Monthly Archives: February 2017

Lịch bảo vệ LVThS chuyên ngành Kế toán tháng 02/2017 (cập nhật)

Phòng Sau đại học thông báo lịch bảo vệ luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Kế toán cụ thể như sau:

Hội đồng 1:

NGÀY/GIỜ HỌ TÊN TÊN ĐỀ TÀI
 

 

 

 

 07h30, thứ 3
Ngày 28/02/2017
Phòng họp C

Nguyễn Thị Hoàng Linh
810437K
Những nhân tố tác động đến hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp niêm yết tại Việt Nam
Lê Phương Mai
810482K
Phân tích các chi phí tuân thủ thuế GTGT, thuế TNDN của các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn Quận Tân Bình – TP.Hồ Chí Minh
Nguyễn Thị Diễm Sương
810503K
Hoàn thiện hệ thống kiểm soát nội bộ tại Trường trung cấp tổng hợp TP. HCM
Nguyễn Hữu Thiện
910748K
Hoàn thiện hệ thống dự toán ngân sách tại Trường cao đẳng công nghệ Thủ Đức
Lê Thị Ngọc Trâm
910757K
Đánh giá mức độ công bố thông tin trong các doanh nghiệp nhà nước ở Việt Nam – Nghiên cứu trên địa bàn TP.Hồ Chí Minh

Hội đồng 2:

NGÀY/GIỜ HỌ TÊN TÊN ĐỀ TÀI
 

 

 

 

  

07h30, thứ 3
Ngày 28/02/2017
Phòng họp A101

Nguyễn Thị Minh Thuỳ
810447K
Ảnh hưởng của mức độ công bố thông tin trách nhiệm xã hội đến kết quả kinh doanh của các công ty niêm yết: Thực nghiệm tại Sở giao dịch chứng khoán TP.HCM
Phạm Trần Thị Thanh Xuân
810477K
Các nhân tố ảnh hưởng tới quản trị thu nhập trên báo cáo tài chính của các công ty niêm yết trên SGDCK thành phố Hồ Chí Minh
Phan Việt Hùng
810495K
Tác động của hệ thống kiểm soát nội bộ quy trình quản lý thuế thu nhập doanh nghiệp đến việc tuân thủ thuế TNDN: thực nghiệm tại cục thuế TP. Hồ Chí Minh
Tô Lê Nguyên Khoa
910588K
Tác động của đòn bẫy tài chính, sự đa dạng hóa ngành nghề kinh doanh đến hành vi điều chỉnh lợi nhuận của các doanh nghiệp bị hủy niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam
Trần Thị Hoàng Phượng
910745K
Các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng hệ thống thông tin kế toán trong các doanh nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh

Địa điểm:

Trường đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM.

Lưu ý:

+ Học viên có mặt trước 30 phút để chuẩn bị slide báo cáo.

+ Trang phục nghiêm túc: nữ áo dài, nam áo sơ mi dài tay + caravat, tuyệt đối không được mặc quần Jean.

Thời khóa biểu học kỳ 2 năm học 2016 – 2017 (cập nhật)

THỜI KHÓA BIỂU HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2016 – 2017

 

Phòng Sau đại học thông báo thời khóa biểu học kỳ 2 năm học 2016 – 2017 cụ thể như sau:

Thời khóa biểu tất cả các chuyên ngành:

TKB Tất cả các chuyên ngành

THỜI KHÓA BIỂU

Tất cả các chuyên ngành

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Phương pháp nghiên cứu khoa học 28-33 2 CCN 08-12 B401  
2 Triết học Mác – Lênin 42-46 3 CCN 08-12    
47-50 3 C7 08-12  

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

Thời khóa biểu môn chung cho chuyên ngành QTKD, Kế toán, Tài chính ngân hàng:

TKB môn chung cho chuyên ngành QTKD, Kế toán và Tài chính ngân hàng

THỜI KHÓA BIỂU

Môn chung cho chuyên ngành QTKD, Kế toán và Tài chính – ngân hàng

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 
 
STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Kinh tế học quản lý 40-43 2 SCN 02-06  B204  
40-41 CCN 08-12  B204  

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

Thời khóa biểu chuyên ngành Quản trị kinh doanh:

TKB Lớp 16600101

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp 16600101

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Tiền tệ, ngân hàng và thị trường TC 28-31
34-37
3 C7 08-12 B202  
30-31

37

  C7

CCN

08-12

08-11

B501

B202

2 Quản trị nguồn nhân lực 28-29
34-37
2 SCN 02-06 B402  
3 Quản trị dự án 33 2 C7 08-12 B202  
32-33   SCN 02-06 B402
34-36   CCN 08-11 B202
4 Quản trị Marketing 40-46 3 C7 08-12    
44-45   SCN 02-06  
5 Quản trị tài chính 47-51 3 SCN 02-06    
47-51   CCN 08-11  

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20
TKB Lớp MBA10

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp MBA10

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Quản trị chiến lược 23-24, 27-29 3 C7 09-12 B411  
SCN 02-06 B408  
2 Kỹ năng lãnh đạo 32-34 3 C7 08-12 B502  
32-34 SCN 02-06 B405  
32-34 CCN 08-12 B405  
3 Phương pháp NCKH ứng dụng trong QTKD 35-37 2 C7 08-12 B411  
SCN 02-06 B408  

