Thời khóa biểu

Thời khóa biểu học kỳ 2 năm học 2016 – 2017 (cập nhật)

THỜI KHÓA BIỂU HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2016 – 2017

 

Phòng Sau đại học thông báo thời khóa biểu học kỳ 2 năm học 2016 – 2017 cụ thể như sau:

Thời khóa biểu tất cả các chuyên ngành:

TKB Tất cả các chuyên ngành

THỜI KHÓA BIỂU

Tất cả các chuyên ngành

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Phương pháp nghiên cứu khoa học 28-33 2 CCN 08-12 B401  
2 Triết học Mác – Lênin 42-46 3 CCN 08-12  B203  
47-50 3 C7 08-12  B203

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

Thời khóa biểu môn chung cho chuyên ngành QTKD, Kế toán, Tài chính ngân hàng:

TKB môn chung cho chuyên ngành QTKD, Kế toán và Tài chính ngân hàng

THỜI KHÓA BIỂU

Môn chung cho chuyên ngành QTKD, Kế toán và Tài chính – ngân hàng

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 
 
STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Kinh tế học quản lý 40-43 2 SCN 02-06  B204  
40-41 CCN 08-12  B204  

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

Thời khóa biểu chuyên ngành Quản trị kinh doanh:

TKB Lớp 16600101

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp 16600101

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Tiền tệ, ngân hàng và thị trường TC 28-31
34-37
3 C7 08-12 B202  
30-3137   C7CCN 08-1208-11 B501B202
2 Quản trị nguồn nhân lực 28-29
34-37
2 SCN 02-06 B402  
3 Quản trị dự án 33 2 C7 08-12 B202  
32-33   SCN 02-06 B402
34-36   CCN 08-11 B202
4 Quản trị Marketing 40-46 3 C7 08-12  B202  
44-45   SCN 02-06  B202
5 Quản trị tài chính 47-51 3 SCN 02-06  B206  
47-51   CCN 08-11  B206

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20
TKB Lớp MBA10

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp MBA10

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Quản trị chiến lược 23-24, 27-29 3 C7 09-12 B411  
SCN 02-06 B408  
2 Kỹ năng lãnh đạo 32-34 3 C7 08-12 B502  
32-34 SCN 02-06 B405  
32-34 CCN 08-12 B405  
3 Phương pháp NCKH ứng dụng trong QTKD 35-37 2 C7 08-12 B411  
SCN 02-06 B408  

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20
Lớp MBA10_01

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

Lớp MBA10_01

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Hành vi tổ chức 23,24,27 3 S7 02-06 B.34 Nghỉ Tết nguyên đán tuần 25, 26
C7 09-12  
SCN 02-06  
CCN 09-12  
2 Kỹ năng lãnh đạo 27-29 3 S7 02-06 B.34  
C7 09-12  
SCN 02-06  
CCN 09-12  
3 Phương pháp NCKH ứng dụng trong QTKD 32-35 2 S7 02-06 B.34  
C7 08-12  

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

 Thời khóa biểu chuyên ngành Kế toán:

TKB Lớp 16600301

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Kế toán

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp 16600301

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Kế toán quản trị nâng cao 28-2930-35 3 SCN 02-06  B303B209  
35 CCN 08-12  B402  
2 Báo cáo CĐ KTQT 36-37 1 SCN 02-06  B209  
36 CCN 08-12  B402  
3 Lý thuyết kế toán
Báo cáo CĐ lý thuyết kế toán

29

31-37

3 C7 08-12  C211  
37 CCN 08-12  B402  
4 Kiểm toán

Báo cáo chuyên đề kiểm toán nâng cao

40, 41, 43-46 3 C7 08-12  B201  
44-46 SCN 02-06  B201  
5 Quản trị tài chính 47-51 3 SCN 02-06  B206  
47-51 CCN 08-11  B206  

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học bắt đầu.

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20
TKB Lớp MSA05

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Kế toán

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp MSA05

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 PP NCKH trong Kế toán 22, 27, 28 2 SCN 02-06 B402  
  CCN 08-12  
2 Chuyên đề nghiên cứu 1 28, 30 2 CT7 08-12 B409 Nghỉ tuần 29
30, 31 SCN 02-06  
30, 31 CCN 08-12  
3 Chuyên đề nghiên cứu 2 32, 34-35 2 CT7 08-12 B409 Nghỉ tuần 33
32, 34-35 SCN 02-06  

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20
Lớp MSA05_01

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Kế toán

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

Lớp MSA05_01

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Chuyên đề nghiên cứu 2 27-31 2 SCN 02-06 B.33 Nghỉ tuần 28, 29
CCN 08-12    

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

 Thời khóa biểu chuyên ngành Tài chính Ngân hàng:

TKB Lớp 16600801

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Tài chính ngân hàng

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp 16600801

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Kế toán quản trị nâng cao 28-35 3 SCN 02-06 B209  
35   CCN 08-12 B402  
2 Tiền tệ, ngân hàng và thị trường TC 28-31
34-37
3 C7 08-12 B202  
    37   CCN 08-11 B202  
3 Quản trị rủi ro tài chính 40-45 2 C7 08-12  B208  
4 Quản trị tài chính 47-51 3 SCN 02-06  B206  
47-51   CCN 08-11  B206  

Ghi chú:

