Monthly Archives: December 2016

Thông báo điểm chuẩn kỳ thi tuyển sinh trình độ Thạc sỹ tháng 12/2016

Thông báo điểm chuẩn kỳ thi tuyển sinh trình độ Thạc sĩ tháng 12/2016

TB_DiemChuan_TS_SDH 001

Danh sách thí sinh trúng tuyển kỳ thi tuyển sinh bậc Thạc sĩ đợt tháng 12/2016

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN KỲ THI TUYỂN SINH

BẬC THẠC SĨ ĐỢT THÁNG 12/2016

 

STT SBD Họ và tên Giới tính Ngày sinh Nơi sinh Ngành đăng ký dự thi Ghi chú
1 BH.067 Huỳnh Công Chánh Nam 06/08/1994 Tây Ninh Bảo hộ lao động  
2 BH.069 Nguyễn Hữu  Cường Nam 17/09/1989 Thanh Hóa Bảo hộ lao động  
3 BH.070 Nguyễn Trần Huy Nam 09/03/1989 TP. HCM Bảo hộ lao động  
4 BH.071 Lê Vũ Long Nam 18/04/1977 Bình Phước Bảo hộ lao động  
5 BH.072 Nguyễn Đông  Nhựt Nam 01/02/1980 Đồng Nai Bảo hộ lao động  
6 BH.073 Huỳnh Đăng  Quang Nam 22/10/1993 An Giang Bảo hộ lao động  
7 BH.074 Lương Minh Quang Nam 11/05/1978 Tiền Giang Bảo hộ lao động  
8 BH.075 Nguyễn Trọng Tiến Nam 20/10/1990 Bình Định Bảo hộ lao động  
9 BH.076 Nguyễn Quý Tính Nam 16/01/1981 TP. HCM Bảo hộ lao động  
10 BH.077 Trần Văn Tuyến Nam 20/08/1991 TP. HCM Bảo hộ lao động  
11 KH.152 Tống Mỹ  Châu Nam 06/04/1981 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
12 KH.153 Trần Phạm Mai Duy Nữ 31/12/1988 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
13 KH.154 Hoàng Thị Hương  Giang Nữ 24/10/1986 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
14 KH.155 Phan Quang Hoàng Nam 25/08/1980 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
15 KH.156 Nguyễn Thị Kim Hồng Nữ 25/02/1976 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
16 KH.158 Nguyễn Văn Minh Hùng Nam 30/05/1986 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
17 KH.159 Trần Thị Sơn Huyền Nữ 16/08/1988 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
18 KH.160 Nguyễn Trần  Linh Nam 09/01/1980 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
19 KH.161 Trần Văn Linh Nam 08/02/1978 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
20 KH.162 Trần Thị Bích Loan Nam 04/10/1991 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
21 KH.165 Nguyễn Thành Sơn Nam 09/05/1978 Bắc Giang Khoa học máy tính  
22 KH.166 Phạm Thị Hoài Thanh Nữ 01/12/1978 Hà Tĩnh Khoa học máy tính  
23 KH.168 Từ Ngọc Huyền Trâm Nữ 17/10/1988 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
24 KH.169 Trần Huyền  Trang Nữ 19/02/1988 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
25 KH.170 Nguyễn Hữu Trình Nam 26/02/1987 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
26 KH.171 Trần Nhật Trường Nam 04/05/1987 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
27 KH.173 Nguyễn Anh Hoa Tường Vân Nữ 09/10/1976 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
28 KH.198 Thành Quang Tuyên Nam 14/06/1980 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
29 KT.017 Trần Hoàng Đạo Nam 19/12/1972 Sài Gòn Kế toán  
30 KT.019 Nguyễn Thị Trà Giang Nữ 07/10/1987 Đắk Lắk Kế toán  
31 KT.020 Lê Thị Bích Nữ 30/06/1993 Quảng Ngãi Kế toán  
32 KT.022 Lê Thị Mỹ Huệ Nữ 18/12/1989 An Giang Kế toán  
33 KT.023 Vương Thị Hường Nữ 09/06/1987 Hải Dương Kế toán  
34 KT.024 Trần Vĩnh Lâm Nam 13/03/1992 Bến Tre Kế toán  
35 KT.025 Lâm Phượng Liên Nữ 12/04/1983 Bến Tre Kế toán  
36 KT.027 Lê Thanh Mỹ Nữ 18/10/1986 Đồng Tháp Kế toán  
37 KT.028 Đặng Thị Bảo Ngọc Nữ 04/03/1988 Vĩnh Long Kế toán  
38 KT.029 Nguyễn Thị Tuyết Nhung Nữ 15/02/1994 Đồng Tháp Kế toán  
39 KT.030 Huỳnh Hữu Tài Nam 24/11/1989 TP. HCM Kế toán  
40 KT.032 Phạm Thị Thu Trang Nữ 17/04/1990 Lâm Đồng Kế toán  
41 KT.033 Phạm Nhật Tuấn Nam 18/02/1991 Quảng Ngãi Kế toán  
