Monthly Archives: May 2017

Thông báo về việc nộp học phí môn Triết học Mác – Lênin

Thông báo nộp học phí Triết học Mác – Lênin

THÔNG BÁO

V/v Nộp học phí môn Triết học Mác – Lênin

 

     Căn cứ theo kế hoạch thu học phí môn Triết học Mác – Lênin tại của học viên bậc Cao học tại Thành phố Hồ Chí Minh được Ban giám hiệu phê duyệt. Nay Phòng tài chính thông báo thời gian thu học phí như sau:

1. Đối tượng thực hiện: Tất cả học viên bậc Cao học tại Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Thời gian thu học phí: từ ngày 05/06/2017 đến 06/06/2017

3. Hình thức thanh toán:

3.1. Thanh toán tại quầy giao dịch:

Học viên nộp tại các điểm giao dịch của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) như sau :

Thành Phố Hồ Chí Minh:

  1. CN Nam Sài Gòn: Tầng 1,2,3,4 Toà nhà V6, plot V, Khu đô thị mới Himlam, 23 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, Quận 7, TP.HCM
  2. PGD Gia Định: 41 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Bến Nghé, Quận 1,TP.HCM
  3. PGD Bến Vân Đồn: 331 Bến Vân Đồn, Quận 4, TP.HCM
  4. PGD Hải Triều: Tầng 1 – Toà nhà Bitexco, 02 Hải Triều, P. Bến Nghé, Quận 1
  5. PGD Lê Thánh Tôn: 2 – 4 – 6 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM
  6. PGD Bến Nghé: 569 Trần Hưng Đạo, Quận 1, TP.HCM
  7. PGD Hàm Nghi: 132 Hàm Nghi, Quận 1, TP.HCM
  8. PGD số 3: 37 Tôn Đức Thắng, Quận 1, TP.HCM
  9. PGD số 4: 231 – 233 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM
  10. PGD số 5: 8 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP.HCM
  11. Phòng Dịch Vụ Thể Nhân: 10 Võ Văn Kiệt, Quận 1, TP.HCM
  12. PGD số 7: 460 Cách Mạng Tháng Tám, Quận 10, TP.HCM
  13. PGD số 9: 63 – 65 Ngô Gia Tự Phường 2, Quận 10, TP.HCM
  14. PGD số 6: 239 Lê Quang Định, P7, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
  15. PGD Quang Trung: 12 – 14 Quang Trung, Quận Gò Vấp, TP.HCM
  16. PGD số 10: 79 Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3, TP.HCM
  17. PGD Trần Quốc Toản: 83 Trần Quốc Toản, Quận 3, TP.HCM
  18. PGD số 8: 146 – 148 Cộng Hoà, Phường 12, Quận Tân Bình, TP.HCM
  19. PGD Nguyễn Hữu Cảnh: 91 Nguyễn Hữu Cảnh, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
  20. PGD Hoàng Văn Thụ: 193 Hoàng Văn Thụ, Quận Phú Nhuận, TP.HCM
  21. PGD Lê Hồng Phong: 182 Lê Hồng Phong, Quận 5, TP.HCM
  22. PGD Phạm Hùng: 321 – 323 – 325 Phạm Hùng, Bình Chánh.

3.2. Thanh toán qua kênh ngân hàng trực tuyến VCB iB@NKING: hướng dẫn thanh toán học phí được đính kèm theo thông báo.

3.3. Thanh toán bằng hình thức chuyển khoản: học viên vui lòng ghi đầy đủ thông tin như sau:

Tên tài khoản: Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Số tài khoản: 0071000758807

Ngân hàng: Vietcombank chi nhánh Hồ Chí Minh

Nội dung nộp tiền: Mã số học viên:……………… Họ tên:……………………………

Số điện thoại:……………………………………………………………………………

4. Kiểm tra và đổi biên lai học phí:

Kiểm tra đối chiếu học phí đã nộp:

Sau khi hết thời hạn đóng học phí, Phòng Tài chính đề nghị học viên kể từ ngày 08/06/2017 đăng nhập vào “hệ thống email” để kiểm tra đối chiếu số tiền đã nộp:

  • Nếu số tiền trên phiếu nộp tiền của ngân hàng khớp đúng với số tiền phải đóng, thì học viên đã hoàn tất việc nộp học phí, không cần phải đổi biên lai học phí.
  • Nếu không khớp đúng, học viên phải liên hệ trực tiếp với Phòng Tài chính để điều chỉnh hoặc nộp bổ sung trước ngày 14/06/2017.

Đổi biên lai học phí:

Trường hợp học viên có nhu cầu đổi biên lai học phí để làm hồ sơ hỗ trợ kinh phí đi học thạc sĩ tại cơ quan,… ; kể từ ngày 29/06/2016 học viên đến Phòng Tài chính để tiến hành đổi biên lai.

Lưu ý: Học viên có thắc mắc về học phí đề nghị liên hệ Anh Lâm – ĐT 37755070 (Học viên vui lòng liên hệ trong giờ hành chính)

Kế hoạch xét và công nhận đề tài luận văn thạc sĩ năm 2017

KẾ HOẠCH XÉT VÀ CÔNG NHẬN ĐỀ TÀI LVThS NĂM 2017

KẾ HOẠCH XÉT VÀ CÔNG NHẬN ĐỀ TÀI LVThS

NĂM 2017

 

STT Nội dung Thời gian Ghi chú
1. Khoa quản lý hướng dẫn và định hướng việc chọn lựa đề tài luận văn thạc sĩ Tuần 27 đến
tuần 30
 
2. Nộp phiếu đăng ký thực hiện đề tài luận văn thạc sĩ Hạn chót 11/06/2017 Thực hiện theo biểu mẫu 05
3. Khoa quản lý ngành xem xét và thông báo kết quả đăng ký đề tài luận văn Trước 25/06/2017  
4. Xét và công bố đủ điều kiện thực hiện đề tài ĐỢT 1 Trước 25/06/2017  
5. Giao quyết định thực hiện đề tài luận văn thạc sĩ ĐỢT 1 Từ 01/07/2017  
6. Học viên thực hiện đề tài luận văn thạc sĩ ĐỢT 1 trong thời hạn 06 tháng theo Kế hoạch thực hiện luận văn đính kèm theo Quyết định công nhận tên đề tài và GVHD Theo kế hoạch cụ thể từng đợt giao chính thức  
7. Xét và công bố đủ điều kiện thực hiện đề tài ĐỢT 2 Trong tháng 12/2017  
8. Giao quyết định thực hiện đề tài luận văn thạc sĩ ĐỢT 2 Từ 01/02/2018  
9. Học viên thực hiện đề tài luận văn thạc sĩ ĐỢT 1 trong thời hạn 06 tháng theo Kế hoạch thực hiện luận văn đính kèm theo Quyết định công nhận tên đề tài và GVHD Theo kế hoạch cụ thể từng đợt giao chính thức  