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20
Lớp MBA10_01

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

Lớp MBA10_01

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Hành vi tổ chức 23,24,27 3 S7 02-06 B.34 Nghỉ Tết nguyên đán tuần 25, 26
C7 09-12  
SCN 02-06  
CCN 09-12  
2 Kỹ năng lãnh đạo 27-29 3 S7 02-06 B.34  
C7 09-12  
SCN 02-06  
CCN 09-12  
3 Phương pháp NCKH ứng dụng trong QTKD 32-35 2 S7 02-06 B.34  
C7 08-12  

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

 Thời khóa biểu chuyên ngành Kế toán:

TKB Lớp 16600301

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Kế toán

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp 16600301

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Kế toán quản trị nâng cao 28-29

30-35

3 SCN 02-06  B303

B209

 
35 CCN 08-12  B402  
2 Báo cáo CĐ KTQT 36-37 1 SCN 02-06  B209  
36 CCN 08-12  B402  
3 Lý thuyết kế toán
Báo cáo CĐ lý thuyết kế toán

29

31-37

3 C7 08-12  C211  
37 CCN 08-12  B402  
4 Hệ thống thông tin kế toán 40-46 3 C7 08-12    
44-45 SCN 02-06    
5 Quản trị tài chính 47-51 3 SCN 02-06    
47-51 CCN 08-11    

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20
TKB Lớp MSA05

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Kế toán

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp MSA05

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 PP NCKH trong Kế toán 22, 27, 28 2 SCN 02-06 B402  
  CCN 08-12  
2 Chuyên đề nghiên cứu 1 28, 30 2 CT7 08-12 B409 Nghỉ tuần 29
30, 31 SCN 02-06  
30, 31 CCN 08-12  
3 Chuyên đề nghiên cứu 2 32, 34-35 2 CT7 08-12 B409 Nghỉ tuần 33
32, 34-35 SCN 02-06  

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20
Lớp MSA05_01

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Kế toán

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

Lớp MSA05_01

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Chuyên đề nghiên cứu 2 27-31 2 SCN 02-06 B.33 Nghỉ tuần 28, 29
CCN 08-12    

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

 Thời khóa biểu chuyên ngành Tài chính Ngân hàng:

TKB Lớp 16600801

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Tài chính ngân hàng

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp 16600801

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Kế toán quản trị nâng cao 28-35 3 SCN 02-06 B209  
35   CCN 08-12 B402  
2 Tiền tệ, ngân hàng và thị trường TC 28-31
34-37
3 C7 08-12 B202  
    37   CCN 08-11 B202  
3 Quản trị rủi ro tài chính 40-45 2 C7 08-12    
4 Quản trị tài chính 47-51 3 SCN 02-06    
47-51   CCN 08-11    

Ghi chú:

– S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

TKB Lớp MFB01

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

Lớp MFB01

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Đầu tư tài chính 23-33 3 CCN 09-12 B511 Nghỉ Tết nguyên đán tuần 25, 26
2 PP NCKH ứng dụng trong tài chính 28-33 2 C7 08-12 B510  

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

Thời khóa biểu chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng CTDD&CN:

TKB Lớp 16600401

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp 16600401

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1  Tính toán kết cấu tấm vỏ 29-37 3 C7 08-12 D0405  
2 Phương pháp phần tử hữu hạn (FEM) 28-36 3 SCN 02-06 B501  
3  Cơ học vật rắn biến dạng 40-46 3 C7 08-12    
47-48   CCN 08-12    
4 Tự chọn 1 40-45 2 SCN 02-06  

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20
TKB Lớp MSC04

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng CTDD&CN

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

Lớp MSC04

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Chuyên đề nghiên cứu 2 28-35 2 Thời gian thực hiện trong 08 tuần kể từ tuần 28

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

 Thời khóa biểu chuyên ngành Bảo hộ lao động:

TKB Lớp 16601101

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Bảo hộ lao động

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 Lớp 15601101, 16601101

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Tiếng ồn 28-33 2 C7 08-12 B509  
2 Giảm thiểu và ngăn ngừa ô nhiễm 28-33 2 SCN 02-06 B410  
3 Quản lý an toàn hóa chất 34-37 2 C7 08-12 B509  
40-41 CCN 08-12 B509  
4 Quản lý sự cố 34-36 2 SCN 02-06 B509  
CCN 08-12 B509  
5 Ứng phó khẩn cấp 40-45 2 C7 08-12    
6 Hệ thống quản lý môi trường EMS 40-45 2 SCN 02-06    
7 Quản lý chất thải nguy hại 46 2 C7 08-12    
47-51 2 CCN 08-12    
8 Độc chất công nghiệp 46-51 2 SCN 02-06    
9 Chuyên đề xây dựng tiêu chí đánh giá HSE tại DN 52 2 C7 08-12    
52 2 SCN 02-06    
52 2 CCN 08-12    

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

Thời khóa biểu chuyên ngành Kỹ thuật môi trường:

TKB Lớp 16601001

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp 16601001

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Giảm thiểu và ngăn ngừa ô nhiễm 28-33 2 SCN 02-06  B410  
2 Hệ thống quản lý môi trường EMS 40-45 2 SCN 02-06    
3 Độc chất công nghiệp 46-51 2 SCN 02-06    

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

 Thời khóa biểu chuyên ngành Toán ứng dụng:

TKB Lớp 16600701

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Toán ứng dụng

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp 16600701

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Giải tích số 29-37 3 C7 08-12  C302  
2 Giải tích hàm nâng cao 28-36 3 SCN 02-06  C302  
3 Giải tích thực

40-46

47-48

3 C7

CCN

08-12

08-12

   
4 Phương trình đạo hàm riêng 40-48 3 SCN 02-06    

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

Thời khóa biểu chuyên ngành Khoa học máy tính:

TKB Lớp 16600501

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Khoa học máy tính

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp 16600501

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Các hệ thống dựa trên tri thức 29-37 3 C7 08-12  C309  
2 Phân tích xác suất và giải thuật ngẫu nhiên 29-37 3 SCN 02-06  B502  
3 Học máy

40-46

47-48

3

C7

CCN

08-12

08-12

   
4  Giải thuật đồ thị nâng cao 40-48 3 SCN 02-06    

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

Thời khóa biểu chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa:

TKB Lớp 15600601, 16600601

THỜI KHÓA BIỂU

Chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 31/07/2017)

 

Lớp 15600601, 16600601

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Xử lý số tín hiệu nâng cao 29-37 3 C7 08-12 D0406  
2 Vi điều khiển và hệ thống nhúng 29-34 2 SCN 02-06 B508  
3 Điều khiển tối ưu và bền vững 40-48 3 C7 08-12    
4 Điều khiển thông minh 40-48 3 SCN 02-06    
5 Tự động điều khiển truyền động điện 40-48 3 CCN 08-12    

Ghi chú:

- S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

- Tuần 28 bắt đầu từ ngày 13/02/2017.

- Phòng học sẽ được cập nhật sau

Giờ học:

Sáng: Chiều: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20
Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05
Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50
Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50
Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

Lịch bảo vệ LVThS chuyên ngành Kỹ thuật Hóa học tháng 02/2017

Phòng Sau đại học thông báo lịch bảo vệ luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Kỹ thuật Hóa học cụ thể như sau:

NGÀY/GiỜ HỌ TÊN TÊN ĐỀ TÀI
 

13h30 thứ 6
  Ngày 24/02/2017
Phòng họp C

Phan Trương Phương Thuỳ
910799H
Nghiên cứu ảnh hưởng của Mg và AIN lên tính chống ăn mòn của hợp kim nhôm
Nguyễn Trung Đức
910784H
Tổng hợp Buthylacrylate Methylmethacrylate Copolymer bằng phương pháp trùng hợp trong dung môi xylen

Địa điểm:

Trường đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM.

Lưu ý:

+ Học viên có mặt trước 30 phút để chuẩn bị slide báo cáo.

+ Trang phục nghiêm túc: nữ áo dài, nam áo sơ mi dài tay + caravat, tuyệt đối không được mặc quần Jean.

Lịch bảo vệ LVThS chuyên ngành Khoa học máy tính tháng 02/2017

Phòng Sau đại học thông báo lịch bảo vệ luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Khoa học máy tính cụ thể như sau:

NGÀY/GiỜ HỌ TÊN TÊN ĐỀ TÀI
 

13h30 thứ 7
ngày 25/02/2017
Phòng họp C

Phan Đình Sơn
910777M
Nghiên cứu mạng Nơron hồi quy và ứng dụng vào xử lý ngôn ngữ tự nhiên
Trần Lê Duy
910618M
Cải tiến kiểm tra tính bảo mật cho các chính sách ATRBAC sử dụng các heuristics
Dương Hữu Phúc
910774M
Đánh giá độ tương tự giữa các văn bản

Địa điểm:

Trường đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM.

Lưu ý:

+ Học viên có mặt trước 30 phút để chuẩn bị slide báo cáo.

+ Trang phục nghiêm túc: nữ áo dài, nam áo sơ mi dài tay + caravat, tuyệt đối không được mặc quần Jean.

Lịch bảo vệ LVThS chuyên ngành Quản trị kinh doanh tháng 03/2017

Phòng Sau đại học thông báo lịch bảo vệ luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Quản trị kinh doanh cụ thể như sau:

Hội đồng 1:

NGÀY/GIỜ HỌ TÊN TÊN ĐỀ TÀI
   

 

 

13h30, thứ 3
Ngày 28/02/2017
Phòng họp C

Nguyễn Tăng Hưng
910697Q
Ảnh hưởng của chất lượng cuộc sống công việc đến ý định nghỉ việc của nhân viên kinh doanh kính xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Nguyễn Quốc Tuấn
910710Q
Tác động của sự căng thẳng trong công việc đến kết quả làm việc của nhân viên lái xe tại Công ty xe khách Sài Gòn
Huỳnh Thị Thanh Trúc
810526Q
Tác động của sự công bằng trong tổ chức đến sự hài lòng của nhân viên ở ngân hàng TMCP Bưu Điện Liên Việt
Trương Anh Tuấn
910711Q
Tác động của tính chủ động đến kết quả công việc thông qua tái cấu trúc công việc của nhân viên tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) TP. Hồ Chí Minh

Hội đồng 2:

NGÀY/GIỜ HỌ TÊN TÊN ĐỀ TÀI
  

08h00, thứ 4
Ngày 01/03/2017
Phòng họp C

Nguyễn Thị Hằng
910696Q
Tác động của phong cách lãnh đạo chuyển dạng đến cam kết tổ chức của nhân viên tại công ty cổ phần đầu tư kinh doanh địa ốc Hưng Thịnh
Huỳnh Mai Xuân
910714Q
Ảnh hưởng của công bằng trong tổ chức đến sự cam kết của nhân viên tại trung tâm kinh doanh VNPT – Long An
Lý Nguyễn Hồng Phượng
910608Q
Các yếu tố ảnh hưởng đến ý định nghỉ việc của nhân viên các công ty sản xuất chương trình truyền hình tại TP. Hồ Chí Minh

Địa điểm:

Trường đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM.