42 KT.035 Nguyễn Trần Như Ý Nữ 05/03/1992 TP. HCM Kế toán  
43 KT.085 Trần Thị Hoàng  Dung Nữ 02/01/1976 Long An Kế toán  
44 KT.086 Lê Thị Bé Hai Nữ 20/04/1978 Tiền Giang Kế toán  
45 KT.087 Hồ Trung Hiếu Nam 25/10/1980 Tiền Giang Kế toán  
46 KT.088 Ngô Thị Minh Hiếu Nữ 11/08/1985 Tiền Giang Kế toán  
47 KT.090 Nguyễn Thị Ngọc Mẫn Nữ 11/08/1982 Tiền Giang Kế toán  
48 KT.093 Lê Trúc Huyền Phương Nữ 15/08/1989 Tiền Giang Kế toán  
49 KT.096 Phạm Thái  Nam 03/08/1988 Tiền Giang Kế toán  
50 MT.136 Trần Quốc Bình Nam 15/10/1965 Thái Bình Kỹ thuật môi trường  
51 MT.137 Lý Phương Dung Nữ 22/01/1980 Bạc Liêu Kỹ thuật môi trường  
52 MT.138 Nguyễn Thuận Hoà Nam 26/01/1989 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
53 MT.140 Bùi Xuân Khanh Nam 08/09/1976 Hà Nội Kỹ thuật môi trường  
54 MT.142 Nguyễn Minh Nhựt Nam 20/10/1989 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
55 MT.143 Lưu Hoàng Quốc Nam 02/02/1982 Trà Vinh Kỹ thuật môi trường  
56 MT.144 Trần Thị Tú  Quyên Nữ 08/06/1984 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
57 MT.145 Phan Thanh Sơn Nam 20/01/1978 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
58 MT.146 Trần Nhật  Tâm Nam 21/06/1982 Sóc Trăng Kỹ thuật môi trường  
59 MT.147 Trần Phương Tâm Nam 15/08/1984 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
60 MT.148 Huỳnh Ngọc Thảo Nữ 15/04/1982 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
61 MT.149 Huỳnh Kế  Toàn Nam 01/08/1984 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
62 MT.150 Nguyễn Văn Tuấn Nam 15/05/1982 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
63 MT.151 Nguyễn Thị Bích Tuyền Nữ 02/11/1985 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
64 MT.199 Đặng Minh Phát Nam 05/04/1985 Long An Kỹ thuật môi trường  
65 MT.200 Đặng Thị Cẩm Nữ 15/10/1984 Quảng Nam Kỹ thuật môi trường  
66 MT.203 Nguyễn Ngọc Minh Anh Nữ 29/09/1986 TP. Hà Nội Kỹ thuật môi trường  
67 MT.205 Trần Văn Thắng Nam 05/05/1986 Nam Định Kỹ thuật môi trường  
68 QT.001 Hồ Bảo Anh Nam 12/12/1991 Đắk Lắk Quản trị kinh doanh  
69 QT.002 Phạm Thị Thu Bồng Nữ 02/06/1992 Quảng Ngãi Quản trị kinh doanh  
70 QT.003 Trần Thị Bích Đầm Nữ 01/04/1993 Phú Yên Quản trị kinh doanh  
71 QT.004 Nguyễn Thành Đạt Nam 13/11/1992 Bình Định Quản trị kinh doanh  
72 QT.005 Lý Thanh Duy Nam 13/01/1994 An Giang Quản trị kinh doanh  
73 QT.007 Bùi Thị Ngọc Hân Nữ 20/03/1991 Bến Tre Quản trị kinh doanh  
74 QT.008 Trần Thị Thu Hiền Nữ 26/08/1981 Huế Quản trị kinh doanh  
75 QT.009 Nguyễn Minh Hiệp Nam 01/05/1992 Hậu Giang Quản trị kinh doanh  
76 QT.010 Võ Khắc Hưng Nam 02/09/1987 Bình Định Quản trị kinh doanh  
77 QT.011 Đào Thị Như Lan Nữ 12/07/1980 Tiền Giang Quản trị kinh doanh  
78 QT.012 Đỗ Trọng Nghĩa Nam 17/06/1987 Khánh Hòa Quản trị kinh doanh  
79 QT.013 Nguyễn Huỳnh An Phú Nam 08/09/1992 Kiên Giang Quản trị kinh doanh  
80 QT.014 Nguyễn Thị Thúy Phương Nữ 07/08/1994 Bình Định Quản trị kinh doanh  
81 QT.015 Trần Ngọc Anh Quân Nam 15/01/1984 TP. HCM Quản trị kinh doanh  
82 QT.016 Lưu Tuấn Nam 27/08/1990 Phú Thọ Quản trị kinh doanh  
83 QT.082 Nguyễn Thị Ngọc Thu Nữ 30/10/1987 Tiền Giang Quản trị kinh doanh  
84 QT.101 Mai Thanh Bình Nam 02/09/1976 Gia Lai Quản trị kinh doanh  
85 QT.103 Nguyễn Văn  Hải Nam 16/11/1978 Nghệ An Quản trị kinh doanh  
86 QT.105 Trần Trọng Toàn Nam 11/06/1981 Gia Lai Quản trị kinh doanh  
87 QT.106 Nguyễn Anh Tuấn Nam 22/10/1977 Gia Lai Quản trị kinh doanh  
88 QT.107 Thái Dương Tuấn Nam 29/03/1975 Thanh Hóa Quản trị kinh doanh  
89 QT.114 Trần Quang Ánh Nam 26/11/1987 Khánh Hòa Quản trị kinh doanh  
90 QT.115 Trương Công Chương Nam 28/05/1985 Bình Định Quản trị kinh doanh  