– S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

TKB Lớp MFB01

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

Lớp MFB01

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ TC  THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Đầu tư tài chính 23-33 3 CCN 09-12 B511  
2 PP NCKH ứng dụng trong tài chính 28-33 2 C7 08-12 B510  
3 Phương pháp định lượng trong tài chính 39-42 3 SCN 02-06 B510  
39-42 CCN 08-12
42 C7 08-12


Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

Thời khóa biểu chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng CTDD&CN:

TKB Lớp 16600401

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp 16600401

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1  Tính toán kết cấu tấm vỏ 29-37 3 C7 08-12 D0405  
2 Phương pháp phần tử hữu hạn (FEM) 28-36 3 SCN 02-06 B501  
3  Cơ học vật rắn biến dạng 40-46 3 C7 08-12  B211  
47-48   CCN 08-12  B202  
4 Cơ học kết cấu nâng cao 44-49 2 SCN 02-06  B211

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20
TKB Lớp MSC04

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng CTDD&CN

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

Lớp MSC04

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Chuyên đề nghiên cứu 2 28-35 2 Thời gian thực hiện trong 08 tuần kể từ tuần 28

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

 Thời khóa biểu chuyên ngành Bảo hộ lao động:

TKB Lớp 16601101

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Bảo hộ lao động

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 Lớp 15601101, 16601101

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Tiếng ồn 28-33 2 C7 08-12 B509  
2 Giảm thiểu và ngăn ngừa ô nhiễm 28-33 2 SCN 02-06 B410  
3 Quản lý an toàn hóa chất 34-37 2 C7 08-12 B509  
40-41 CCN 08-12 B509  
4 Quản lý sự cố 34-36 2 SCN 02-06 B509  
CCN 08-12 B509  
5 Ứng phó khẩn cấp 40-45 2 C7 08-12   B509   
6 Hệ thống quản lý môi trường EMS 40-45 2 SCN 02-06  B410  
7 Quản lý chất thải nguy hại 46 2 C7 08-12  B208  
47-51 2 CCN 08-12   B208   
8 Độc chất công nghiệp 46-51 2 SCN 02-06  B410  
9 Chuyên đề xây dựng tiêu chí đánh giá HSE tại DN 52 2 C7 08-12  B201  
52 2 SCN 02-06  B201  
52 2 CCN 08-12  B201  

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

Thời khóa biểu chuyên ngành Kỹ thuật môi trường:

TKB Lớp 16601001

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp 16601001

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Giảm thiểu và ngăn ngừa ô nhiễm 28-33 2 SCN 02-06  B410  
2 Hệ thống quản lý môi trường EMS 40-45 2 SCN 02-06  B410  
3 Độc chất công nghiệp 46-51 2 SCN 02-06  B410  

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

 Thời khóa biểu chuyên ngành Toán ứng dụng:

TKB Lớp 16600701

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Toán ứng dụng

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp 16600701

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Giải tích số 29-37 3 C7 08-12  C302  
2 Giải tích hàm nâng cao 28-36 3 SCN 02-06  C302  
3 Giải tích thực

40-46

47-48

3 C7CCN

08-12

08-12

 B209  
4 Phương trình đạo hàm riêng 40-48 3 SCN 02-06  B208  

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

Thời khóa biểu chuyên ngành Khoa học máy tính:

TKB Lớp 16600501

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Khoa học máy tính

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp 16600501

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Các hệ thống dựa trên tri thức 29-37 3 C7 08-12  C309  
2 Phân tích xác suất và giải thuật ngẫu nhiên 29-37 3 SCN 02-06  B502  
3 Học máy

40-46

47-48

3

C7

CCN

08-12

08-12

 B210

 B201

 
4  Giải thuật đồ thị nâng cao 40-48 3 SCN 02-06  B209  

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

Thời khóa biểu chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa:

TKB Lớp 15600601, 16600601

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp 15600601, 16600601

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Xử lý số tín hiệu nâng cao 29-37 3 C7 08-12 D0406  
2 Vi điều khiển và hệ thống nhúng 29-34 2 SCN 02-06 B508  
3 Điều khiển tối ưu và bền vững 40-48 3 C7 08-12  B301  
4 Điều khiển thông minh 40-48 3 SCN 02-06  B210  
5 Tự động điều khiển truyền động điện 40-48 3 CCN 08-12  B210  

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

Thông báo lịch thi kết thúc môn học, học kỳ 2 năm học 2016 – 2017

Phòng sau đại học thông báo lịch thi kết thúc môn học, học kỳ 2 năm học 2016 – 2017 như sau:

Lịch thi kết thúc môn học dự kiến HK2/2016-2017

LỊCH THI KẾT THÚC MÔN HỌC DỰ KIẾN

HK2/ 2016-2017

CÁC NGÀNH

STT TÊN MÔN THI LỚP GIỜ NGÀY PHÒNG HÌNH THỨC GHI CHÚ
1 Quản trị chiến lược 15600101 13:30 06/05/2017 B501 Tự luận  
2 Kỹ năng lãnh đạo 15600101 08:00 07/05/2017 B408 Trắc nghiệm  
3 Điều khiển tối ưu và bền vững 15600601, 16600601 13:30 12/08/2017 B201 Tự luận  
4 Điều khiển thông minh 15600601, 16600601 08:00 13/08/2017 B201 Tự luận  
5 Tự động điều khiển truyền động điện 15600601, 16600601 13:30 13/08/2017 B201 Tự luận  
6 Phương pháp định lượng trong tài chính 15600801 13:30 10/06/2017 B302 Tự luận  
7 Quản trị tài chính 16600101 08:00 13/08/2017 B203, B205 Tự luận  
8 Quản trị dự án 16600101 Báo cáo  
9 Triết học  Mác-Lênin Các lớp 08:00 20/08/2017 B201, B203 Tự luận  
10 Kinh tế học quản lý Các lớp 13:30 13/08/2017 B203 Tự luận  
11 Quản trị Marketing 16600101 13:30 12/08/2017 B203 Tự luận  
12 Kế toán quản trị nâng cao 16600301 13:30 06/05/2017 B505 Tự luận  
13 Cơ học vật rắn biến dạng 16600401 13:30 12/08/2017 B202 Tự luận  
14 Phương pháp PTHH (FEM) 16600401 13:30 06/05/2017 B202 Tự luận  
15 Cơ học kết cấu nâng cao 16600401 08:00 13/08/2017 B202 Tự luận  
16 Giải tích thực 16600701 13:30 12/08/2017 B208 Tự luận  
17 Phương trình đạo hàm riêng 16600701 08:00 13/08/2017 B208 Tự luận  
18 Quản trị rủi ro tài chính 16600801 13:30 12/08/2017 B209 Tự luận  
19 PP NCKH ứng dụng trong QTKD 15600101       Báo cáo  
20 Chuyên đề nghiên cứu 1 15600301       Báo cáo  
21 Chuyên đề nghiên cứu 2 15600301       Báo cáo  
22 PP NCKH ứng dụng trong kế toán 15600301       Báo cáo  
23 Xử lý số tín hiệu nâng cao 15600601       Báo cáo  
24 Vi điều khiển và hệ thống nhúng 15600601       Báo cáo  
25 Đầu tư tài chính 15600801       Báo cáo  
26 PP NCKH ứng dụng trong tài chính – ngân hàng 15600801       Báo cáo  
27 Chuyên đề nghiên cứu 2 15605802081       Báo cáo  
28 Quản trị nguồn nhân lực 16600101       Báo cáo  
29 Phương pháp nghiên cứu khoa học 16600101       Báo cáo  
30 Tiền tệ, ngân hàng và thị trường tài chính 16600101       Báo cáo  
31 Hệ thống thông tin kế toán 16600301       Báo cáo  
32 Báo cáo chuyên đề hệ thống thông tin kế toán 16600301       Báo cáo  
33 Báo cáo chuyên đề lý thuyết  kế toán 16600301       Báo cáo  
34 Lý thuyết kế toán 16600301       Báo cáo  
35 Báo cáo chuyên đề kế toán quản trị 16600301       Báo cáo  
36 Tính toán kết cấu tấm vỏ 16600401       Báo cáo  
37 Các hệ thống dựa trên tri thức 16600501       Báo cáo  
38 Học máy 16600501       Báo cáo  
39 Giải thuật đồ thị nâng cao 16600501       Báo cáo  
40 Phân tích xác suất và Giải thuật ngẫu nhiên 16600501       Báo cáo  
41 Giải tích hàm nâng cao 16600701       Báo cáo  
42 Giải tích số 16600701       Báo cáo  
43 Độc chất công nghiệp 16601101       Báo cáo  
44 Tiếng ồn 16601101       Báo cáo  
45 Quản lý an toàn hóa chất 16601101       Báo cáo  
46 Ứng phó khẩn cấp 16601101       Báo cáo  
47 Quản lý sự cố 16601101       Báo cáo  
48 Quản lý chất thải nguy hại 16601101       Báo cáo  
49 Hệ thống quản lý môi trường EMS 16601101       Báo cáo  
50 Giảm thiểu và ngăn ngừa ô nhiễm 16601101       Báo cáo  
51 Chuyên đề xây dựng tiêu chí đánh giá HSE tại DN 16601101       Báo cáo  

Thông báo lịch thi kết thúc môn học, học kỳ 1 năm học 2016 – 2017

Phòng sau đại học thông báo lịch thi kết thúc môn học, học kỳ 1 năm học 2016 – 2017 như sau:

Lịch thi kết thúc môn học kỳ 1 năm học 2016 – 2017

LỊCH THI KẾT THÚC MÔN HỌC DỰ KIẾN

HK1/ 2016-2017

Ngành Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính ngân hàng, Bảo hộ lao động, Khoa học máy tính, Kỹ thuật XD CTDD&CN, Kỹ thuật ĐK và TĐH

 

