi trường;
-Quản lý bảo hộ lao động và môi trường doanh nghiệp;
-Kỹ thuật an toàn chung.

2. Chính sách học bổng

Trình độ Thạc sĩ

Link thông báo: click vào đây.

3. Hồ sơ đăng ký dự thi

Trình độ Thạc sĩ

Phiếu dự tuyển sinh cao học (tải mẫu tại đây);

2 Bản lý lịch khoa học, có dán ảnh, xác nhận của cơ quan công tác hoặc địa phương cư trú và đóng giáp lai lên ảnh (tải mẫu tại đây);

02 Bản photo bằng tốt nghiệp đại học;

02 Bản photo bảng điểm tốt nghiệp đại học;

01 Bản chứng chỉ bổ sung kiến thức (nếu có);

01 Phiếu khám sức khỏe (còn giá trị trong thời hạn 06 tháng);

02 Phong bì dán tem, ghi tên và địa chỉ người nhận;

02 ảnh 3×4 (đúng kích cỡ).

4. Các địa điểm tư vấn tuyển sinh:

  • Trường đại học Tôn Đức Thắng: Phòng sau đại học, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7.
  • Trường đại học Tiền Giang: Phòng Quản lý khoa học và Quan hệ quốc tế, số 119, Ấp Bắc, Phường 5, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang
  • Trường cao đẳng sư phạm Gia Lai: Ban đào tạo vừa làm vừa học, 126 Lê Thánh Tôn, Phường Ia Kring, Thành phố Pleiku, Gia Lai

 

THÔNG TIN HỌC BỔNG_ĐH TÔN ĐỨC THẮNG

Thông báo TKB ôn thi đợt tuyển sinh tháng 06/2016

Thông tin tuyển sinh sau đại học

 

 

ảnh girl xinh,hình bánh sinh nhật đẹp