 

Lưu ý, học viên được xét giao đề tài luận văn thạc sĩ khi có đủ các điều kiện sau đây:

  • Học viên thực hiện đầy đủ các yêu cầu của Phiếu đăng ký đề tài luận văn thạc sĩ và được Khoa quản lý chuyên ngành thông qua.
  • Học viên phải hoàn thành tất cả các học phần trong chương trình đào tạo toàn khóa, trừ Triết học và Anh văn (02 môn học này phải hoàn thành trước 01 tháng kết thúc thời gian thực hiện luận văn thạc sĩ).
  • Phiếu đăng ký đề tài luận văn thạc sĩ của học viên (đã được Khoa quản lý chuyên ngành chấp thuận) được phép bảo lưu trong thời hạn tối đa 06 tháng.
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN LUẬN VĂN ĐỢT 2/2017

Untitled

Thông báo lịch bảo vệ ĐCCT LVThS chuyên ngành Khoa học máy tính

Phòng Sau đại học thông báo lịch bảo vệ đề cương chi tiết luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Khoa học máy tính cụ thể như sau:

NGÀY/GiỜ HỌ TÊN TÊN ĐỀ TÀI
 

08h00 Thứ 7,
Ngày 27/05/2017
Phòng B201

Nguyễn Xuân Thu
910624M
Ứng dụng kĩ thuật Concolic Testing để xây dựng đồ
thị luồng điều khiển của mã thực thi virus
Lê Văn Trung Tín
910779M
Ứng dụng giải thuật gen di truyền trong lập lịch động để phần tích mã độc
Trần Hạnh Nhu
910772M
Ứng dụng Deep Learning trong bài toán phân loại mã độc

Lưu ý:

+ Học viên có mặt trước 30 phút để chuẩn bị slide báo cáo.

+ Trang phục nghiêm túc: tuyệt đối không được mặc quần Jean.

Thông báo thu học phí chương trình đào tạo bậc Thạc sĩ đợt tháng 05/2017

Thông báo thu học phí chương trình đào tạo bậc Thạc sĩ đợt tháng 05/2017

THÔNG BÁO

V/v Thu học phí chương trình đào tạo bậc Thạc sĩ đợt tháng 05/2017

 

     Căn cứ theo kế hoạch thu học phí chương trình đào tạo bậc Thạc sĩ đợt tháng 05/2017 tại Thành phố Hồ Chí Minh được Ban giám hiệu phê duyệt. Nay Phòng tài chính thông báo thời gian thu học phí như sau:

1. Đối tượng thực hiện: học viên tại Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Thời gian thu học phí: từ ngày 18/05/2017 đến 25/05/2017

3. Hình thức thanh toán:

3.1. Thanh toán tại quầy giao dịch:

Học viên nộp tại các điểm giao dịch của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) như sau :

Thành Phố Hồ Chí Minh:

  1. CN Nam Sài Gòn: Tầng 1,2,3,4 Toà nhà V6, plot V, Khu đô thị mới Himlam, 23 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, Quận 7, TP.HCM
  2. PGD Gia Định: 41 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Bến Nghé, Quận 1,TP.HCM
  3. PGD Bến Vân Đồn: 331 Bến Vân Đồn, Quận 4, TP.HCM
  4. PGD Hải Triều: Tầng 1 – Toà nhà Bitexco, 02 Hải Triều, P. Bến Nghé, Quận 1
  5. PGD Lê Thánh Tôn: 2 – 4 – 6 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM
  6. PGD Bến Nghé: 569 Trần Hưng Đạo, Quận 1, TP.HCM
  7. PGD Hàm Nghi: 132 Hàm Nghi, Quận 1, TP.HCM
  8. PGD số 3: 37 Tôn Đức Thắng, Quận 1, TP.HCM
  9. PGD số 4: 231 – 233 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM
  10. PGD số 5: 8 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP.HCM
  11. Phòng Dịch Vụ Thể Nhân: 10 Võ Văn Kiệt, Quận 1, TP.HCM
  12. PGD số 7: 460 Cách Mạng Tháng Tám, Quận 10, TP.HCM
  13. PGD số 9: 63 – 65 Ngô Gia Tự Phường 2, Quận 10, TP.HCM
  14. PGD số 6: 239 Lê Quang Định, P7, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
  15. PGD Quang Trung: 12 – 14 Quang Trung, Quận Gò Vấp, TP.HCM
  16. PGD số 10: 79 Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3, TP.HCM
  17. PGD Trần Quốc Toản: 83 Trần Quốc Toản, Quận 3, TP.HCM
  18. PGD số 8: 146 – 148 Cộng Hoà, Phường 12, Quận Tân Bình, TP.HCM
  19. PGD Nguyễn Hữu Cảnh: 91 Nguyễn Hữu Cảnh, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
  20. PGD Hoàng Văn Thụ: 193 Hoàng Văn Thụ, Quận Phú Nhuận, TP.HCM
  21. PGD Lê Hồng Phong: 182 Lê Hồng Phong, Quận 5, TP.HCM
  22. PGD Phạm Hùng: 321 – 323 – 325 Phạm Hùng, Bình Chánh.

3.2. Thanh toán qua kênh ngân hàng trực tuyến VCB iB@NKING: hướng dẫn thanh toán học phí được đính kèm theo thông báo.

3.3. Thanh toán bằng hình thức chuyển khoản: học viên vui lòng ghi đầy đủ thông tin như sau:

Tên tài khoản: Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Số tài khoản: 0071000758807

Ngân hàng: Vietcombank chi nhánh Hồ Chí Minh

Nội dung nộp tiền: Mã số học viên:……………… Họ tên:……………………………

Số điện thoại:……………………………………………………………………………

4. Kiểm tra và đổi biên lai học phí:

Kiểm tra đối chiếu học phí đã nộp:

Sau khi hết thời hạn đóng học phí, Phòng Tài chính đề nghị học viên kể từ ngày 30/05/2017 đăng nhập vào “hệ thống email” để kiểm tra đối chiếu số tiền đã nộp:

  • Nếu số tiền trên phiếu nộp tiền của ngân hàng khớp đúng với số tiền phải đóng, thì học viên đã hoàn tất việc nộp học phí, không cần phải đổi biên lai học phí.
  • Nếu không khớp đúng, học viên phải liên hệ trực tiếp với Phòng Tài chính để điều chỉnh hoặc nộp bổ sung trước ngày 07/06/2017.

Đổi biên lai học phí:

Trường hợp học viên có nhu cầu đổi biên lai học phí để làm hồ sơ hỗ trợ kinh phí đi học thạc sĩ tại cơ quan,… ; kể từ ngày 20/06/2016 học viên đến Phòng Tài chính để tiến hành đổi biên lai.