STT Môn thi Lớp Nhóm
môn học
Giờ Ngày Hình thức thi Ghi chú Ngành
1 Kế toán tài chính nâng cao 15600301 01 13h30 07/01/2017     Kế toán
2 Kiểm toán nâng cao 15600301 01 08h00 10/12/2016 Báo cáo Nộp bài theo quy định GV Kế toán
3 Hệ thống thông tin kế toán 15600301 01 08h00 23/10/2016 Báo cáo Nộp bài theo quy định GV Kế toán
4 Kế toán tài chính nâng cao 15600302 02 08h00 22/10/2016     Kế toán
5 PP NCKH ứng dụng trong kế toán 15600302 02 08h00 17/12/2016     Kế toán
6 Kiểm toán nâng cao 15600302 02 13h30 22/10/2016 Báo cáo Nộp bài theo quy định GV Kế toán
7 Quản trị dự án 15600101 01 08h00 23/10/2016     Quản trị kinh doanh
8 Chuyên ngành hẹp 1 15600101 01 13h30 07/01/2017     Quản trị kinh doanh
9 Chuyên ngành hẹp 2 15600101 01 08h00 08/01/2017     Quản trị kinh doanh
10 Quản trị Marketing 15600101 01     Báo cáo Nộp bài theo quy định GV Quản trị kinh doanh
11 Thống kê kinh doanh (TH) 16600101
16600301
16600801
01 08h00 30/10/2016 Phòng máy   QTKD, Kế toán, TCNH
12 Phương pháp nghiên cứu khoa học 16600101
16600301
16600301
16600501
16600401
16600601
16601101
01 13h30 07/01/2017     QTKD, Kế toán, TCNH, BHLĐ, KHMT, KT XD CTDD&CN, KT ĐK&TĐH
13 Thống kê kinh doanh 16600101
16600301
16600801
01 08h00 06/11/2016     QTKD, Kế toán, TCNH
14 Triết học  Mác-Lênin 16600101
16600301
16600301
16600501
16600401
16600601
16601101
02 13h30 31/12/2016     QTKD, Kế toán, TCNH, BHLĐ, KHMT, KT XD CTDD&CN, KT ĐK&TĐH
15 Ứng dụng SPSS 16600101
16600301
01 13h30 08/01/2017     QTKD, Kế toán
16 Kinh tế học quản lý 16600101
16600301
16600801
01 08h00 08/01/2017     QTKD, Kế toán, TCNH
17 Quản trị Marketing 15600102 02 08h00 23/10/2016 Báo cáo Nộp bài theo quy định GV Quản trị kinh doanh
18 Quản trị dự án 15600102 02 13h30 23/10/2016 Báo cáo Nộp bài theo quy định GV Quản trị kinh doanh
19 Phương pháp nghiên cứu khoa học 16600102
16600302
02 08h00 13/11/2016     QTKD, Kế toán
20 Thống kê kinh doanh (TH) 16600102
16600302
02 08h00 12/11/2016 Phòng máy   QTKD, Kế toán
21 Thống kê kinh doanh 16600102
16600302
02 13h30 12/11/2016     QTKD, Kế toán
22 Kinh tế học quản lý 16600102
16600302
02 08h00 24/12/2016     QTKD, Kế toán
23 Ứng dụng SPSS 16600102
16600302
02 13h30 24/12/2016     QTKD, Kế toán
24 Triết học  Mác-Lênin 14603401022 01 13h30 15/10/2016     QTKD, Kế toán
25 Thống kê kinh doanh (TH) 16600103 03 08h00 26/11/2016 Phòng máy   Quản trị kinh doanh
26 Thống kê kinh doanh 16600103 03 13h30 26/11/2016     Quản trị kinh doanh
27 Ứng dụng SPSS 16600103 03 08h00 27/11/2016     Quản trị kinh doanh
28 Phương pháp nghiên cứu khoa học 16600103 03 08h00 03/12/2016     Quản trị kinh doanh
29 Kinh tế học quản lý 16600103 03 13h30 03/12/2016     Quản trị kinh doanh
30 Phương pháp nghiên cứu khoa học 16600105 05 08h00 22/10/2016     Quản trị kinh doanh
31 Kinh tế học quản lý 16600105 05 13h30 22/10/2016     Quản trị kinh doanh
32 Thống kê kinh doanh (TH) 16600105 05 08h00 24/12/2016 Phòng máy   Quản trị kinh doanh
33 Thống kê kinh doanh 16600105 05 13h30 24/12/2016     Quản trị kinh doanh
34 Ứng dụng SPSS 16600105 05 08h00 25/12/2016     Quản trị kinh doanh
35 Quản trị rủi ro tài chính 15600801 01 08h00 23/10/2016     Tài chính – Ngân hàng
36 Phương pháp định lượng trong tài chính 15600801 01 08h00 25/12/2016     Tài chính – Ngân hàng
37 Kế toán quản trị 15600801 01 13h30 25/12/2016     Tài chính – Ngân hàng
38 Quản trị ngân hàng 15600801 01 08h00 08/01/2017     Tài chính – Ngân hàng
39 Kiểm soát và kiểm toán nội bộ ngân hàng 15600801 01 08h00 23/10/2016 Báo cáo Nộp bài theo quy định GV Tài chính – Ngân hàng
40 Kỹ thuật xử lý môi trường lao động 16601101 01 08h00 08/01/2017   Dự kiến Bảo hộ lao động
41 Nhận diện mối nguy và đánh giá rủi ro 16601101 01     Báo cáo Nộp bài theo quy định GV Bảo hộ lao động
42 Hệ thống Quản lý QHSE 16601101 01     Báo cáo Nộp bài theo quy định GV Bảo hộ lao động
43 Sức khỏe nghề nghiệp 16601101 01     Báo cáo Nộp bài theo quy định GV Bảo hộ lao động
44 Quản lý vệ sinh lao động 16601101 01     Báo cáo Nộp bài theo quy định GV Bảo hộ lao động
45 Chuyên đề Hệ quản trị cơ sở dữ liệu  15600501 01 13h30 06/11/2016     Khoa học máy tính
46 Phân tích Mạng thông tin và Mạng xã hội 15600501 01 08h00 08/01/2017   Dự kiến Khoa học máy tính
47 Khai thác các tập dữ liệu lớn 15600501 01 13h30 08/01/2017   Dự kiến Khoa học máy tính
48 Xử lý ngôn ngữ tự nhiên 15600501 01 08h00 12/11/2016 Báo cáo Nộp bài theo quy định GV Khoa học máy tính
49 Xử lý ảnh số 15600501 01 08h00 06/11/2016 Báo cáo Nộp bài theo quy định GV Khoa học máy tính
50 Triết học  Mác-Lênin 16600502 03 08h00 29/10/2016     Khoa học máy tính, Kỹ thuật hóa học
51 Các hệ thống dựa trên tri thức 16600502 02     Báo cáo Nộp bài theo quy định GV Khoa học máy tính
52 Giải thuật đồ thị nâng cao 16600502 02     Báo cáo Nộp bài theo quy định GV Khoa học máy tính
53 Học máy 16600502 02 08h00 42735 Báo cáo Nộp bài theo quy định GV Khoa học máy tính
54 Phân tích xác suất và Giải thuật ngẫu nhiên 16600502 02 08h00 18/02/2017 Báo cáo Nộp bài theo quy định GV Khoa học máy tính
55 Điều khiển hệ đa biến 16600601 01     Báo cáo Nộp bài theo quy định GV Kỹ thuật điều khiển và TĐH
56 Động lực học và điều khiển robot 16600601 01 08h00 25/12/2016     Kỹ thuật điều khiển và TĐH
57 Hệ thống điều khiển phi tuyến và thích nghi 16600601 01 13h30 23/10/2016 Báo cáo Nộp bài theo quy định GV Kỹ thuật điều khiển và TĐH
58 Quản trị dự án 15605802081 01 08h00 23/10/2016     Kỹ thuật XD CTDD&CN
59 Cơ học đất nâng cao 15605802081 01     Báo cáo Nộp bài theo quy định GV Kỹ thuật XD CTDD&CN
60 Kết cấu tối ưu đàn hồi và dẻo 15605802081 01     Báo cáo Nộp bài theo quy định GV Kỹ thuật XD CTDD&CN
61 Chuyên đề nghiên cứu 1 15605802081 01     Báo cáo Nộp bài theo quy định GV Kỹ thuật XD CTDD&CN
62 Kết cấu liên hợp thép – bê tông
Kết cấu thép nâng cao
15605802081 01 13h30 23/10/2016 Báo cáo Nộp bài theo quy định GV Kỹ thuật XD CTDD&CN