Lưu ý:

+ Học viên có mặt trước 30 phút để chuẩn bị slide báo cáo.

+ Trang phục nghiêm túc: nữ áo dài, nam áo sơ mi dài tay + caravat, tuyệt đối không được mặc quần Jean.

Lịch bảo vệ LVThS chuyên ngành Kỹ thuật Hóa học

Phòng Sau đại học thông báo lịch bảo vệ luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Kỹ thuật Hóa học cụ thể như sau:
NGÀY/GIỜ HỌ TÊN TÊN ĐỀ TÀI
13h30 thứ 6
 ngày 24/02/2017
Phòng họp C
Phan Trương Phương Thuỳ
910799H
Nghiên cứu ảnh hưởng của Mg và AIN lên tính chống ăn mòn của hợp kim nhôm
Nguyễn Trung Đức
910784H
Tổng hợp Buthylacrylate Methylmethacrylate Copolymer bằng phương pháp trùng hợp trong dung môi xylen

Địa điểm:

Trường đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM.

Lưu ý:

+ Học viên có mặt trước 30 phút để chuẩn bị slide báo cáo.

+ Trang phục nghiêm túc: nam áo sơ mi dài tay + caravat, tuyệt đối không được mặc quần Jean.

Thông báo danh sách thi kết thúc môn học ngày 11, 12/02/2017

Phòng sau đại học thông báo danh sách thi kết thúc môn học ngày 11, 12/02/2017 như sau:

Danh sách thi môn Phương pháp nghiên cứu khoa học ngày 11/02/2017

DANH SÁCH THI KẾT THÚC MÔN HỌC HK1/2016-2017

 

Môn: Phương pháp nghiên cứu khoa học
Mã MH: 000000003
Nhóm: 04
Tổ: 01
Giờ thi: 08h00
Ngày thi: 11/02/2017
Phòng thi: HT1
STT MSHV Họ và tên Ngày sinh Giới tính Ghi chú
1 166001053 Lê Hoài An 26/10/1980 Nam  
2 166001054 Anh 01/07/1992 Nam  
3 166001055 Lê Xuân Bảo 12/05/1979 Nam  
4 166001056 Nguyễn Thanh Diệu 01/06/1984 Nam  
5 166001057 Nguyễn Văn Dự 03/02/1986 Nam  
6 166001058 Ngô Hải 14/08/1977 Nam  
7 166001059 Nguyễn Thanh Hân 02/06/1988 Nam  
8 166001060 Nguyễn Vĩnh Hảo 12/06/1977 Nam  
9 166001061 Nguyễn Hồng Hoàng 31/03/1984 Nam  
10 166001062 Huỳnh Thanh Hưng 05/01/1990 Nam  
11 166001064 Lê Anh Kiệt 28/12/1984 Nam  
12 166001066 Lê Cảnh Lân 09/12/1967 Nam  
13 166001067 Bạch Hoàng 30/11/1987 Nữ  
14 166001070 Lưu Công Linh 20/10/1987 Nam  
15 166001072 Võ Hoàng Nam 01/09/1984 Nam  
16 166001073 Đặng Trọng Nga 15/05/1985 Nữ  
17 166001074 Nguyễn Chí Nghĩa 10/08/1989 Nam  
18 166001075 Hồ Thị Tuyết Nhung 25/04/1990 Nữ  
19 166001076 Lê Việt Phúc 08/08/1987 Nam  
20 166001077 Cao Thị Yến Phượng 08/04/1974 Nữ  
21 166001078 Nguyễn Thị Mỹ Phượng 15/08/1984 Nữ  
22 166001079 Hà Xuân Quý 15/08/1983 Nam  
23 166001080 Huỳnh Thị Ngọc Sương 05/05/1983 Nữ  
24 166001081 Ngô Thành Tâm 11/09/1987 Nam  
25 166001082 Trần Thị Thanh Thái 08/03/1988 Nữ  
26 166001083 Nguyễn Thị Thanh 24/10/1973 Nữ  
27 166001084 Nguyễn Thao 31/01/1990 Nam  
28 166001085 Trương Minh Thảo 22/02/1978 Nam  
29 166001087 Phạm Ngọc Thống 14/12/1978 Nam  
30 166001088 Nguyễn Thị Thương 07/08/1990 Nữ  
31 166001089 Võ Thị Triều Thủy 28/01/1985 Nữ  
32 166001090 Phan Quốc Tịch 20/08/1979 Nam  
33 166001091 Phan Trần Thanh Tiến 14/12/1986 Nam  
34 166001092 Trần Huỳnh Tiến 01/07/1986 Nam  
35 166001093 Võ Thanh Toàn 30/10/1983 Nam  
36 166001094 Nguyễn Phúc Trần 16/12/1982 Nam  
37 166001095 Lê Minh Triều 12/04/1990 Nam  
38 166001096 Huỳnh Phan Trung 11/05/1992 Nam  
39 166001097 Đặng Minh Tuấn 11/02/1985 Nam  
40 166001098 Trần Quốc Tuấn 18/10/1985 Nam  
41 166001099 Trần Thanh Tuấn 27/10/1981 Nam  
42 166001100 Nguyễn Thị Cẩm Vân 21/04/1988 Nữ  
43 166001101 Thân Trọng Việt 13/02/1990 Nam  
44 166001102 Nguyễn Hoàng 02/05/1988 Nam  
45 166001103 Trần Văn Xu 10/11/1976 Nam  
46 166001104 Võ Nguyễn Thanh Xuân 28/02/1975 Nữ  