91 QT.116 Võ Thành Duy Nam 28/11/1990 Bình Định Quản trị kinh doanh  
92 QT.117 Hồ Thị Vinh Hiển Nữ 06/04/1981 Bình Định Quản trị kinh doanh  
93 QT.118 Trần Hữu Hiệu Nam 08/03/1971 Bình Định Quản trị kinh doanh  
94 QT.120 Dương Hiệp Hưng Nam 04/11/1986 Bình Định Quản trị kinh doanh  
95 QT.121 Trần Văn Hưng Nam 16/06/1983 Bình Định Quản trị kinh doanh  
96 QT.122 Trần Lê Huy Nam 29/11/1978 Bình Định Quản trị kinh doanh  
97 QT.123 Nguyễn Thị Kiều Nữ 19/07/1973 Bình Định Quản trị kinh doanh  
98 QT.124 Nguyễn Thành Lâm Nam 09/03/1984 Bình Định Quản trị kinh doanh  
99 QT.125 Lâm Hằng Linh Nữ 30/06/1985 Bình Định Quản trị kinh doanh  
100 QT.126 Phạm Công Nhật Nam 25/08/1983 Bình Định Quản trị kinh doanh  
101 QT.127 Nguyễn Văn Tài Nam 10/07/1979 Bình Định Quản trị kinh doanh  
102 QT.128 Nguyễn Thị Mỹ Thoa Nữ 12/07/1977 Bình Định Quản trị kinh doanh  
103 QT.130 Lê Phương Thùy Trang Nữ 23/07/1991 Gia Lai Quản trị kinh doanh  
104 QT.131 Trần Thu Nha Trang Nữ 21/03/1993 Bình Định Quản trị kinh doanh  
105 QT.132 Đỗ Ngọc Trí Nam 21/07/1979 Bình Định Quản trị kinh doanh  
106 QT.133 Trần Đình Trọng Nam 19/10/1985 Bình Định Quản trị kinh doanh  
107 QT.134 Nguyễn Anh Tuấn Nam 10/07/1977 Bình Định Quản trị kinh doanh  
108 QT.135 Nguyễn Thanh Tùng Nam 07/07/1990 Quảng Ngãi Quản trị kinh doanh  
109 QT.201 Trần Quang Đức Nam 09/02/1992 Quảng Ngãi Quản trị kinh doanh  
110 TC.037 Hồ Thị Thanh Dung Nữ 10/10/1992 Gia Lai Tài chính – Ngân hàng  
111 TC.038 Huỳnh Tăng Phúc Hậu Nam 09/01/1992 TP. HCM Tài chính – Ngân hàng  
112 TC.040 Bùi Thị Yến Loan Nữ 19/10/1990 Đồng Tháp Tài chính – Ngân hàng  
113 TC.045 Lã Thị Tâm Nữ 13/08/1983 Thái Bình Tài chính – Ngân hàng  
114 TC.046 Nguyễn Văn Thuận Nam 08/08/1991 Bình Định Tài chính – Ngân hàng  
115 TC.047 Phan Yến  Trang Nữ 18/04/1992 Long An Tài chính – Ngân hàng  
116 TC.100 Nguyễn Hoàng Phương Thảo Nữ 31/03/1993 Tiền Giang Tài chính – Ngân hàng  
117 TC.175 Nguyễn Dương Huyền Anh Nữ 15/08/1984 Huế Tài chính – Ngân hàng  
118 TC.177 Trần Anh Đào Nữ 28/12/1984 Quảng Bình Tài chính – Ngân hàng  
119 TC.178 Lê Minh Đạt Nam 03/03/1977 TP. Hà Nội Tài chính – Ngân hàng  
120 TC.180 Hồ Thị Tường Giang Nữ 14/06/1977 Đà Lạt Tài chính – Ngân hàng  
121 TC.181 Nguyễn Thúy Hằng Nữ 16/01/1978 Hà Tĩnh Tài chính – Ngân hàng  
122 TC.183 Phạm Đăng Hoàng Nam 28/10/1981 Đà Lạt Tài chính – Ngân hàng  
123 TC.186 Trần Thị Phương Liên Nữ 30/08/1989 Lâm Đồng Tài chính – Ngân hàng  
124 TC.187 Nguyễn Thế Lực Nam 18/12/1991 Lâm Đồng Tài chính – Ngân hàng  
125 TC.188 Nguyễn Hoài Nam Nam 17/04/1976 Phú Thọ Tài chính – Ngân hàng  
126 TC.190 Đinh Sĩ Trí Nhân Nam 07/08/1991 Đà Lạt Tài chính – Ngân hàng  
127 TC.191 Cù Thị Tuyết Nhung Nữ 07/02/1988 Hà Nam Tài chính – Ngân hàng  
128 TC.193 Nguyễn Thị Nguyên Thảo Nữ 04/03/1987 Đà Lạt Tài chính – Ngân hàng  
129 TC.196 Giản Quốc Vinh Nam 19/03/1986 Nghệ An Tài chính – Ngân hàng  
130 TU.055 Nguyễn Thành Chung Nam 03/08/1979 TP. HCM Toán ứng dụng  
131 TU.056 Phạm Trương Hoàng  Đức Nam 19/07/1994 Bình Định Toán ứng dụng  
132 TU.057 Phan Ngọc Huy Nam 29/10/1994 TP. HCM Toán ứng dụng  
133 TU.058 Trần Đoàn Tuyết Khanh Nữ 31/10/1993 TP. HCM Toán ứng dụng  
134 TU.059 Nguyễn Hoàng Anh Khoa Nam 12/05/1994 Lâm Đồng Toán ứng dụng  
135 TU.060 Cô Thị Ngọc  Linh Nữ 01/06/1994 TP. HCM Toán ứng dụng  
136 TU.062 Hồ Vũ Nhựt Minh Nam 17/01/1990 Tây Ninh Toán ứng dụng  
137 TU.063 Hồ Đại Phát Tài Nam 27/01/1994 Cà Mau Toán ứng dụng  
138 TU.064 Nguyễn Thanh Tuấn Nam 01/01/1990 Long An Toán ứng dụng  
139 XD.048 Nguyễn Tuấn Dũng Nam 27/09/1987 TP. Hải Phòng KT XD CTDD&CN  