Ghi chú: Phòng thi sẽ cập nhật khi công bố danh sách thi từng nhóm môn học

 

Thời khóa biểu học kỳ 1 năm học 2016 – 2017

THỜI KHÓA BIỂU HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2016 – 2017

 

Phòng Sau đại học thông báo thời khóa biểu học kỳ 1 năm học 2016 – 2017 cụ thể như sau:

Thời khóa biểu tất cả các chuyên ngành:

TKB Tất cả các chuyên ngành
THỜI KHÓA BIỂU
Tất cả các chuyên ngành
(Từ ngày 15/08/2016 đến ngày 31/12/2016)

 

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Phương pháp nghiên cứu khoa học 02-07 2 CCN 08-12 B.404 Thi kết thúc môn tuần 13
2 Triết học Mác Lênin 09-19 3 C7 09-12 B.404 Thi kết thúc môn tuần 22

Ghi chú:

- Địa điểm: Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM;

– T: Tối; S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

Giờ học:

Sáng: Chiều:  Tối: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20 Tiết 13: 17h45 – 18h30
 Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05 Tiết 14: 18h30 – 19h15
 Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50 Tiết 15: 19h30 – 20h15
 Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50 Tiết 16: 20h15 – 21h00
 Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
 Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

 

Thời khóa biểu môn chung cho chuyên ngành QTKD, Kế toán, Tài chính ngân hàng:

TKB môn chung cho chuyên ngành QTKD, Kế toán và Tài chính ngân hàng
THỜI KHÓA BIỂU
Môn chung cho chuyên ngành QTKD, Kế toán và Tài chính – Ngân hàng
(Từ ngày 15/08/2016 đến ngày 31/12/2016)

 

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Thống kê trong kinh doanh 05-11 3 SCN 02-06 B.404 Thi kết thúc môn tuần 13
08-09 CCN 08-12
2 Kinh tế học quản lý 14-20 2 SCN 02-06 B.404 Nghỉ tuần 15

Thi kết thúc môn tuần 21

Ghi chú:

- Địa điểm: Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM;

- T: Tối; S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

Giờ học:

Sáng: Chiều:  Tối: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20 Tiết 13: 17h45 – 18h30
 Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05 Tiết 14: 18h30 – 19h15
 Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50 Tiết 15: 19h30 – 20h15
 Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50 Tiết 16: 20h15 – 21h00
 Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
 Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

 

Thời khóa biểu chuyên ngành Quản trị kinh doanh:

TKB Lớp MBA11
THỜI KHÓA BIỂU
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
(Từ ngày 15/08/2016 đến ngày 31/12/2016)

 

Lớp MBA11 (16600101)

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
 1  SPSS 14

16-20

 2  CCN  08-12 B.304

B.404

 Nghỉ tuần 15

Ghi chú:

- Địa điểm: Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM;

- T: Tối; S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

Giờ học:

Sáng: Chiều:  Tối: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20 Tiết 13: 17h45 – 18h30
 Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05 Tiết 14: 18h30 – 19h15
 Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50 Tiết 15: 19h30 – 20h15
 Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50 Tiết 16: 20h15 – 21h00
 Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
 Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

TKB Lớp MBA10
THỜI KHÓA BIỂU
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
(Từ ngày 15/08/2016 đến ngày 31/12/2016)

 