Lưu ý: Học viên có thắc mắc về học phí đề nghị liên hệ Anh Lâm – ĐT 37755070 (Học viên vui lòng liên hệ trong giờ hành chính)

Thông báo danh sách thi kết thúc môn học ngày 13, 14/05/2017

Phòng sau đại học thông báo danh sách thi kết thúc môn học ngày 13, 14/05/2017 như sau:

Danh sách thi môn Kinh tế học quản lý ngày 13/05/2017

DANH SÁCH THI KẾT THÚC MÔN HỌC HK2/2016-2017

 

Môn: Kinh tế học quản lý
Mã MH: BA6034031
Nhóm: 02
Tổ: 01
Giờ thi: 08h00
Ngày thi: 13/05/2017
Phòng thi: HT1

 

STT MSHV Họ và tên Ngày sinh Giới tính Ghi chú
1 166001053 Lê Hoài An 26/10/1980 Nam  
2 166001054 Anh 01/07/1992 Nam  
3 166001055 Lê Xuân Bảo 12/05/1979 Nam  
4 166001057 Nguyễn Văn Dự 03/02/1986 Nam  
5 166001058 Ngô Hải 14/08/1977 Nam  
6 166001059 Nguyễn Thanh Hân 02/06/1988 Nam  
7 166001060 Nguyễn Vĩnh Hảo 12/06/1977 Nam  
8 166001061 Nguyễn Hồng Hoàng 31/03/1984 Nam  
9 166001062 Huỳnh Thanh Hưng 05/01/1990 Nam  
10 166001064 Lê Anh Kiệt 28/12/1984 Nam  
11 166001066 Lê Cảnh Lân 09/12/1967 Nam  
12 166001067 Bạch Hoàng 30/11/1987 Nữ  
13 166001070 Lưu Công Linh 20/10/1987 Nam  
14 166001072 Võ Hoàng Nam 01/09/1984 Nam  
15 166001073 Đặng Trọng Nga 15/05/1985 Nữ  
16 166001074 Nguyễn Chí Nghĩa 10/08/1989 Nam  
17 166001076 Lê Việt Phúc 08/08/1987 Nam  
18 166001077 Cao Thị Yến Phượng 08/04/1974 Nữ  
19 166001078 Nguyễn Thị Mỹ Phượng 15/08/1984 Nữ  
20 166001079 Hà Xuân Quý 15/08/1983 Nam  
21 166001080 Huỳnh Thị Ngọc Sương 05/05/1983 Nữ  
22 166001081 Ngô Thành Tâm 11/09/1987 Nam  
23 166001083 Nguyễn Thị Thanh 24/10/1973 Nữ  
24 166001084 Nguyễn Thao 31/01/1990 Nam  
25 166001087 Phạm Ngọc Thống 14/12/1978 Nam  
26 166001088 Nguyễn Thị Thương 07/08/1990 Nữ  
27 166001089 Võ Thị Triều Thủy 28/01/1985 Nữ  
28 166001090 Phan Quốc Tịch 20/08/1979 Nam  
29 166001091 Phan Trần Thanh Tiến 14/12/1986 Nam  
30 166001092 Trần Huỳnh Tiến 01/07/1986 Nam  
31 166001093 Võ Thanh Toàn 30/10/1983 Nam  
32 166001094 Nguyễn Phúc Trần 16/12/1982 Nam  
33 166001095 Lê Minh Triều 12/04/1990 Nam  
34 166001096 Huỳnh Phan Trung 11/05/1992 Nam  
35 166001097 Đặng Minh Tuấn 11/02/1985 Nam  
36 166001098 Trần Quốc Tuấn 18/10/1985 Nam  
37 166001099 Trần Thanh Tuấn 27/10/1981 Nam  
38 166001100 Nguyễn Thị Cẩm Vân 21/04/1988 Nữ  
39 166001102 Nguyễn Hoàng 02/05/1988 Nam  
40 166001103 Trần Văn Xu 10/11/1976 Nam  
41 166001104 Võ Nguyễn Thanh Xuân 28/02/1975 Nữ  
42 166001180 Trần Quang Ánh 26/11/1987 Nam  
43 166001181 Trương Công Chương 28/05/1985 Nam  
44 166001182 Võ Thành Duy 28/11/1990 Nam  
45 166001183 Hồ Thị Vinh Hiển 06/04/1981 Nữ  
46 166001184 Trần Hữu Hiệu 08/03/1971 Nam  
47 166001185 Dương Hiệp Hưng 04/11/1986 Nam  
48 166001186 Trần Văn Hưng 16/06/1983 Nam  
49 166001187 Trần Lê Huy 29/11/1978 Nam  
50 166001188 Nguyễn Thị Kiều 19/07/1973 Nữ  
51 166001189 Nguyễn Thành Lâm 09/03/1984 Nam  
52 166001190 Lâm Hằng Linh 30/06/1985 Nữ  
53 166001191 Phạm Công Nhật 25/08/1983 Nam  
54 166001192 Nguyễn Văn Tài 10/07/1979 Nam  
55 166001194 Lê Phương Thùy Trang 23/07/1991 Nữ  
56 166001195 Trần Thu Nha Trang 21/03/1993 Nữ  
57 166001196 Đỗ Ngọc Trí 21/07/1979 Nam  
58 166001197 Trần Đình Trọng 19/10/1985 Nam  
59 166001198 Nguyễn Anh Tuấn 10/07/1977 Nam  
60 166001199 Nguyễn Thanh Tùng 07/07/1990 Nam  

Tổng danh sách có 60 học viên;

Danh sách thi môn Quản trị dự án ngày 13/05/2017

DANH SÁCH THI KẾT THÚC MÔN HỌC HK2/2016-2017

 