Tổng danh sách có 46 học viên,

Danh sách thi môn Ứng dụng SPSS ngày 11/02/2017

DANH SÁCH THI KẾT THÚC MÔN HỌC HK1/2016-2017

 

Môn: Ứng dụng SPSS
Mã MH: BA6034051
Nhóm: 04
Tổ: 01
Giờ thi: 13h30
Ngày thi: 11/02/2017
Phòng thi: HT1
STT MSHV Họ và tên Ngày sinh Giới tính Ghi chú
1 166001053 Lê Hoài An 26/10/1980 Nam  
2 166001054 Anh 01/07/1992 Nam  
3 166001055 Lê Xuân Bảo 12/05/1979 Nam  
4 166001056 Nguyễn Thanh Diệu 01/06/1984 Nam  
5 166001057 Nguyễn Văn Dự 03/02/1986 Nam  
6 166001058 Ngô Hải 14/08/1977 Nam  
7 166001059 Nguyễn Thanh Hân 02/06/1988 Nam  
8 166001060 Nguyễn Vĩnh Hảo 12/06/1977 Nam  
9 166001061 Nguyễn Hồng Hoàng 31/03/1984 Nam  
10 166001062 Huỳnh Thanh Hưng 05/01/1990 Nam  
11 166001064 Lê Anh Kiệt 28/12/1984 Nam  
12 166001066 Lê Cảnh Lân 09/12/1967 Nam  
13 166001067 Bạch Hoàng 30/11/1987 Nữ  
14 166001070 Lưu Công Linh 20/10/1987 Nam  
15 166001072 Võ Hoàng Nam 01/09/1984 Nam  
16 166001073 Đặng Trọng Nga 15/05/1985 Nữ  
17 166001074 Nguyễn Chí Nghĩa 10/08/1989 Nam  
18 166001075 Hồ Thị Tuyết Nhung 25/04/1990 Nữ  
19 166001076 Lê Việt Phúc 08/08/1987 Nam  
20 166001077 Cao Thị Yến Phượng 08/04/1974 Nữ  
21 166001078 Nguyễn Thị Mỹ Phượng 15/08/1984 Nữ  
22 166001079 Hà Xuân Quý 15/08/1983 Nam  
23 166001080 Huỳnh Thị Ngọc Sương 05/05/1983 Nữ  
24 166001081 Ngô Thành Tâm 11/09/1987 Nam  
25 166001082 Trần Thị Thanh Thái 08/03/1988 Nữ  
26 166001083 Nguyễn Thị Thanh 24/10/1973 Nữ  
27 166001084 Nguyễn Thao 31/01/1990 Nam  
28 166001085 Trương Minh Thảo 22/02/1978 Nam  
29 166001087 Phạm Ngọc Thống 14/12/1978 Nam  
30 166001088 Nguyễn Thị Thương 07/08/1990 Nữ  
31 166001089 Võ Thị Triều Thủy 28/01/1985 Nữ  
32 166001090 Phan Quốc Tịch 20/08/1979 Nam  
33 166001091 Phan Trần Thanh Tiến 14/12/1986 Nam  
34 166001092 Trần Huỳnh Tiến 01/07/1986 Nam  
35 166001093 Võ Thanh Toàn 30/10/1983 Nam  
36 166001094 Nguyễn Phúc Trần 16/12/1982 Nam  
37 166001095 Lê Minh Triều 12/04/1990 Nam  
38 166001096 Huỳnh Phan Trung 11/05/1992 Nam  
39 166001097 Đặng Minh Tuấn 11/02/1985 Nam  
40 166001098 Trần Quốc Tuấn 18/10/1985 Nam  
41 166001099 Trần Thanh Tuấn 27/10/1981 Nam  
42 166001100 Nguyễn Thị Cẩm Vân 21/04/1988 Nữ  
43 166001101 Thân Trọng Việt 13/02/1990 Nam  
44 166001102 Nguyễn Hoàng 02/05/1988 Nam  
45 166001103 Trần Văn Xu 10/11/1976 Nam  
46 166001104 Võ Nguyễn Thanh Xuân 28/02/1975 Nữ  

Tổng danh sách có 46 học viên.