Lớp MBA10

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Quản trị Marketing 02-08 3 C7 08-12 B.408  
02, 03 CCN
CCN
08-12 B.508
2 Quản trị dự án 02-05 3 SCN 02-06 B.508  
06, 07 T7 13-16 B.408
3 Quản trị chiến lược 06-09 3 SCN 02-06 B.508  
05-09 CCN 08-12
09 C7 08-12 B.408
4 Quản trị nguồn nhân lực chiến lược 12 -> 14,16-17 3 SCN 02-06
09-12
B.508  
14,16-17 CCN 09-12 B.508
18 SCN 02-05 B.408
18 CCN 09-12 B.408
5 Hành vi tổ chức 12-20 3 Tối 7 13-16 B.508  
12-13 CCN 09-12

Ghi chú:

- T: Tối; S: Sáng; C: Chiều

– Địa điểm: Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM;

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

Giờ học:

Sáng: Chiều:  Tối: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20 Tiết 13: 17h45 – 18h30
 Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05 Tiết 14: 18h30 – 19h15
 Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50 Tiết 15: 19h30 – 20h15
 Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50 Tiết 16: 20h15 – 21h00
 Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
 Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

TKB Lớp MBA10_01
THỜI KHÓA BIỂU
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
(Từ ngày 15/08/2016 đến ngày 31/12/2016)

 

Lớp MBA10_01

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ TC THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Quản trị Marketing 02-06 3 SCN 02-06 B.34  
CCN 08-11  
2 Quản trị dự án 02-05 3 S7 02-06 B.34  
C7 08-12  
3 Chuyên ngành hẹp 1 09-11 3 S7 02-06 B.34  
09-11 C7 08-11  
09-10 SCN 02-06  
09-10 CCN 08-11  
4 Chuyên ngành hẹp 2 14 – 16 3 S7 02-06 B.34  
14 – 16 C7 08-11  
14 – 15 SCN 02-06  
14 – 15 CCN 08-11  
5 Chuyên ngành hẹp 3 19 – 21 3 S7 02-06 B.34  
19 – 21 C7 08-11  
19 – 20 SCN 02-06  
19 – 20 CCN 08-11  

Ghi chú:

- T: Tối; S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

Giờ học:

Sáng: Chiều:  Tối: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20 Tiết 13: 17h45 – 18h30
 Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05 Tiết 14: 18h30 – 19h15
 Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50 Tiết 15: 19h30 – 20h15
 Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50 Tiết 16: 20h15 – 21h00
 Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
 Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

 

 Thời khóa biểu chuyên ngành Kế toán:

TKB Lớp MSA06
THỜI KHÓA BIỂU
Chuyên ngành Kế toán
(Từ ngày 15/08/2016 đến ngày 31/12/2016)

 

Lớp MSA06 (16600301)

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
 1  SPSS 14

16-20

 2  CCN  08-12 B.304

B.404

 Nghỉ tuần 15

Ghi chú:

 

- Địa điểm: Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM;

- T: Tối; S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

Giờ học:

Sáng: Chiều:  Tối: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20 Tiết 13: 17h45 – 18h30
 Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05 Tiết 14: 18h30 – 19h15
 Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50 Tiết 15: 19h30 – 20h15
 Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50 Tiết 16: 20h15 – 21h00
 Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
 Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

TKB Lớp MSA05
THỜI KHÓA BIỂU
Chuyên ngành Kế toán
(Từ ngày 15/08/2016 đến ngày 31/12/2016)

 

Lớp MSA05

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Hệ thống thông tin kế toán 02-06 2 C7 08-12 B.402  
03, 05 SCN 02-06 B.202
2 Chuyên đề hệ thống thông tin kế toán 07-09 1 C7 08-12 B.402  
3 Kế toán tài chính nâng cao 15-18 2 C7 08-12 B.402  
4 Chuyên đề kế toán tài chính nâng cao 17-20 2 SCN 02-06 B.202  
17-20 CCN 08-12
5 Kiểm toán 12 2 C7 08-12 B.402  
12-14 SCN 02-06 B.202
12-13 CCN 08-12
6 Chuyên đề kiểm toán 16 1 SCN 02-06 B.202 Nghỉ tuần 15 
14-16 CCN 08-12

Ghi chú:
– Địa điểm: Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM;

- T: Tối; S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

Giờ học:

Sáng: Chiều:  Tối: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20 Tiết 13: 17h45 – 18h30
 Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05 Tiết 14: 18h30 – 19h15
 Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50 Tiết 15: 19h30 – 20h15
 Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50 Tiết 16: 20h15 – 21h00
 Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
 Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

TKB Lớp MSA05_01
THỜI KHÓA BIỂU
Chuyên ngành Kế toán
(Từ ngày 15/08/2016 đến ngày 31/12/2016)

 

Lớp MSA05_01

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Kế toán tài chính nâng cao 02-05 2 SCN 02-06 B.33  
02-05   CCN 08-12
2 Chuyên đề kế toán tài chính nâng cao 06-08 2 SCN 02-06 B.33  
06-08   CCN 08-12
3 Kiểm toán 02-05 2 S7 02-06 B.33  
02-05   C7 08-12
4 Chuyên đề kiểm toán 06-07 1 S7 02-06 B.33  
06   C7 08-12
5 Phương pháp NCKH ứng dụng trong kế toán 12-17 2 S7 02-06 B.33  

Ghi chú:
– Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học
– T: Tối; S: Sáng; C: Chiều

Giờ học:

Sáng: Chiều:  Tối: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20 Tiết 13: 17h45 – 18h30
 Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05 Tiết 14: 18h30 – 19h15
 Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50 Tiết 15: 19h30 – 20h15
 Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50 Tiết 16: 20h15 – 21h00
 Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
 Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

 

Thời khóa biểu chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng CTDD&CN:

TKB Lớp MSC05
THỜI KHÓA BIỂU
Chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng CTDD&CN
(Từ ngày 15/08/2016 đến ngày 31/12/2016)

 

Lớp MSC05

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Kết cấu liên hợp thép – bê tông 03-08 3 C7 08-12 B.409  
Kết cấu thép nâng cao 08-09   CCN
CCN
08-12
2 Quản trị dự án 02-05 3 SCN 02-06 B.508  
06, 07   T7 13-16 B.408
3 Cơ học đất nâng cao 12-18 3 T7 13-16 B.409  
18-19   SCN 02-06
18-19   CCN 09-12
4 Kết cấu tối ưu đàn hồi và dẻo 12-17 3 SCN 02-06 B.409 Nghỉ tuần 15
12-17   CCN 09-12

 Ghi chú:

- T: Tối; S: Sáng; C: Chiều

- Địa điểm: Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM;

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

Giờ học:

Sáng: Chiều:  Tối: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20 Tiết 13: 17h45 – 18h30
 Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05 Tiết 14: 18h30 – 19h15
 Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50 Tiết 15: 19h30 – 20h15
 Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50 Tiết 16: 20h15 – 21h00
 Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
 Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

TKB Lớp MSC04
THỜI KHÓA BIỂU
Chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng CTDD&CN
(Từ ngày 15/08/2016 đến ngày 31/12/2016)

 

Lớp MSC04

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Kết cấu liên hợp thép – bê tông 03-08 3 C7 08-12 B.409  
Kết cấu thép nâng cao 08-09   CCN
CCN
08-12
2 Quản trị dự án 02-05 3 SCN 02-06
09-12
B.508  
06, 07   T7 13-16 B.408
3 Cơ học đất nâng cao 12-18 3 T7 13-16
09-12
B.409  
18-19   SCN 02-06
18-19   CCN 09-12
4 Kết cấu tối ưu đàn hồi và dẻo 12-17 3 SCN 02-06
09-12
B.409 Nghỉ tuần 15
12-17   CCN 09-12
5 Chuyên đề nghiên cứu 1 12-20 2 Thời gian thực hiện trong 08 tuần kể từ tuần 12

 Ghi chú:

- T: Tối; S: Sáng; C: Chiều

– Địa điểm: Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM;

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

Giờ học:

Sáng: Chiều:  Tối: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20 Tiết 13: 17h45 – 18h30
 Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05 Tiết 14: 18h30 – 19h15
 Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50 Tiết 15: 19h30 – 20h15
 Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50 Tiết 16: 20h15 – 21h00
 Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
 Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

 

 Thời khóa biểu chuyên ngành Bảo hộ lao động:

TKB Lớp MLS02
THỜI KHÓA BIỂU
Chuyên ngành Bảo hộ lao động
(Từ ngày 15/08/2016 đến ngày 31/12/2016)

 

Lớp MLS02 (16601101)

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Sức khỏe nghề nghiệp 02-07 2 C7 08-12 B.204  
2 Quản lý vệ sinh lao động 02-07 2 SCN 02-06 B.201  
3 Kỹ thuật xử lý môi trường lao động 10-14 3 SCN 02-06 B.201  
CCN 09-12
4 Nhận diện mối nguy và đánh giá rủi ro 15 2 S7 02-06 B.201  
15 C7 08-12
16-17 SCN 02-06
16-17 CCN 08-12
5 Hệ thống quản lý QHSE 18-20 2 SCN 02-06 B.211  
CCN 08-12

Ghi chú:

- Địa điểm: Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM;

- T: Tối; S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

Giờ học:

Sáng: Chiều:  Tối: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20 Tiết 13: 17h45 – 18h30
 Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05 Tiết 14: 18h30 – 19h15
 Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50 Tiết 15: 19h30 – 20h15
 Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50 Tiết 16: 20h15 – 21h00
 Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
 Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

TKB Lớp MLS01
THỜI KHÓA BIỂU
Chuyên ngành Bảo hộ lao động
(Từ ngày 15/08/2016 đến ngày 31/12/2016)

 

Lớp MLS01 (15601101)

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Sức khỏe nghề nghiệp 02-07 2 C7 08-12 B.204  
2 Quản lý vệ sinh lao động 02-07 2 SCN 02-06 B.201  
3 Kỹ thuật xử lý môi trường lao động 10-14 3 SCN 02-06 B.201  
CCN 09-12
4 Nhận diện mối nguy và đánh giá rủi ro 15 2 S7 02-06 B.201  
15 C7 08-12
16-17 SCN 02-06
16-17 CCN 08-12
5 Hệ thống quản lý QHSE 18-20 2 SCN 02-06 B.211  
CCN 08-12

Ghi chú:

- Địa điểm: Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM;

- T: Tối; S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

Giờ học:

Sáng: Chiều:  Tối: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20 Tiết 13: 17h45 – 18h30
 Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05 Tiết 14: 18h30 – 19h15
 Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50 Tiết 15: 19h30 – 20h15
 Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50 Tiết 16: 20h15 – 21h00
 Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
 Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

 

 Thời khóa biểu chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa:

TKB Lớp MEE01
THỜI KHÓA BIỂU
Chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa
(Từ ngày 15/08/2016 đến ngày 31/12/2016)
 