Môn: Quản trị dự án
Mã MH: BA6034141
Nhóm: 04
Tổ: 01
Giờ thi: 13h30
Ngày thi: 13/05/2017
Phòng thi: HT1
STT MSHV Họ và tên Ngày sinh Giới tính Ghi chú
1 166001053 Lê Hoài An 26/10/1980 Nam  
2 166001054 Anh 01/07/1992 Nam  
3 166001055 Lê Xuân Bảo 12/05/1979 Nam  
4 166001057 Nguyễn Văn Dự 03/02/1986 Nam  
5 166001058 Ngô Hải 14/08/1977 Nam  
6 166001059 Nguyễn Thanh Hân 02/06/1988 Nam  
7 166001060 Nguyễn Vĩnh Hảo 12/06/1977 Nam  
8 166001070 Lưu Công Linh 20/10/1987 Nam  
9 166001072 Võ Hoàng Nam 01/09/1984 Nam  
10 166001073 Đặng Trọng Nga 15/05/1985 Nữ  
11 166001074 Nguyễn Chí Nghĩa 10/08/1989 Nam  
12 166001076 Lê Việt Phúc 08/08/1987 Nam  
13 166001077 Cao Thị Yến Phượng 08/04/1974 Nữ  
14 166001078 Nguyễn Thị Mỹ Phượng 15/08/1984 Nữ  
15 166001079 Hà Xuân Quý 15/08/1983 Nam  
16 166001080 Huỳnh Thị Ngọc Sương 05/05/1983 Nữ  
17 166001081 Ngô Thành Tâm 11/09/1987 Nam  
18 166001083 Nguyễn Thị Thanh 24/10/1973 Nữ  
19 166001084 Nguyễn Thao 31/01/1990 Nam  
20 166001087 Phạm Ngọc Thống 14/12/1978 Nam  
21 166001088 Nguyễn Thị Thương 07/08/1990 Nữ  
22 166001089 Võ Thị Triều Thủy 28/01/1985 Nữ  
23 166001091 Phan Trần Thanh Tiến 14/12/1986 Nam  
24 166001092 Trần Huỳnh Tiến 01/07/1986 Nam  
25 166001094 Nguyễn Phúc Trần 16/12/1982 Nam  
26 166001095 Lê Minh Triều 12/04/1990 Nam  
27 166001096 Huỳnh Phan Trung 11/05/1992 Nam  
28 166001097 Đặng Minh Tuấn 11/02/1985 Nam  
29 166001098 Trần Quốc Tuấn 18/10/1985 Nam  
30 166001099 Trần Thanh Tuấn 27/10/1981 Nam  
31 166001102 Nguyễn Hoàng 02/05/1988 Nam  
32 166001103 Trần Văn Xu 10/11/1976 Nam  
33 166001104 Võ Nguyễn Thanh Xuân 28/02/1975 Nữ  
34 166001180 Trần Quang Ánh 26/11/1987 Nam  
35 166001181 Trương Công Chương 28/05/1985 Nam  
36 166001182 Võ Thành Duy 28/11/1990 Nam  
37 166001183 Hồ Thị Vinh Hiển 06/04/1981 Nữ  
38 166001184 Trần Hữu Hiệu 08/03/1971 Nam  
39 166001187 Trần Lê Huy 29/11/1978 Nam  
40 166001188 Nguyễn Thị Kiều 19/07/1973 Nữ  
41 166001189 Nguyễn Thành Lâm 09/03/1984 Nam  
42 166001190 Lâm Hằng Linh 30/06/1985 Nữ  
43 166001191 Phạm Công Nhật 25/08/1983 Nam  
44 166001192 Nguyễn Văn Tài 10/07/1979 Nam  
45 166001194 Lê Phương Thùy Trang 23/07/1991 Nữ  
46 166001195 Trần Thu Nha Trang 21/03/1993 Nữ  
47 166001196 Đỗ Ngọc Trí 21/07/1979 Nam  
48 166001197 Trần Đình Trọng 19/10/1985 Nam  
49 166001199 Nguyễn Thanh Tùng 07/07/1990 Nam  

Tổng danh sách có 49 học viên;

Danh sách thi môn Thống kê kinh doanh (giữa kỳ) ngày 14/05/2017

DANH SÁCH THI KẾT THÚC MÔN HỌC HK2/2016-2017

 

Môn: Thống kê kinh doanh (Giữa Kỳ)
Mã MH: MS6046011
Nhóm: 01
Tổ: 01
Giờ thi: 08h00
Ngày thi: 14/05/2017
Phòng thi: Phòng máy tính
STT MSHV Họ và tên Ngày sinh Giới tính Ghi chú
1 166001053 Lê Hoài An 26/10/1980 Nam  
2 166001054 Anh 01/07/1992 Nam  
3 166001055 Lê Xuân Bảo 12/05/1979 Nam  
4 166001057 Nguyễn Văn Dự 03/02/1986 Nam  
5 166001058 Ngô Hải 14/08/1977 Nam  
6 166001059 Nguyễn Thanh Hân 02/06/1988 Nam  
7 166001060 Nguyễn Vĩnh Hảo 12/06/1977 Nam  
8 166001061 Nguyễn Hồng Hoàng 31/03/1984 Nam  
9 166001062 Huỳnh Thanh Hưng 05/01/1990 Nam  
10 166001064 Lê Anh Kiệt 28/12/1984 Nam  
11 166001066 Lê Cảnh Lân 09/12/1967 Nam  
12 166001067 Bạch Hoàng 30/11/1987 Nữ  
13 166001070 Lưu Công Linh 20/10/1987 Nam  
14 166001072 Võ Hoàng Nam 01/09/1984 Nam  
15 166001073 Đặng Trọng Nga 15/05/1985 Nữ  
16 166001074 Nguyễn Chí Nghĩa 10/08/1989 Nam  
17 166001076 Lê Việt Phúc 08/08/1987 Nam  
18 166001077 Cao Thị Yến Phượng 08/04/1974 Nữ  
19 166001078 Nguyễn Thị Mỹ Phượng 15/08/1984 Nữ  
20 166001079 Hà Xuân Quý 15/08/1983 Nam  
21 166001080 Huỳnh Thị Ngọc Sương 05/05/1983 Nữ  
22 166001081 Ngô Thành Tâm 11/09/1987 Nam  
23 166001083 Nguyễn Thị Thanh 24/10/1973 Nữ  
24 166001084 Nguyễn Thao 31/01/1990 Nam  
25 166001085 Trương Minh Thảo 22/02/1978 Nam  
26 166001087 Phạm Ngọc Thống 14/12/1978 Nam  
27 166001088 Nguyễn Thị Thương 07/08/1990 Nữ  
28 166001089 Võ Thị Triều Thủy 28/01/1985 Nữ  
29 166001090 Phan Quốc Tịch 20/08/1979 Nam  
30 166001091 Phan Trần Thanh Tiến 14/12/1986 Nam  
31 166001092 Trần Huỳnh Tiến 01/07/1986 Nam  
32 166001094 Nguyễn Phúc Trần 16/12/1982 Nam  
33 166001095 Lê Minh Triều 12/04/1990 Nam  
34 166001096 Huỳnh Phan Trung 11/05/1992 Nam  
35 166001097 Đặng Minh Tuấn 11/02/1985 Nam  
36 166001098 Trần Quốc Tuấn 18/10/1985 Nam  
37 166001099 Trần Thanh Tuấn 27/10/1981 Nam  
38 166001102 Nguyễn Hoàng 02/05/1988 Nam  
39 166001103 Trần Văn Xu 10/11/1976 Nam  
40 166001104 Võ Nguyễn Thanh Xuân 28/02/1975 Nữ  
41 166001180 Trần Quang Ánh 26/11/1987 Nam  
42 166001181 Trương Công Chương 28/05/1985 Nam  
43 166001182 Võ Thành Duy 28/11/1990 Nam  
44 166001184 Trần Hữu Hiệu 08/03/1971 Nam  
45 166001185 Dương Hiệp Hưng 04/11/1986 Nam  
46 166001186 Trần Văn Hưng 16/06/1983 Nam  
47 166001187 Trần Lê Huy 29/11/1978 Nam  
48 166001188 Nguyễn Thị Kiều 19/07/1973 Nữ  
49 166001189 Nguyễn Thành Lâm 09/03/1984 Nam  
50 166001190 Lâm Hằng Linh 30/06/1985 Nữ  
51 166001191 Phạm Công Nhật 25/08/1983 Nam  
52 166001192 Nguyễn Văn Tài 10/07/1979 Nam  
53 166001193 Nguyễn Thị Mỹ Thoa 12/07/1977 Nữ  
54 166001194 Lê Phương Thùy Trang 23/07/1991 Nữ  
55 166001195 Trần Thu Nha Trang 21/03/1993 Nữ  
56 166001196 Đỗ Ngọc Trí 21/07/1979 Nam  
57 166001197 Trần Đình Trọng 19/10/1985 Nam  
58 166001199 Nguyễn Thanh Tùng 07/07/1990 Nam  