Danh sách thi môn Thống kê kinh doanh (giữa kỳ) – ngày 12/02/2017

DANH SÁCH THI KẾT THÚC MÔN HỌC HK1/2016-2017

Môn: Thống kê kinh doanh (GK)
Mã MH: MS6046011
Nhóm: 05
Tổ: 01
Giờ thi: 08h00
Ngày thi: 12/02/2017
Phòng thi: 204 (Phòng máy)
STT MSHV Họ và tên Ngày sinh Giới tính Ghi chú
1 166001105 Võ Thị Mỹ  Ái  01/01/1991 Nữ  
2 166001106 Võ Trọng  Ân  05/09/1993 Nam  
3 166001107 Nguyễn Đạo 06/01/1973 Nam  
4 166001108 Ngô Việt Đông 10/10/1985 Nam  
5 166001110 Bùi Thu Hằng 04/11/1975 Nữ  
6 166001112 Huỳnh Kim Hùng 17/08/1978 Nam  
7 166001113 Phạm Ngọc Lâm 18/05/1979 Nam  
8 166001114 Phạm Thị Bích  Liên  08/10/1974 Nữ  
9 166001115 Võ Phương Loan 20/04/1981 Nữ  
10 166001116 Trần Văn Luật 10/03/1977 Nam  
11 166001117 Nguyễn Thị 25/09/1990 Nữ  
12 166001119 Nguyễn Đặng Thái Ngân 15/08/1992 Nữ  
13 166001120 Đỗ Thị Thanh Ngọc 01/06/1984 Nữ  
14 166001121 Nguyễn Văn Nhạc 03/04/1978 Nam  
15 166001122 Đoàn Thị Thanh Nhàn 07/07/1980 Nữ  
16 166001128 Nguyễn Tấn  Quang 29/12/1978 Nam  
17 166001132 Huỳnh Đức Thắng 25/11/1975 Nam  
18 166001136 Nguyễn Văn Thuận 25/05/1984 Nam  
19 166001139 Nguyễn Thủy Tiên 04/07/1991 Nữ  
20 166001141 Võ Thị Hồng  Trang 11/04/1982 Nữ  

Tổng danh sách có 20 học viên.

 

 

Môn: Thống kê kinh doanh (GK)
Mã MH: MS6046011
Nhóm: 05
Tổ: 02
Giờ thi: 08h00
Ngày thi: 12/02/2017
Phòng thi: 205 (Phòng máy)
STT MSHV Họ và tên Ngày sinh Giới tính Ghi chú
1 166001109 Nguyễn Ngọc Duy 11/07/1984 Nam  
2 166001111 Phạm Thị Thanh Hằng 19/02/1984 Nữ  
3 166001118 Phạm Tấn  Mạnh 21/02/1988 Nam  
4 166001123 Trần Đặng Kiều Nhi 10/07/1991 Nữ  
5 166001124 Nguyễn Quảng Ninh 16/12/1977 Nam  
6 166001125 Lê Thị Hà  Phương 20/05/1980 Nữ  
7 166001126 Phạm Thị Lý Phương 12/08/1990 Nữ  
8 166001127 Lê Hoàng Quân 15/09/1973 Nam  
9 166001129 Sang 01/02/1969 Nam  
10 166001130 Nguyễn Hoàng Sơn 02/08/1981 Nam  
11 166001133 Phan Hồng Thắng 19/09/1992 Nam  
12 166001134 Lê Văn Thạnh 01/07/1979 Nam  
13 166001135 Trần Xuân Thu 04/06/1980 Nam  
14 166001137 Phạm Phú Thuận 21/12/1991 Nam  
15 166001138 Trương Thị Thanh Thủy 20/04/1985 Nữ  
16 166001140 Nguyễn Thị Thanh Trâm 02/11/1976 Nữ  
17 166001142 Lê Xuân Trinh 14/07/1991 Nữ  
18 166001143 Phạm Ngọc 06/03/1981 Nam  
19 166001145 Trần Thị Lan Yến 04/11/1992 Nữ  

Tổng danh sách có 19 học viên.

Danh sách thi môn Thống kê kinh doanh (cuối kỳ) – ngày 12/02/2017

DANH SÁCH THI KẾT THÚC MÔN HỌC HK1/2016-2017

 