Lớp MEE01

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
TC
1 Điều khiển hệ đa biến 08 – 08 2 SCN 02-06 B302  
2 Hệ thống điều khiển phi tuyến và thích nghi 03-07,08 3 C7 08-12 B302  Chiều T7, Tuần 08 học tại B.211
9   SCN 02-06
08,09   CCN 08-12
3 Động lực học và điều khiển robot 13,14,
16 – 17
3 SCN 02-06 B302  
13, 17 CCN 08-12
14, 16 CCN 08-12 B209
19 SCN 02-06

Ghi chú:

- Địa điểm: Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM;

- T: Tối; S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

Giờ học:

Sáng: Chiều:  Tối: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20 Tiết 13: 17h45 – 18h30
 Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05 Tiết 14: 18h30 – 19h15
 Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50 Tiết 15: 19h30 – 20h15
 Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50 Tiết 16: 20h15 – 21h00
 Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
 Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

 

 Thời khóa biểu chuyên ngành Tài chính Ngân hàng:

TKB Lớp MFB01
THỜI KHÓA BIỂU
Chuyên ngành Tài chính Ngân hàng
(Từ ngày 15/08/2016 đến ngày 31/12/2016)

 

Lớp MFB01

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Quản trị rủi ro tài chính 02-07 2 C7 08-12 B.411  
2 Kiểm soát và kiểm toán nội bộ ngân hàng 08 3 C7 08-12 B.411  
02-09 SCN 02-06 B.511
3 Kế toán quản trị 10-16  3 C7 08-12 B.411  
4 Phương pháp định lượng trong tài chính 12-17

12 – 16

3 SCN 02-06 B.511  nghỉ tuần 15
CCN 08-12
5 Quản trị ngân hàng 17-20 3 C7 08-12 B.411  
18-19 SCN 02-06 B.511
17-19 CCN 08-12

Ghi chú:

- T: Tối; S: Sáng; C: Chiều

– Địa điểm: Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM;

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

Giờ học:

Sáng: Chiều:  Tối: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20 Tiết 13: 17h45 – 18h30
 Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05 Tiết 14: 18h30 – 19h15
 Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50 Tiết 15: 19h30 – 20h15
 Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50 Tiết 16: 20h15 – 21h00
 Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
 Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

 

Thời khóa biểu chuyên ngành Khoa học máy tính:

TKB Lớp MCS02
THỜI KHÓA BIỂU
Chuyên ngành Khoa học máy tính
(Từ ngày 15/08/2016 đến ngày 31/12/2016)

 

Lớp MCS02

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Xử lý ảnh số 02-07 3 C7 09-11 B.410  
02-07 CCN 09-12
2 Xử lý ngôn ngữ tự nhiên 02-12 3 SCN 02-06 B.410 Nghỉ tuần 08, 11
3 Chuyên đề Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 08-12 3 C7 08-12 B.410  
08-11 CCN 08-12
4 Khai thác các tập dữ liệu lớn 14-20 3 SCN 02-06 B.410 Nghỉ tuần 15 
14-17 CCN 08-12
5 Thị giác máy tính 14-20 3 C7 08-12 B.410  
18-19 CCN 08-12

Ghi chú:

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

– Địa điểm: Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM;

- T: Tối; S: Sáng; C: Chiều

Giờ học:

Sáng: Chiều:  Tối: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20 Tiết 13: 17h45 – 18h30
 Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05 Tiết 14: 18h30 – 19h15
 Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50 Tiết 15: 19h30 – 20h15
 Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50 Tiết 16: 20h15 – 21h00
 Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
 Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

Thời khóa biểu học kỳ 2 năm học 2015 – 2016

THỜI KHÓA BIỂU HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2015 – 2016

 

Phòng Sau đại học thông báo thời khóa biểu học kỳ 2 năm học 2015 – 2016 cụ thể như sau:

+ Thời khóa biểu học chung các chuyên ngành 

+ Thời khóa biểu học chung các chuyên ngành Kinh tế

Thời khóa biểu chuyên ngành Kế toán:

TKB Lớp MSA04_01 (357CN)

+ TKB Lớp MSA04_02 (T7CN)

+ TKB Lớp MSA04 (567CN)

+ TKB Lớp MSA05

+ TKB Lớp MSA05_01

Thời khóa biểu chuyên ngành Quản trị kinh doanh:

+ TKB Lớp MBA09 (357CN)

+ TKB Lớp MBA09 (567CN)

+ TKB Lớp MBA10

+ TKB Lớp MBA 10_01

Thời khóa biểu chuyên ngành Khoa học máy tính:

+ TKB Lớp MCS02 (cập nhật mới)

Thời khóa biểu chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng CTDD&CN:

+ TKB Lớp MSC04

Thời khóa biểu chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng:

+ TKB Lớp MFB01

Thời khóa biểu chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng CTDD&CN (điều chỉnh từ tuần 12)

THỜI KHÓA BIỂU

CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CTDD&CN

(ĐIỀU CHỈNH TỪ TUẦN 12)

 

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp

+ TKB Lớp MCS04 (7,CN)

 

 

Thời khóa biểu học kỳ 1 năm học 2015 – 2016 (khóa tuyển sinh đợt tháng 07/2015)

Thời khóa biểu học kỳ 1 năm học 2015 – 2016.

Thời khóa biểu học kỳ 2 năm học 2014 – 2015

ảnh girl xinh,hình bánh sinh nhật đẹp