Tổng danh sách có 58 học viên;

Danh sách thi môn Thống kê kinh doanh (cuối kỳ) ngày 14/05/2017

DANH SÁCH THI KẾT THÚC MÔN HỌC HK2/2016-2017

 

 

n: Thống kê kinh doanh
Mã MH: MS6046011
Nhóm: 01
Tổ: 01
Giờ thi: 13h30
Ngày thi: 14/05/2017
Phòng thi: HT1
STT MSHV Họ và tên Ngày sinh Giới tính Ghi chú
1 166001053 Lê Hoài An 26/10/1980 Nam  
2 166001054 Anh 01/07/1992 Nam  
3 166001055 Lê Xuân Bảo 12/05/1979 Nam  
4 166001057 Nguyễn Văn Dự 03/02/1986 Nam  
5 166001058 Ngô Hải 14/08/1977 Nam  
6 166001059 Nguyễn Thanh Hân 02/06/1988 Nam  
7 166001060 Nguyễn Vĩnh Hảo 12/06/1977 Nam  
8 166001061 Nguyễn Hồng Hoàng 31/03/1984 Nam  
9 166001062 Huỳnh Thanh Hưng 05/01/1990 Nam  
10 166001064 Lê Anh Kiệt 28/12/1984 Nam  
11 166001066 Lê Cảnh Lân 09/12/1967 Nam  
12 166001067 Bạch Hoàng 30/11/1987 Nữ  
13 166001070 Lưu Công Linh 20/10/1987 Nam  
14 166001072 Võ Hoàng Nam 01/09/1984 Nam  
15 166001073 Đặng Trọng Nga 15/05/1985 Nữ  
16 166001074 Nguyễn Chí Nghĩa 10/08/1989 Nam  
17 166001076 Lê Việt Phúc 08/08/1987 Nam  
18 166001077 Cao Thị Yến Phượng 08/04/1974 Nữ  
19 166001078 Nguyễn Thị Mỹ Phượng 15/08/1984 Nữ  
20 166001079 Hà Xuân Quý 15/08/1983 Nam  
21 166001080 Huỳnh Thị Ngọc Sương 05/05/1983 Nữ  
22 166001081 Ngô Thành Tâm 11/09/1987 Nam  
23 166001083 Nguyễn Thị Thanh 24/10/1973 Nữ  
24 166001084 Nguyễn Thao 31/01/1990 Nam  
25 166001085 Trương Minh Thảo 22/02/1978 Nam  
26 166001087 Phạm Ngọc Thống 14/12/1978 Nam  
27 166001088 Nguyễn Thị Thương 07/08/1990 Nữ  
28 166001089 Võ Thị Triều Thủy 28/01/1985 Nữ  
29 166001090 Phan Quốc Tịch 20/08/1979 Nam  
30 166001091 Phan Trần Thanh Tiến 14/12/1986 Nam  
31 166001092 Trần Huỳnh Tiến 01/07/1986 Nam  
32 166001094 Nguyễn Phúc Trần 16/12/1982 Nam  
33 166001095 Lê Minh Triều 12/04/1990 Nam  
34 166001096 Huỳnh Phan Trung 11/05/1992 Nam  
35 166001097 Đặng Minh Tuấn 11/02/1985 Nam  
36 166001098 Trần Quốc Tuấn 18/10/1985 Nam  
37 166001099 Trần Thanh Tuấn 27/10/1981 Nam  
38 166001102 Nguyễn Hoàng 02/05/1988 Nam  
39 166001103 Trần Văn Xu 10/11/1976 Nam  
40 166001104 Võ Nguyễn Thanh Xuân 28/02/1975 Nữ  
41 166001180 Trần Quang Ánh 26/11/1987 Nam  
42 166001181 Trương Công Chương 28/05/1985 Nam  
43 166001182 Võ Thành Duy 28/11/1990 Nam  
44 166001184 Trần Hữu Hiệu 08/03/1971 Nam  
45 166001185 Dương Hiệp Hưng 04/11/1986 Nam  
46 166001186 Trần Văn Hưng 16/06/1983 Nam  
47 166001187 Trần Lê Huy 29/11/1978 Nam  
48 166001188 Nguyễn Thị Kiều 19/07/1973 Nữ  
49 166001189 Nguyễn Thành Lâm 09/03/1984 Nam  
50 166001190 Lâm Hằng Linh 30/06/1985 Nữ  
51 166001191 Phạm Công Nhật 25/08/1983 Nam  
52 166001192 Nguyễn Văn Tài 10/07/1979 Nam  
53 166001193 Nguyễn Thị Mỹ Thoa 12/07/1977 Nữ  
54 166001194 Lê Phương Thùy Trang 23/07/1991 Nữ  
55 166001195 Trần Thu Nha Trang 21/03/1993 Nữ  
56 166001196 Đỗ Ngọc Trí 21/07/1979 Nam  
57 166001197 Trần Đình Trọng 19/10/1985 Nam  
58 166001199 Nguyễn Thanh Tùng 07/07/1990 Nam  

Tổng danh sách có 58 học viên;

Thời khóa biểu học kỳ 2 năm học 2016 – 2017 (cập nhật)

THỜI KHÓA BIỂU HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2016 – 2017

 

Phòng Sau đại học thông báo thời khóa biểu học kỳ 2 năm học 2016 – 2017 cụ thể như sau:

Thời khóa biểu tất cả các chuyên ngành:

TKB Tất cả các chuyên ngành

THỜI KHÓA BIỂU

Tất cả các chuyên ngành

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Phương pháp nghiên cứu khoa học 28-33 2 CCN 08-12 B401  
2 Triết học Mác – Lênin 42-46 3 CCN 08-12  B203  
47-50 3 C7 08-12  B203

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

Thời khóa biểu môn chung cho chuyên ngành QTKD, Kế toán, Tài chính ngân hàng:

TKB môn chung cho chuyên ngành QTKD, Kế toán và Tài chính ngân hàng

THỜI KHÓA BIỂU

Môn chung cho chuyên ngành QTKD, Kế toán và Tài chính – ngân hàng

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 
 
STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Kinh tế học quản lý 40-43 2 SCN 02-06  B204  
40-41 CCN 08-12  B204  

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

Thời khóa biểu chuyên ngành Quản trị kinh doanh:

TKB Lớp 16600101

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp 16600101

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Tiền tệ, ngân hàng và thị trường TC 28-31
34-37
3 C7 08-12 B202  
30-3137   C7CCN 08-1208-11 B501B202
2 Quản trị nguồn nhân lực 28-29
34-37
2 SCN 02-06 B402  
3 Quản trị dự án 33 2 C7 08-12 B202  
32-33   SCN 02-06 B402
34-36   CCN 08-11 B202
4 Quản trị Marketing 40-46 3 C7 08-12  B202  
44-45   SCN 02-06  B202
5 Quản trị tài chính 47-51 3 SCN 02-06  B206  
47-51   CCN 08-11  B206

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20
TKB Lớp MBA10

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp MBA10

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Quản trị chiến lược 23-24, 27-29 3 C7 09-12 B411  
SCN 02-06 B408  
2 Kỹ năng lãnh đạo 32-34 3 C7 08-12 B502  
32-34 SCN 02-06 B405  
32-34 CCN 08-12 B405  
3 Phương pháp NCKH ứng dụng trong QTKD 35-37 2 C7 08-12 B411  
SCN 02-06 B408  

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20
Lớp MBA10_01

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

Lớp MBA10_01

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Hành vi tổ chức 23,24,27 3 S7 02-06 B.34 Nghỉ Tết nguyên đán tuần 25, 26
C7 09-12  
SCN 02-06  
CCN 09-12  
2 Kỹ năng lãnh đạo 27-29 3 S7 02-06 B.34  
C7 09-12  
SCN 02-06  
CCN 09-12  
3 Phương pháp NCKH ứng dụng trong QTKD 32-35 2 S7 02-06 B.34  
C7 08-12  

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

 Thời khóa biểu chuyên ngành Kế toán:

TKB Lớp 16600301

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Kế toán

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp 16600301

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Kế toán quản trị nâng cao 28-2930-35 3 SCN 02-06  B303B209  
35 CCN 08-12  B402  
2 Báo cáo CĐ KTQT 36-37 1 SCN 02-06  B209  
36 CCN 08-12  B402  
3 Lý thuyết kế toán
Báo cáo CĐ lý thuyết kế toán

29

31-37

3 C7 08-12  C211  
37 CCN 08-12  B402  
4 Kiểm toán

Báo cáo chuyên đề kiểm toán nâng cao

40, 41, 43-46 3 C7 08-12  B201  
44-46 SCN 02-06  B201  
5 Quản trị tài chính 47-51 3 SCN 02-06  B206  
47-51 CCN 08-11  B206  

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học bắt đầu.

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20
TKB Lớp MSA05

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Kế toán

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp MSA05

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 PP NCKH trong Kế toán 22, 27, 28 2 SCN 02-06 B402  
  CCN 08-12  
2 Chuyên đề nghiên cứu 1 28, 30 2 CT7 08-12 B409 Nghỉ tuần 29
30, 31 SCN 02-06  
30, 31 CCN 08-12  
3 Chuyên đề nghiên cứu 2 32, 34-35 2 CT7 08-12 B409 Nghỉ tuần 33
32, 34-35 SCN 02-06  

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20
Lớp MSA05_01

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Kế toán

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

Lớp MSA05_01

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Chuyên đề nghiên cứu 2 27-31 2 SCN 02-06 B.33 Nghỉ tuần 28, 29
CCN 08-12    

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

 Thời khóa biểu chuyên ngành Tài chính Ngân hàng:

TKB Lớp 16600801

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Tài chính ngân hàng

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp 16600801

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Kế toán quản trị nâng cao 28-35 3 SCN 02-06 B209  
35   CCN 08-12 B402  
2 Tiền tệ, ngân hàng và thị trường TC 28-31
34-37
3 C7 08-12 B202  
    37   CCN 08-11 B202  
3 Quản trị rủi ro tài chính 40-45 2 C7 08-12  B208  
4 Quản trị tài chính 47-51 3 SCN 02-06  B206  
47-51   CCN 08-11  B206  

Ghi chú:

– S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

TKB Lớp MFB01

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

Lớp MFB01

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ TC  THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Đầu tư tài chính 23-33 3 CCN 09-12 B511  
2 PP NCKH ứng dụng trong tài chính 28-33 2 C7 08-12 B510  
3 Phương pháp định lượng trong tài chính 39-42 3 SCN 02-06 B510  
39-42 CCN 08-12
42 C7 08-12


Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

Thời khóa biểu chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng CTDD&CN:

TKB Lớp 16600401

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp 16600401

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1  Tính toán kết cấu tấm vỏ 29-37 3 C7 08-12 D0405  
2 Phương pháp phần tử hữu hạn (FEM) 28-36 3 SCN 02-06 B501  
3  Cơ học vật rắn biến dạng 40-46 3 C7 08-12  B211  
47-48   CCN 08-12  B202  
4 Cơ học kết cấu nâng cao 44-49 2 SCN 02-06  B211

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20
TKB Lớp MSC04

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng CTDD&CN

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

Lớp MSC04

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Chuyên đề nghiên cứu 2 28-35 2 Thời gian thực hiện trong 08 tuần kể từ tuần 28

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

 Thời khóa biểu chuyên ngành Bảo hộ lao động:

TKB Lớp 16601101

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Bảo hộ lao động

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 Lớp 15601101, 16601101

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Tiếng ồn 28-33 2 C7 08-12 B509  
2 Giảm thiểu và ngăn ngừa ô nhiễm 28-33 2 SCN 02-06 B410  
3 Quản lý an toàn hóa chất 34-37 2 C7 08-12 B509  
40-41 CCN 08-12 B509  
4 Quản lý sự cố 34-36 2 SCN 02-06 B509  
CCN 08-12 B509  
5 Ứng phó khẩn cấp 40-45 2 C7 08-12   B509   
6 Hệ thống quản lý môi trường EMS 40-45 2 SCN 02-06  B410  
7 Quản lý chất thải nguy hại 46 2 C7 08-12  B208  
47-51 2 CCN 08-12   B208   
8 Độc chất công nghiệp 46-51 2 SCN 02-06  B410  
9 Chuyên đề xây dựng tiêu chí đánh giá HSE tại DN 52 2 C7 08-12  B201  
52 2 SCN 02-06  B201  
52 2 CCN 08-12  B201  

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

Thời khóa biểu chuyên ngành Kỹ thuật môi trường:

TKB Lớp 16601001

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp 16601001

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Giảm thiểu và ngăn ngừa ô nhiễm 28-33 2 SCN 02-06  B410  
2 Hệ thống quản lý môi trường EMS 40-45 2 SCN 02-06  B410  
3 Độc chất công nghiệp 46-51 2 SCN 02-06  B410  

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

 Thời khóa biểu chuyên ngành Toán ứng dụng:

TKB Lớp 16600701

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Toán ứng dụng

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp 16600701

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Giải tích số 29-37 3 C7 08-12  C302  
2 Giải tích hàm nâng cao 28-36 3 SCN 02-06  C302  
3 Giải tích thực

40-46

47-48

3 C7CCN

08-12

08-12

 B209  
4 Phương trình đạo hàm riêng 40-48 3 SCN 02-06  B208  

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

Thời khóa biểu chuyên ngành Khoa học máy tính:

TKB Lớp 16600501

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Khoa học máy tính

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp 16600501

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Các hệ thống dựa trên tri thức 29-37 3 C7 08-12  C309  
2 Phân tích xác suất và giải thuật ngẫu nhiên 29-37 3 SCN 02-06  B502  
3 Học máy

40-46

47-48

3

C7

CCN

08-12

08-12

 B210

 B201

 
4  Giải thuật đồ thị nâng cao 40-48 3 SCN 02-06  B209  

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

Thời khóa biểu chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa:

TKB Lớp 15600601, 16600601

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp 15600601, 16600601

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Xử lý số tín hiệu nâng cao 29-37 3 C7 08-12 D0406  
2 Vi điều khiển và hệ thống nhúng 29-34 2 SCN 02-06 B508  
3 Điều khiển tối ưu và bền vững 40-48 3 C7 08-12  B301  
4 Điều khiển thông minh 40-48 3 SCN 02-06  B210  
5 Tự động điều khiển truyền động điện 40-48 3 CCN 08-12  B210  

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

Thông báo danh sách thi kết thúc môn học ngày 06,07/05/2017

Phòng sau đại học thông báo danh sách thi kết thúc môn học ngày 06, 07/05/2017 như sau:

Danh sách thi môn Kế toán quản trị nâng cao ngày 06/05/2017

DANH SÁCH THI KẾT THÚC MÔN HỌC HK2/2016-2017

 

 

Môn: Kế toán quản trị nâng cao
Mã MH: AC6034171
Nhóm: 01
Tổ: 01
Giờ thi: 13h30
Ngày thi: 06/05/2017
Phòng thi: B505
STT MSHV Họ và tên Ngày sinh Giới tính Ghi chú
1 1010873K Vũ Bích Ngọc 06/07/1989 Nữ  
2 156008009 Bùi Cao Kim Ngân 08/07/1993 Nữ  
3 156008010 Nguyễn Như Ngọc 20/12/1991 Nữ  
4 166003002 Nguyễn Hoàng Anh Bảo 18/05/1990 Nam  
5 166003003 Nguyễn Thị Mỹ Diệu 20/07/1984 Nữ  
6 166003004 Lê Hướng Dương 16/08/1987 Nữ  
7 166003005 Lê Thị Bích Hạnh 28/08/1982 Nữ  
8 166003006 Nguyễn Thị Ngọc Hiếu  23/10/1984 Nữ  
9 166003008 Nguyễn Thị Hoàng Lệ 23/09/1991 Nữ  
10 166003009 Ngô Thị Nghiếm 30/04/1988 Nữ  
11 166003010 Nguyễn Huỳnh Nhân 01/11/1986 Nam  
12 166003011 Đoàn Thị Ngọc Nương 22/07/1991 Nữ  
13 166003012 Bùi Phước Hà Như  Oanh 01/01/1985 Nữ  
14 166003013 Lưu Thanh  Phương 13/04/1987 Nữ  
15 166003014 Trần Ma  Rang 24/03/1989 Nam  
16 166003015 Phạm Thị Kim Sơn 16/04/1987 Nữ  
17 166003017 Nguyễn Trần Thúy  Vi 03/01/1986 Nữ  
18 166003018 Phan Nguyệt Vi 22/07/1983 Nữ  
19 166003019 Phạm Lê Thanh Xuân 17/08/1991 Nữ  
20 166003050 Hà Hải Đăng 18/12/1994 Nam  
21 166003052 Hoàng Thị Hoài Duyên 27/02/1986 Nữ  
22 166003053 Nguyễn Thị Trà Giang 07/10/1987 Nữ  
23 166003054 Lê Thị Bích 30/06/1993 Nữ  
24 166003055 Lê Thị Mỹ Huệ 18/12/1989 Nữ  
25 166003056 Vương Thị Hường 09/06/1987 Nữ  
26 166003057 Trần Vĩnh Lâm 13/03/1992 Nam  
27 166003058 Lâm Phượng Liên 12/04/1983 Nữ  
28 166003059 Lê Thanh Mỹ 18/10/1986 Nữ  
29 166003060 Đặng Thị Bảo Ngọc 04/03/1988 Nữ  
30 166003061 Nguyễn Thị Hồng Nhung 14/05/1994 Nữ  
31 166003062 Nguyễn Thị Tuyết Nhung 15/02/1994 Nữ  
32 166003063 Huỳnh Hữu Tài 24/11/1989 Nam  
33 166003064 Nguyễn Thị Ngọc Thơm 04/09/1994 Nữ  
34 166003065 Phạm Thị Thu Trang 17/04/1990 Nữ  
35 166003066 Phạm Nhật Tuấn 18/02/1991 Nam  
36 166003067 Nguyễn Trần Như Ý 05/03/1992 Nữ  
37 166003068 Lê Thị Bạch Yến 24/09/1984 Nữ  
38 166008002 Nguyễn Quốc Đạt 19/02/1990 Nam  
39 166008003 Nguyễn Nhật 25/08/1992 Nữ  
40 166008004 Nguyễn Hải Hiền 01/10/1984 Nam  
41 166008005 Lê Thị Minh Hương 24/12/1980 Nữ  
42 166008006 Nguyễn Thị Diệu Nga 30/06/1993 Nữ  
43 166008007 Huỳnh Thanh Quang 23/12/1987 Nam  
44 166008008 Nguyễn Văn Rớt 18/08/1984 Nam  
45 166008009 Phạm Văn Sơn 19/09/1981 Nam  
46 166008010 Nguyễn Thị Ngọc Tâm 20/05/1981 Nữ  
47 166008011 Trần Huỳnh Thanh Tùng 20/08/1991 Nam  
48 166008012 Nguyễn Thị Yến 08/11/1983 Nữ  
49 166008013 Hồ Thị Thanh Dung 10/10/1992 Nữ  
50 166008014 Huỳnh Tăng Phúc Hậu 09/01/1992 Nam  
51 166008016 Bùi Thị Yến Loan 19/10/1990 Nữ  
52 166008018 Đinh Sĩ Trí Nhân 07/08/1991 Nam  
53 166008020 Lã Thị Tâm 13/08/1983 Nữ  
54 166008022 Nguyễn Văn Thuận 08/08/1991 Nam  
55 166008023 Phan Yến  Trang 18/04/1992 Nữ  
56 910761K Trần Minh Trang 07/08/1987 Nữ  