Môn: Thống kê kinh doanh
Mã MH: MS6046011
Nhóm: 05
Tổ: 01
Giờ thi: 13h00
Ngày thi: 12/02/2017
Phòng thi: 301
STT MSHV Họ và tên Ngày sinh Giới tính Ghi chú
1 166001105 Võ Thị Mỹ  Ái  01/01/1991 Nữ  
2 166001106 Võ Trọng  Ân  05/09/1993 Nam  
3 166001107 Nguyễn Đạo 06/01/1973 Nam  
4 166001108 Ngô Việt Đông 10/10/1985 Nam  
5 166001109 Nguyễn Ngọc Duy 11/07/1984 Nam  
6 166001110 Bùi Thu Hằng 04/11/1975 Nữ  
7 166001111 Phạm Thị Thanh Hằng 19/02/1984 Nữ  
8 166001112 Huỳnh Kim Hùng 17/08/1978 Nam  
9 166001113 Phạm Ngọc Lâm 18/05/1979 Nam  
10 166001114 Phạm Thị Bích  Liên  08/10/1974 Nữ  
11 166001115 Võ Phương Loan 20/04/1981 Nữ  
12 166001116 Trần Văn Luật 10/03/1977 Nam  
13 166001117 Nguyễn Thị 25/09/1990 Nữ  
14 166001118 Phạm Tấn  Mạnh 21/02/1988 Nam  
15 166001119 Nguyễn Đặng Thái Ngân 15/08/1992 Nữ  
16 166001120 Đỗ Thị Thanh Ngọc 01/06/1984 Nữ  
17 166001121 Nguyễn Văn Nhạc 03/04/1978 Nam  
18 166001122 Đoàn Thị Thanh Nhàn 07/07/1980 Nữ  
19 166001123 Trần Đặng Kiều Nhi 10/07/1991 Nữ  
20 166001124 Nguyễn Quảng Ninh 16/12/1977 Nam  
21 166001125 Lê Thị Hà  Phương 20/05/1980 Nữ  
22 166001126 Phạm Thị Lý Phương 12/08/1990 Nữ  
23 166001127 Lê Hoàng Quân 15/09/1973 Nam  
24 166001128 Nguyễn Tấn  Quang 29/12/1978 Nam  
25 166001129 Sang 01/02/1969 Nam  
26 166001130 Nguyễn Hoàng Sơn 02/08/1981 Nam  
27 166001132 Huỳnh Đức Thắng 25/11/1975 Nam  
28 166001133 Phan Hồng Thắng 19/09/1992 Nam  
29 166001134 Lê Văn Thạnh 01/07/1979 Nam  
30 166001135 Trần Xuân Thu 04/06/1980 Nam  
31 166001136 Nguyễn Văn Thuận 25/05/1984 Nam  
32 166001137 Phạm Phú Thuận 21/12/1991 Nam  
33 166001138 Trương Thị Thanh Thủy 20/04/1985 Nữ  
34 166001139 Nguyễn Thủy Tiên 04/07/1991 Nữ  
35 166001140 Nguyễn Thị Thanh Trâm 02/11/1976 Nữ  
36 166001141 Võ Thị Hồng  Trang 11/04/1982 Nữ  
37 166001142 Lê Xuân Trinh 14/07/1991 Nữ  
38 166001143 Phạm Ngọc 06/03/1981 Nam  
39 166001145 Trần Thị Lan Yến 04/11/1992 Nữ  

Tổng danh sách có 39 học viên.

Danh sách thi môn Ứng dụng SPSS – ngày 12/02/2017

DANH SÁCH THI KẾT THÚC MÔN HỌC HK1/2016-2017

 

 

Môn: Ứng dụng SPSS
Mã MH: BA6034051
Nhóm: 05
Tổ: 01
Giờ thi: 15h30
Ngày thi: 12/02/2017
Phòng thi: 301
STT MSHV Họ và tên   Ngày sinh Giới tính Ghi chú
1 166001105 Võ Thị Mỹ  Ái  01/01/1991 Nữ  
2 166001106 Võ Trọng  Ân  05/09/1993 Nam  
3 166001107 Nguyễn Đạo 06/01/1973 Nam  
4 166001108 Ngô Việt Đông 10/10/1985 Nam  
5 166001109 Nguyễn Ngọc Duy 11/07/1984 Nam  
6 166001110 Bùi Thu Hằng 04/11/1975 Nữ  
7 166001111 Phạm Thị Thanh Hằng 19/02/1984 Nữ  
8 166001112 Huỳnh Kim Hùng 17/08/1978 Nam  
9 166001113 Phạm Ngọc Lâm 18/05/1979 Nam  
10 166001114 Phạm Thị Bích  Liên  08/10/1974 Nữ  
11 166001115 Võ Phương Loan 20/04/1981 Nữ  
12 166001116 Trần Văn Luật 10/03/1977 Nam  
13 166001117 Nguyễn Thị 25/09/1990 Nữ  
14 166001118 Phạm Tấn  Mạnh 21/02/1988 Nam  
15 166001119 Nguyễn Đặng Thái Ngân 15/08/1992 Nữ  
16 166001120 Đỗ Thị Thanh Ngọc 01/06/1984 Nữ  
17 166001121 Nguyễn Văn Nhạc 03/04/1978 Nam  
18 166001122 Đoàn Thị Thanh Nhàn 07/07/1980 Nữ  
19 166001123 Trần Đặng Kiều Nhi 10/07/1991 Nữ  
20 166001124 Nguyễn Quảng Ninh 16/12/1977 Nam  
21 166001125 Lê Thị Hà  Phương 20/05/1980 Nữ  
22 166001126 Phạm Thị Lý Phương 12/08/1990 Nữ  
23 166001127 Lê Hoàng Quân 15/09/1973 Nam  
24 166001128 Nguyễn Tấn  Quang 29/12/1978 Nam  
25 166001129 Sang 01/02/1969 Nam  
26 166001130 Nguyễn Hoàng Sơn 02/08/1981 Nam  
27 166001132 Huỳnh Đức Thắng 25/11/1975 Nam  
28 166001133 Phan Hồng Thắng 19/09/1992 Nam  
29 166001134 Lê Văn Thạnh 01/07/1979 Nam  
30 166001135 Trần Xuân Thu 04/06/1980 Nam  
31 166001136 Nguyễn Văn Thuận 25/05/1984 Nam  
32 166001137 Phạm Phú Thuận 21/12/1991 Nam  
33 166001138 Trương Thị Thanh Thủy 20/04/1985 Nữ  
34 166001139 Nguyễn Thủy Tiên 04/07/1991 Nữ  
35 166001140 Nguyễn Thị Thanh Trâm 02/11/1976 Nữ  
36 166001141 Võ Thị Hồng  Trang 11/04/1982 Nữ  
37 166001142 Lê Xuân Trinh 14/07/1991 Nữ  
38 166001143 Phạm Ngọc 06/03/1981 Nam  
39 166001145 Trần Thị Lan Yến 04/11/1992 Nữ  

Tổng danh sách có 39 học viên.