Tổng danh sách có 139 thí sinh trúng tuyển

 Hướng dẫn làm thủ tục nhập học

HỒ SƠ HỌC VIÊN GỒM CÓ

a. PHIẾU ĐĂNG KÝ HỌC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO BẬC THẠC SĨ (theo Mẫu gửi đính kèm);

b. GIẤY BÁO TRÚNG TUYỂN (bản chính);

c. Photo biên lai đóng học phí và phí nhập học tại ngân hàng;

d. 02 tấm hình 3×4 (mới nhất, đúng kích cỡ, dán vào hồ sơ);

e. Thu hộ chi hộ phí nhập học 500.000 đồng (đóng cùng lúc với Học phí của Lần đóng thứ 1).

THỦ TỤC NỘP HỒ SƠ NHẬP HỌC

a. Học viên đóng học phí tại Ngân hàng thương mại cổ phần ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), Chi nhánh tại địa phương.

b. Sau khi hoàn tất các thủ tục đóng học phí và phí nhập học tại ngân hàng, Học viên nộp Hồ sơ học viên từ a đến d của Mục Hồ sơ học viên trong thông báo này cho Phòng đào tạo của cơ sở đào tạo.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ:    Sáng    07h30 - 11h00

                                                 Chiều 13h00 - 16h30

 

 

Thông báo danh sách thi kết thúc môn học ngày 15/01/2017

Phòng sau đại học thông báo danh sách thi kết thúc môn học ngày 15/01/2017 như sau:

Danh sách thi môn Triết học

DANH SÁCH THI KẾT THÚC MÔN HỌC HK1/2016-2017

 

Môn: Triết học  Mác-Lênin
Mã MH: 000000002
Nhóm: 02
Tổ: 01
Giờ thi: 08h00
Ngày thi: 15/01/2017
Phòng thi: B203
STT MSHV Họ và tên Ngày sinh Giới tính Ghi chú
1 166001001 Trần Nguyễn Quốc Bảo 17/11/1982 Nam  
2 166001005 Nguyễn Thị Thu Huyền 16/10/1990 Nữ  
3 166001006 Hà Trọng Khôi 24/01/1991 Nam  
4 166001013 Trần Mỹ Thiên Thanh 03/11/1978 Nữ  
5 166001015 Đào Thị Minh Thuận 03/05/1985 Nữ  
6 166003001 Đỗ Thị Phúc Ái 14/10/1987 Nữ  
7 166003004 Lê Hướng Dương 16/08/1987 Nữ  
8 166003007 Lâm Thị Thúy Kiều 25/07/1990 Nữ  
9 166003009 Ngô Thị Nghiếm 30/04/1988 Nữ  
10 166003010 Nguyễn Huỳnh Nhân 01/11/1986 Nam  
11 166003011 Đoàn Thị Ngọc Nương 22/07/1991 Nữ  
12 166003015 Phạm Thị Kim Sơn 16/04/1987 Nữ  
13 166003018 Phan Nguyệt Vi 22/07/1983 Nữ  
14 166003019 Phạm Lê Thanh Xuân 17/08/1991 Nữ  
15 166004001 Thái Văn Chiến 1984 Nam  
16 166004003 Nguyễn Hữu Khánh 02/02/1981 Nam  
17 166004004 Phan Anh 13/11/1983 Nam  
18 166005002 Nguyễn Minh Hiếu 10/06/1994 Nam  
19 166005004 Trần Thuận 12/05/1985 Nam  
20 166005005 Võ Trọng Thức 21/01/1988 Nam  
21 166006002 Phan Dũng Liêm 06/08/1993 Nam  
22 166008005 Lê Thị Minh Hương 24/12/1980 Nữ  
23 166008006 Nguyễn Thị Diệu Nga 30/06/1993 Nữ  
24 166008010 Nguyễn Thị Ngọc Tâm 20/05/1981 Nữ  
25 166008011 Trần Huỳnh Thanh Tùng 20/08/1991 Nam  
26 166008012 Nguyễn Thị Yến 08/11/1983 Nữ  
27 166011009 Trần Phương Kiệt 17/05/1967 Nam  
28 166011019 Huỳnh Thị Thảo Trang 20/11/1988 Nữ  
29 166011020 Cao Đức Trí 27/12/1992 Nam  
30 166001003 Huỳnh Minh Hải 22/07/1987 Nam  

Tổng danh sách có 30 học viên. 

 

Môn: Triết học  Mác-Lênin
Mã MH: 000000002
Nhóm: 02
Tổ: 02
Giờ thi: 08h00 
Ngày thi: 15/01/2017
Phòng thi: B206
STT MSHV Họ và tên Ngày sinh Giới tính Ghi chú
1 156005008 Đinh Minh Nghĩa 03/04/1966 Nam  
2 156011002 Lê Quỳnh Giao 04/03/1990 Nữ  
3 156011007 Nguyễn Phước Lộc 26/09/1993 Nam  
4 166001002 Huỳnh Thị Trúc Giang 02/06/1987 Nữ  
5 166001004 Trần Xuân Hoàng 30/06/1992 Nam  
6 166001007 Ngô Thanh Lâm 24/01/1990 Nam  
7 166001008 Đặng Việt Luyến 30/06/1979 Nam  
8 166001009 Nguyễn Thị Cẩm Nhung 30/04/1991 Nữ  
9 166001010 Võ Thị Kim Nhung 23/09/1989 Nữ  
10 166001012 Đào Duy Sơn 22/10/1988 Nam  
11 166001014 Hà Thị Thu Thảo 16/11/1987 Nữ  
12 166001016 Lê Trần Phạm Tuấn 23/10/1992 Nam  
13 166001017 Nguyễn Hoàng Tuấn 04/09/1992 Nam  
14 166001018 Ngô Thị Ngọc Yến 04/12/1985 Nữ  
15 166003002 Nguyễn Hoàng Anh Bảo 18/05/1990 Nam  
16 166003003 Nguyễn Thị Mỹ Diệu 20/07/1984 Nữ  
17 166003005 Lê Thị Bích Hạnh 28/08/1982 Nữ  
18 166003006 Nguyễn Thị Ngọc Hiếu 23/10/1984 Nữ  
19 166003008 Nguyễn Thị Hoàng Lệ 23/09/1991 Nữ  
20 166003012 Bùi Phước Hà Như Oanh 01/01/1985 Nữ  
21 166003013 Lưu Thanh Phương 13/04/1987 Nữ  
22 166003014 Trần Ma Rang 24/03/1989 Nam  
23 166003017 Nguyễn Trần Thúy Vi 03/01/1986 Nữ  
24 166004002 Đào Trung Dũng 09/10/1986 Nam  
25 166005001 Ngô Phương Đại 15/12/1980 Nam  
26 166005003 Phạm Duy Thanh 28/04/1987 Nam  
27 166005006 Hồ Thị Thanh Thúy 02/11/1976 Nữ  
28 166006001 Nguyễn Thanh Duy 02/01/1993 Nam  
29 166008003 Nguyễn Nhật 25/08/1992 Nữ  
30 166008004 Nguyễn Hải Hiền 01/10/1984 Nam  
31 166008007 Huỳnh Thanh Quang 23/12/1987 Nam  
32 166008008 Nguyễn Văn Rớt 18/08/1984 Nam  
33 166008009 Phạm Văn Sơn 19/09/1981 Nam  
34 166011001 Bách 17/10/1993 Nam  
35 166011002 Hồ Đắc Cẩm Bình 21/10/1993 Nữ  
36 166011003 Trần Hoàng Đạt 06/08/1986 Nam  
37 166011004 Hồ Văn Đợi 02/02/1970 Nam  
38 166011005 Hồ Văn Đúng 12/01/1971 Nam  
39 166011006 Nguyễn Việt Hải 01/09/1990 Nam  
40 166011007 Hồng Tuấn Khanh 03/02/1969 Nam  
41 166011008 Huỳnh Lê Khương 26/09/1965 Nam  
42 166011010 Lê Hoàng Kim 03/11/1992 Nam  
43 166011011 Trần Văn Lâm 06/09/1978 Nam  
44 166011012 Hoàng Hồng Ly 09/02/1979 Nữ  
45 166011013 Mai Đức Nam 07/01/1976 Nam  
46 166011014 Nguyễn Ái Nghĩa 04/08/1978 Nam  
47 166011015 Phan Cao Nhã 23/08/1990 Nam  
48 166011016 Đoàn Minh Thuận 06/07/1984 Nam  
49 166011017 Tống Thị Thu Thủy 30/07/1992 Nữ  
50 166011018 Hồ Trung Tính 27/07/1980 Nam  
51 166011021 Phạm Lê Bửu Trí 10/08/1980 Nam  
52 166011023 Trần Ngọc 18/09/1974 Nam  
53 910698Q Lê Thành Duy Khôi 27/10/1990 Nam  
54 1609002 Phan Quốc Bảo 11/08/1989 Nam  
55 1609003 Nguyễn Hoà Bình 30/06/1974 Nam  
56 1609004 Nguyễn Thị Thanh Hiền 11/12/1982 Nữ  
57 1609005 Nhâm Thị Ngọc 16/05/1984 Nữ  
58 1609006 Đoàn Ngọc Thạch 19/03/1986 Nam  
59 1609007 Từ Chí Thành 12/01/1985 Nam  
60 1609008 Trần Thị Kim Trang 20/09/1980 Nữ  
61 166008002 Nguyễn Quốc Đạt 32923 Nam  