Tổng danh sách có 56 học viên;

Danh sách thi môn Quản trị chiến lược ngày 06/05/2017

DANH SÁCH THI KẾT THÚC MÔN HỌC HK2/2016-2017

 

Môn: Quản trị chiến lược
Mã MH: BA6034101
Nhóm: 01
Tổ: 01
Giờ thi: 13h30
Ngày thi: 06/05/2017
Phòng thi: B501
STT MSHV Họ và tên Ngày sinh Giới tính Ghi chú
1 1010852Q Trần Ngọc Ẩn 10/07/1984 Nam  
2 1010853Q Bùi Tấn Đức 03/03/1969 Nam  
3 1010854Q Đỗ Lương Xuân Dũng 05/10/1992 Nam  
4 1010855Q Đặng Thế Hiển 17/04/1991 Nam  
5 1010857Q Đậu Văn Lương 26/06/1981 Nam  
6 1010858Q Võ Bá  Minh 30/12/1992 Nam  
7 1010859Q Đặng Thị Ánh Ngọc 14/06/1986 Nữ  
8 1010860Q Nguyễn Trang Như Quỳnh 05/02/1988 Nữ  
9 1010861Q Bùi Thu Thảo 04/07/1992 Nữ  
10 1010864Q Lê Nữ Hoài Trang 30/10/1991 Nữ  
11 156001001 Nguyễn Đức Anh 15/07/1987 Nam  
12 156001002 Văn Quang Duy 13/05/1991 Nam  
13 156001003 Nguyễn Ngọc Duyên 16/08/1991 Nữ  
14 156001004 Đinh Văn Hương 28/12/1989 Nam  
15 156001006 Nguyễn Văn Thắng 17/07/1977 Nam  
16 156001007 Lê Dạ Lan Thanh 05/11/1991 Nữ  
17 156001008 Bùi Thị Phương Thảo 08/10/1992 Nữ  
18 156001009 Huỳnh Anh Thảo 19/06/1993 Nam  
19 156001010 Nguyễn Đình Thi 25/12/1990 Nam  
20 156001011 Nguyễn Trần Thìn 05/04/1988 Nam  
21 156001012 Võ Phan Anh Thư 11/02/1992 Nữ  
22 156001013 Lê Minh Hùng Tín 27/04/1992 Nam  
23 156001014 Đoàn Nhã Trúc 22/11/1990 Nữ  
24 156001015 Phạm Thị Thanh Tuyền 07/11/1991 Nữ  
25 156001016 Nguyễn Thị Thanh Vân 19/10/1993 Nữ  
26 910604Q Hoàng Minh Hải 27/09/1990 Nam  
27 910605Q Võ Thị Xuân Hậu 10/06/1987 Nữ  
28 910607Q Bùi Thị Liệu 19/10/1989 Nữ  
29 910704Q Nguyễn Thị Ngọc Thắm 02/10/1987 Nữ  
30 910705Q Nguyễn Thị Thanh 23/12/1985 Nữ  
31 910712Q Tô Mỹ Vi 26/07/1991 Nữ  

Tổng danh sách có 31 học viên;

Danh sách thi môn Kỹ năng lãnh đạo ngày 07/05/2017

DANH SÁCH THI KẾT THÚC MÔN HỌC HK2/2016-2017

 

Môn: Kỹ năng lãnh đạo
Mã MH: BA6034231
Nhóm: 01
Tổ: 01
Giờ thi: 08h00
Ngày thi: 07/05/2017
Phòng thi: B408
STT MSHV Họ và tên Ngày sinh Giới tính Ghi chú
1 1010853Q Bùi Tấn Đức 03/03/1969 Nam  
2 1010855Q Đặng Thế Hiển 17/04/1991 Nam  
3 1010857Q Đậu Văn Lương 26/06/1981 Nam  
4 1010858Q Võ Bá  Minh 30/12/1992 Nam  
5 1010859Q Đặng Thị Ánh Ngọc 14/06/1986 Nữ  
6 1010860Q Nguyễn Trang Như Quỳnh 05/02/1988 Nữ  
7 1010861Q Bùi Thu Thảo 04/07/1992 Nữ  
8 1010864Q Lê Nữ Hoài Trang 30/10/1991 Nữ  
9 156001001 Nguyễn Đức Anh 15/07/1987 Nam  
10 156001002 Văn Quang Duy 13/05/1991 Nam  
11 156001003 Nguyễn Ngọc Duyên 16/08/1991 Nữ  
12 156001004 Đinh Văn Hương 28/12/1989 Nam  
13 156001006 Nguyễn Văn Thắng 17/07/1977 Nam  
14 156001007 Lê Dạ Lan Thanh 05/11/1991 Nữ  
15 156001008 Bùi Thị Phương Thảo 08/10/1992 Nữ  
16 156001011 Nguyễn Trần Thìn 05/04/1988 Nam  
17 156001012 Võ Phan Anh Thư 11/02/1992 Nữ  
18 156001013 Lê Minh Hùng Tín 27/04/1992 Nam  
19 156001014 Đoàn Nhã Trúc 22/11/1990 Nữ  
20 156001015 Phạm Thị Thanh Tuyền 07/11/1991 Nữ  
21 156001016 Nguyễn Thị Thanh Vân 19/10/1993 Nữ  
22 910605Q Võ Thị Xuân Hậu 10/06/1987 Nữ  
23 910607Q Bùi Thị Liệu 19/10/1989 Nữ  

Tổng danh sách có 23 học viên;

Danh sách thi môn Phương pháp phần tử hữu hạn (FEM) ngày 06/05/2017

DANH SÁCH THI KẾT THÚC MÔN HỌC HK2/2016-2017

 

Môn: Phương pháp PTHH (FEM)
Mã MH: CE6058031
Nhóm: 01
Tổ: 01
Giờ thi: 13h30
Ngày thi: 06/05/2017
Phòng thi: B202
STT MSHV Họ và tên Ngày sinh Giới tính Ghi chú
1 166004001 Thái Văn Chiến 1984 Nam  
2 166004002 Đào Trung Dũng 09/10/1986 Nam  
3 166004003 Nguyễn Hữu Khánh 02/02/1981 Nam  
4 166004004 Phan Anh 13/11/1983 Nam  
5 166004005 Nguyễn Tuấn Dũng 27/09/1987 Nam  

Tổng danh sách có 05 học viên;

ảnh girl xinh,hình bánh sinh nhật đẹp