Lịch bảo vệ LVThS chuyên ngành Kỹ thuật XD CTDD & CN tháng 02/2017

Phòng Sau đại học thông báo lịch bảo vệ luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng CTDD & CN cụ thể như sau:

NGÀY/GIỜ HỌ TÊN TÊN ĐỀ TÀI
 

13h00, Thứ 3

Ngày 21/02/2017

Phòng họp,

khán đài A

(Sân vận động)

Mã Tấn Minh
810422X
Phân tích động lực học kết cấu dầm trên nền hai thông số chịu tải trọng chuyển động có xét đến độ gồ ghề của dầm sử dụng phương pháp MEM cải tiến
Lê Hạ Pháp
810424X
Phân tích sự ảnh hưởng của nền hai thông số có gia cường Top – Base đến công trình chịu tác dụng tải trọng động
Nguyễn Hữu Linh
810470X
Phân tích ổn định khung thép có liên kết giới hạn cường độ (Partial strength)
Nguyễn Nhật Tiến
810427X
Sức chống cắt của nút khung bê tông cốt thép dạng chữ T neo thép dầm vào cột dùng Headed Bar

Địa điểm:

Trường đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM.

Lưu ý:

+ Học viên có mặt trước 30 phút để chuẩn bị slide báo cáo.

+ Trang phục nghiêm túc: nam áo sơ mi dài tay + caravat, tuyệt đối không được mặc quần Jean.

Lịch bảo vệ LVThS chuyên ngành Quản trị kinh doanh tháng 02/2017

Phòng Sau đại học thông báo lịch bảo vệ luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Quản trị kinh doanh cụ thể như sau:

Hội đồng 1

NGÀY/GIỜ HỌ TÊN TÊN ĐỀ TÀI
   

 

13h30, Thứ 4
Ngày 15/02/2017
Phòng họp C

Ngô Bá Thành
910678Q
Các yếu tố ảnh hưởng đến lòng trung thành của nhân viên làm việc tại Công ty cổ phần điện Gia Lai
Trần Thị Hồng Hạnh
910658Q
Tác động của phong cách lãnh đạo phụng sự đến hành vi công dân tổ chức bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai
Phạm Viết Đoài
910655Q
Các yếu tố ảnh hưởng đến động lực làm việc của người lao động tại Ngân hàng BIDV – Chi nhánh Nam Gia Lai
Nguyễn Thị Thu Trang
910684Q
Các yếu tố ảnh hưởng đến sự thỏa mãn trong công việc của người lao động tại Công ty TNHH MTV công trình đô thị Gia Lai

Hội đồng 2

NGÀY/GIỜ HỌ TÊN TÊN ĐỀ TÀI
   

 

08h00, Thứ 5
Ngày 16/02/2017
Phòng họp C

Võ Thị Mỹ Hạnh
910657Q
Xây dựng chiến lược phát triển chăn nuôi bò thịt giai đoạn 2017-2027 tại Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai
Nguyễn Trọng Tiến
910830Q
Tác động của chất lượng cuộc sống công việc đến sự gắn kết tình cảm của nhân viên: Nghiên cứu trong ngành tài chính công tỉnh Gia Lai
Phùng Văn Phước
910825Q
Một số giải pháp hoàn thiện môi trường đầu tư nhằm hấp dẫn nguồn lực đầu tư vào tỉnh Gia Lai
Nguyễn Mạnh Cường
910654Q
Các yếu tố tác động đến động lực làm việc của cán bộ viên chức tại Ủy Ban Nhân Dân huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai

Hội đồng 3

NGÀY/GIỜ HỌ TÊN TÊN ĐỀ TÀI
   

 

08h00, Thứ 6
Ngày 17/02/2017
Phòng họp C

Đào Minh Tuyên
910837Q
Đo lường các yếu tố của chất lượng dịch vụ công tác động đến sự hài lòng của doanh nghiệp trong hoạt động đăng ký kinh doanh, đăng ký đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư Gia Lai
Nguyễn Thanh Hải
910809Q
Tác động của chia sẻ tri thức đến kết quả công việc của nhân viên: Nghiên cứu tại Công ty cổ phần Bảo hiểm ngân hàng Nông nghiệp
Tống Tấn Lực
910666Q
Giải pháp thúc đẩy động lực làm việc của nhân viên bảo vệ rừng tại các lâm trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum 
Vũ Văn Viện
910688Q
Ảnh hưởng của sự thỏa mãn thù lao đến sự cam kết của nhân viên: Nghiên cứu trường hợp Chi nhánh Viettel Gia Lai

Địa điểm:

Trường đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM.

Lưu ý:

+ Học viên có mặt trước 30 phút để chuẩn bị slide báo cáo.

+ Trang phục nghiêm túc: nữ áo dài, nam áo sơ mi dài tay + caravat, tuyệt đối không được mặc quần Jean.

ảnh girl xinh,hình bánh sinh nhật đẹp