Tổng danh sách có 61 học viên.

 

 

 

Thông báo danh sách thi kết thúc môn học ngày 24, 25/12/2016

Phòng sau đại học thông báo danh sách thi kết thúc môn học ngày 24, 25/12/2016 như sau:

Danh sách thi môn Thống kê kinh doanh (giữa kỳ )

DANH SÁCH THI KẾT THÚC MÔN HỌC HK1/2016-2017

 

Môn: Thống kê kinh doanh
Mã MH: MS6046011
Nhóm: 03
Giờ thi: 08h00
Ngày thi: 24/12/2016
Phòng thi: A202 – Phòng máy
STT MSHV Họ và tên Ngày sinh Giới tính Ghi chú
1 166001036 Trịnh Ngọc Quỳnh Anh 16/11/1990 Nữ  
2 166001037 Lương Thanh Bình 30/10/1982 Nam  
3 166001038 Nguyễn Cao Chung 13/06/1991 Nam  
4 166001039 Phạm Hữu Cường 06/06/1978 Nam  
5 166001040 Tống Văn Danh 19/09/1986 Nam  
6 166001041 Nguyễn Mạnh Dũng 17/10/1987 Nam  
7 166001042 Lý Thu Đông 13/01/1983 Nữ  
8 166001044 Đỗ Hồng Nam 16/08/1977 Nam  
9 166001045 Nguyễn Thị Yến Nga 08/07/1987 Nữ  
10 166001046 Nguyễn Văn Nguyên 01/10/1991 Nam  
11 166001047 Nguyễn Thị Thu Oanh 09/02/1989 Nữ  
12 166001048 Bùi Nghĩa Thảo 20/08/1977 Nam  
13 166001049 Nguyễn Hữu Thìn 20/12/1988 Nam  
14 166001050 Trần Thanh Tín 10/10/1980 Nam  
15 166001051 Nguyễn Công Toàn 01/07/1992 Nam  
16 166001052 Mạc Đăng Vinh 09/02/1993 Nam  
17 166001069 Hồ Phương Linh 15/02/1978 Nam  
18 166003036 Nguyễn Trần Thụy An 19/11/1993 Nữ  
19 166003037 Lê Thị Kim Chi 10/05/1992 Nữ  
20 166003038 Nguyễn Thị Kiều Diễm 10/09/1990 Nữ  
21 166003039 Nguyễn Trọng Dũng 23/01/1992 Nam  
22 166003040 Hồ Hoàng Dương 27/10/1991 Nam  
23 166003043 Trần Xuân Nhã Khuê 29/04/1988 Nữ  
24 166003044 Nguyễn Thị Quỳnh Nha 27/03/1992 Nữ  
25 166003045 Phan Văn Thịnh 13/12/1991 Nam  
26 166003046 Nguyễn Thị Ái Thương 14/08/1990 Nữ  
27 166003047 Nguyễn Anh Tuấn 17/03/1990 Nam  
28 166003048 Nguyễn Tôn Nữ Huyền Vi 16/08/1990 Nữ  
29 166003049 Trần Thị Tường Vi 17/08/1992 Nữ  

Tổng danh sách có 29 học viên;

Danh sách thi môn Thống kê kinh doanh (cuối kỳ )

DANH SÁCH THI KẾT THÚC MÔN HỌC HK1/2016-2017

 

Môn: Thống kê kinh doanh
Mã MH: MS6046011
Nhóm: 03
Giờ thi: 13h30
Ngày thi: 24/12/2016
Phòng thi: A304
STT MSHV Họ và tên Ngày sinh Giới tính Ghi chú
1 166001036 Trịnh Ngọc Quỳnh Anh 16/11/1990 Nữ  
2 166001037 Lương Thanh Bình 30/10/1982 Nam  
3 166001038 Nguyễn Cao Chung 13/06/1991 Nam  
4 166001039 Phạm Hữu Cường 06/06/1978 Nam  
5 166001040 Tống Văn Danh 19/09/1986 Nam  
6 166001041 Nguyễn Mạnh Dũng 17/10/1987 Nam  
7 166001042 Lý Thu Đông 13/01/1983 Nữ  
8 166001044 Đỗ Hồng Nam 16/08/1977 Nam  
9 166001045 Nguyễn Thị Yến Nga 08/07/1987 Nữ  
10 166001046 Nguyễn Văn Nguyên 01/10/1991 Nam  
11 166001047 Nguyễn Thị Thu Oanh 09/02/1989 Nữ  
12 166001048 Bùi Nghĩa Thảo 20/08/1977 Nam  
13 166001049 Nguyễn Hữu Thìn 20/12/1988 Nam  
14 166001050 Trần Thanh Tín 10/10/1980 Nam  
15 166001051 Nguyễn Công Toàn 01/07/1992 Nam  
16 166001052 Mạc Đăng Vinh 09/02/1993 Nam  
17 166001069 Hồ Phương Linh 15/02/1978 Nam  
18 166003036 Nguyễn Trần Thụy An 19/11/1993 Nữ  
19 166003037 Lê Thị Kim Chi 10/05/1992 Nữ  
20 166003038 Nguyễn Thị Kiều Diễm 10/09/1990 Nữ  
21 166003039 Nguyễn Trọng Dũng 23/01/1992 Nam  
22 166003040 Hồ Hoàng Dương 27/10/1991 Nam  
23 166003043 Trần Xuân Nhã Khuê 29/04/1988 Nữ  
24 166003044 Nguyễn Thị Quỳnh Nha 27/03/1992 Nữ  
25 166003045 Phan Văn Thịnh 13/12/1991 Nam  
26 166003046 Nguyễn Thị Ái Thương 14/08/1990 Nữ  
27 166003047 Nguyễn Anh Tuấn 17/03/1990 Nam  
28 166003048 Nguyễn Tôn Nữ Huyền Vi 16/08/1990 Nữ  
29 166003049 Trần Thị Tường Vi 17/08/1992 Nữ  

Tổng danh sách có 29 học viên;

Danh sách thi môn Kinh tế học quản lý

DANH SÁCH THI KẾT THÚC MÔN HỌC HK1/2016-2017

 

Môn: Kinh tế học quản lý
Mã MH: BA6034031
Nhóm: 02
Giờ thi: 08h00
Ngày thi: 24/12/2016
Phòng thi: F304
STT MSHV Họ và tên Ngày sinh Giới tính Ghi chú
1 156001017 Phan Quốc Đoàn 25/03/1977 Nam  
2 156001018 Lê Thị Mỹ Tiên 06/07/1978 Nữ  
3 166001020 Huỳnh Phương Danh 18/11/1984 Nam  
4 166001021 Lê Tấn Đức 02/09/1987 Nam  
5 166001022 Huỳnh Thị Ngọc Hiền 25/01/1992 Nữ  
6 166001023 Ngô Quốc Hùng 24/04/1989 Nam  
7 166001024 Nguyễn Thị Ngọc Hương 10/03/1977 Nữ  
8 166001025 Lê Văn Hưởng 24/11/1975 Nam  
9 166001026 Trần Hoàng Huy 27/06/1990 Nam  
10 166001027 Nguyễn Tuấn Kha 13/11/1988 Nam  
11 166001028 Châu Thị Kim Lan 24/02/1984 Nữ  
12 166001029 Hoàng Thị Lanh 20/09/1985 Nữ  
13 166001030 Nguyễn Thị Mộng Nghi 10/11/1989 Nữ  
14 166001031 Lê Hữu Phúc 01/05/1976 Nam  
15 166001032 Huỳnh Lê Diễm Thi 30/07/1988 Nữ  
16 166001033 Nguyễn Công Trí 04/11/1987 Nam  
17 166001034 Phạm Đinh Thanh Trúc 13/10/1992 Nữ  
18 166001035 Nguyễn Thị Thanh Vân 01/05/1980 Nữ  
19 166003020 Nguyễn Thanh Hoàng Chi 28/09/1991 Nữ  
20 166003021 Nguyễn Thị Kim Duyên 26/08/1988 Nữ  
21 166003022 Nguyễn Thị Phương Hiếu 23/02/1983 Nữ  
22 166003023 Diệp Phương Hồng 08/07/1990 Nữ  
23 166003024 Nguyễn Thị Hồng 02/04/1981 Nữ  
24 166003025 Nguyễn Thị Hồng Ngọc 27/08/1984 Nữ  
25 166003026 Trần Thị Vân Ngọc 13/03/1978 Nữ  
26 166003027 Nguyễn Tiến Nhân 09/09/1978 Nam  
27 166003028 Dương Thanh Phong 29/08/1978 Nam  
28 166003030 Nguyễn Ngọc Đan Thanh 27/11/1991 Nữ  
29 166003031 Nguyễn Thị Kim Thoa 29/07/1982 Nữ  
30 166003032 Đặng Ngọc Thức 20/04/1971 Nam  
31 166003033 Ngô Duy Thượng 13/10/1981 Nam  
32 166003034 Nguyễn Thị Hoài Trang 16/02/1979 Nữ  
33 166003035 Mai Hữu Bích Vân 28/11/1983 Nữ  
34 166008008 Nguyễn Văn Rớt 18/08/1984 Nam  

Tổng danh sách có 34 học viên;

Danh sách thi môn Ứng dụng SPSS

DANH SÁCH THI KẾT THÚC MÔN HỌC HK1/2016-2017

 

Môn: Ứng dụng SPSS
Mã MH: BA6034051
Nhóm: 02
Giờ thi: 13h30
Ngày thi: 24/12/2016
Phòng thi: F304
STT MSHV Họ và tên Ngày sinh Giới tính Ghi chú
1 166001020 Huỳnh Phương Danh 18/11/1984 Nam  
2 166001021 Lê Tấn Đức 02/09/1987 Nam  
3 166001022 Huỳnh Thị Ngọc Hiền 25/01/1992 Nữ  
4 166001023 Ngô Quốc Hùng 24/04/1989 Nam  
5 166001024 Nguyễn Thị Ngọc Hương 10/03/1977 Nữ  
6 166001025 Lê Văn Hưởng  24/11/1975 Nam  
7 166001026 Trần Hoàng Huy 27/06/1990 Nam  
8 166001027 Nguyễn Tuấn Kha 13/11/1988 Nam  
9 166001028 Châu Thị Kim Lan 24/02/1984 Nữ  
10 166001029 Hoàng Thị Lanh 20/09/1985 Nữ  
11 166001030 Nguyễn Thị Mộng Nghi 10/11/1989 Nữ  
12 166001031 Lê Hữu Phúc 01/05/1976 Nam  
13 166001032 Huỳnh Lê Diễm Thi 30/07/1988 Nữ  
14 166001033 Nguyễn Công Trí 04/11/1987 Nam  
15 166001034 Phạm Đinh Thanh Trúc 13/10/1992 Nữ  
16 166001035 Nguyễn Thị Thanh Vân 01/05/1980 Nữ  
17 166003020 Nguyễn Thanh Hoàng Chi 28/09/1991 Nữ  
18 166003021 Nguyễn Thị Kim Duyên 26/08/1988 Nữ  
19 166003022 Nguyễn Thị Phương Hiếu 23/02/1983 Nữ  
20 166003023 Diệp Phương  Hồng  08/07/1990 Nữ  
21 166003024 Nguyễn Thị Hồng 02/04/1981 Nữ  
22 166003025 Nguyễn Thị Hồng  Ngọc 27/08/1984 Nữ  
23 166003026 Trần Thị Vân Ngọc 13/03/1978 Nữ  
24 166003027 Nguyễn Tiến Nhân 09/09/1978 Nam  
25 166003028 Dương Thanh Phong 29/08/1978 Nam  
26 166003030 Nguyễn Ngọc Đan Thanh 27/11/1991 Nữ  
27 166003031 Nguyễn Thị Kim Thoa 29/07/1982 Nữ  
28 166003032 Đặng Ngọc Thức 20/04/1971 Nam  
29 166003033 Ngô Duy  Thượng 13/10/1981 Nam  
30 166003034 Nguyễn Thị Hoài Trang 16/02/1979 Nữ  
31 166003035 Mai Hữu Bích Vân 28/11/1983 Nữ  

Tổng danh sách có 31 học viên;

Danh sách thi môn Phương pháp định lượng trong tài chính

DANH SÁCH THI KẾT THÚC MÔN HỌC HK1/2016-2017

 

Môn: Phương pháp định lượng trong tài chính
Mã MH: FB6034061
Nhóm: 01
Giờ thi: 08h00
Ngày thi: 25/12/2016
Phòng thi: B301
STT MSHV Họ và tên Ngày sinh Giới tính Ghi chú
1 1010852Q Trần Ngọc Ẩn 10/07/1984 Nam  
2 1010854Q Đỗ Lương Xuân Dũng 05/10/1992 Nam  
3 1010866T Nguyễn Thị Nhật Linh 10/10/1990 Nữ  
4 156001009 Huỳnh Anh Thảo 19/06/1993 Nam  
5 156001010 Nguyễn Đình Thi 25/12/1990 Nam  
6 156008001 Phạm Thùy Dung 30/11/1990 Nữ  
7 156008002 Nguyễn Thị Phương Hiền 08/04/1992 Nữ  
8 156008004 Trần Thị Mai Hồng 13/05/1993 Nữ  
9 156008005 Trần Thị Huệ 06/10/1980 Nữ  
10 156008007 Thái Thị Linh 18/06/1993 Nữ  
11 156008008 Huỳnh Hữu Lộc 27/07/1977 Nam  
12 156008009 Bùi Cao Kim Ngân 08/07/1993 Nữ  
13 156008010 Nguyễn Như Ngọc 20/12/1991 Nữ  
14 156008011 Huỳnh Nguyễn Phong Phú 15/09/1992 Nam  
15 156008012 Hồ Thị Phương 24/04/1986 Nữ  
16 156008013 Nguyễn Trần Thanh Phương 04/11/1991 Nữ  
17 156008014 Ngô Thị Ngọc Thảo 18/10/1992 Nữ  
18 156008015 Trần Võ Phương Thảo 12/09/1985 Nữ  
19 156008016 Nguyễn Thị Hồng Trâm 10/12/1991 Nữ  
20 156008017 Lê Ngọc Thủy Trang 10/06/1991 Nữ  
21 156008018 Trần Minh Trọng 14/06/1993 Nam  
22 156008019 Nguyễn Mẫn 05/03/1985 Nam  
23 156008020 Võ Ngọc Thanh Tuyền 01/06/1993 Nữ  
24 910704Q Nguyễn Thị Ngọc Thắm 02/10/1987 Nữ  

Tổng danh sách có 24 học viên;

Danh sách thi môn Kế toán quản trị nâng cao

DANH SÁCH THI KẾT THÚC MÔN HỌC HK1/2016-2017

 

Môn: Kế toán quản trị nâng cao
Mã MH: AC6034171
Nhóm: 01
Giờ thi: 13h30
Ngày thi: 25/12/2016
Phòng thi: B204
STT MSHV Họ và tên Ngày sinh Giới tính Ghi chú
1 1010866T Nguyễn Thị Nhật Linh 10/10/1990 Nữ  
2 156008001 Phạm Thùy Dung 30/11/1990 Nữ  
3 156008002 Nguyễn Thị Phương Hiền 08/04/1992 Nữ  
4 156008004 Trần Thị Mai Hồng 13/05/1993 Nữ  
5 156008005 Trần Thị Huệ 06/10/1980 Nữ  
6 156008007 Thái Thị Linh 18/06/1993 Nữ  
7 156008008 Huỳnh Hữu Lộc 27/07/1977 Nam  
8 156008009 Bùi Cao Kim Ngân 08/07/1993 Nữ  
9 156008010 Nguyễn Như Ngọc 20/12/1991 Nữ  
10 156008011 Huỳnh Nguyễn Phong Phú 15/09/1992 Nam  
11 156008012 Hồ Thị Phương 24/04/1986 Nữ  
12 156008013 Nguyễn Trần Thanh Phương 04/11/1991 Nữ  
13 156008014 Ngô Thị Ngọc Thảo 18/10/1992 Nữ  
14 156008015 Trần Võ Phương Thảo 12/09/1985 Nữ  
15 156008016 Nguyễn Thị Hồng Trâm 10/12/1991 Nữ  
16 156008017 Lê Ngọc Thủy Trang 10/06/1991 Nữ  
17 156008018 Trần Minh Trọng 14/06/1993 Nam  
18 156008019 Nguyễn Mẫn 05/03/1985 Nam  
19 156008020 Võ Ngọc Thanh Tuyền 01/06/1993 Nữ  
20 910640K Tạ Minh Mạnh 01/05/1979 Nam  

Tổng danh sách có 20 học viên,

 

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC

THÔNG TIN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC

 

1. Trình độ Thạc sĩ

Các chuyên ngành đào tạo
TT Chuyên ngành đào tạo Mã ngành Môn thi
Cơ bản Cơ sở Ngoại ngữ
1 Xã hội học 60310301 Triết học Mác – Lênin Xã hội học tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)
2 Quản trị kinh doanh 60340102 Toán cao cấp + XSTK Kinh tế học tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)
3 Kế toán 60340301 Toán cao cấp + XSTK Kinh tế học tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)
4 Tài chính – Ngân hàng 60340201 Toán cao cấp + XSTK Kinh tế học tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)
5 Toán ứng dụng 60460112 Giải tích hàm nhiều biến Giải tích hàm tiếng Anh
Đại số tuyến tính Giải tích số (Đọc–Viết–Nghe)
6 Khoa học máy tính 60480101 Toán rời rạc Cơ sở tin học tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)
7 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 60520216 Toán cao cấp Giải tích mạch tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)
8 Kỹ thuật hóa học 60520301 Toán cao cấp Hóa lý tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)
9 Kỹ thuật môi trường 60520320 Toán cao cấp Quá trình công nghệ môi trường tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)
10 Kỹ thuật xây dựng CTDD&CN 60580208 Toán cao cấp Sức bền vật liệu tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)
11 Bảo hộ lao động 60900103 Toán cao cấp Cơ sở bảo hộ lao động tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)

Chương trình bổ sung kiến thức chuyển đổi ngành
STT TÊN CHUYÊN NGÀNH NGÀNH ĐÚNG NGÀNH GẦN CÁC MÔN HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC
1 XÃ HỘI HỌC -Xã hội học  -Giáo dục học;
-Tâm lý học;
-Công tác xã hội;
-Nhân học;
-Chính trị học;
-Kinh tế học;
-Triết học (Chủ nghĩa duy vật lịch sử Triết học xã hội);
-Văn hóa học.
-Xã hội học đại cương;
-Lịch sử Xã hội học;
-Phương pháp nghiên cứu xã hội học.
2 TOÁN ỨNG DỤNG -Toán;
-Toán cơ;
-Sư phạm Toán;
-Sư phạm Toán – Tin.
-Toán giải tích
-Đại số và lý thuyết số
-Hình học và tôpô
-Lý thuyết xác suất và thống kê toán học
-Phương pháp toán sơ cấp
-Giải tích hàm nâng cao;
-Giải tích số;
-Giải tích thực;
-Phương trình đào hàm riêng.
3 TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG -Tài chính – Ngân hàng -Kế toán kiểm toán
-Kinh doanh thương mại
-Quản trị kinh doanh
-Lý thuyết tài chính tiền tệ ;
-Nghiệp vụ ngân hàng thương mại ;
-Tài chính doanh nghiệp.
4 KẾ TOÁN -Kế toán
-Kế toán – Kiểm toán
-Ngành Tài chính;
-Ngành Ngân hàng;
-Ngành Quản trị kinh doanh;
-Ngành khác thuộc khối kinh tế.
-Kế toán tài chính;
-Kế toán quản trị;
-Kiểm toán;
-Hệ thống thông tin kế toán.
5 QUẢN TRỊ KINH DOANH -Quản trị kinh doanh;
-Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành;
-Kinh doanh thương mại.
-Tài chính – Ngân hàng;
-Kế toán;
-Chính sách công;
-Quản lý công;
-Quản trị nhân lực;
-Hệ thống thông tin quản lý;
-Quản trị văn phòng;
-Quản lý kinh tế;
-Quản lý khoa học và công nghệ;
-Quản lý công nghiệp, năng lượng;
-Các ngành kỹ thuật, y,  dược, tự nhiên.
-Kinh tế vi mô;
-Kinh tế vĩ mô;
-Nguyên lý quản trị;
-Nguyên lý kế toán;
-Nguyên lý Marketing;
-Thống kê trong KD;
-Tài chính tiền tệ;
-Luật kinh doanh.
-Ngôn ngữ Anh
-Ngôn ngữ Trung Quốc
….
-Toán cao cấp 1, 2, 3;
-Xác suất thống kê;
-Kinh tế vi mô;
-Kinh tế vĩ mô;
-Nguyên lý quản trị;
-Nguyên lý kế toán;
-Nguyên lý Marketing;
-Thống kê trong KD;
-Tài chính tiền tệ;
-Luật kinh doanh.
6 KHOA HỌC MÁY TÍNH -Khoa học máy tính;
-Kỹ thuật phần mềm;
-Hệ thống thông tin quản lý;
-Công nghệ thông tin;
-Truyền thông và mạng máy tính;
-Công nghệ kỹ thuật máy tính.
-Điện tử, truyền thông;
-Toán tin ứng dụng;
-Toán rời rạc;
-Tin học cơ sở;
7 KỸ  THUẬT  ĐIỀU KHIỂN
 VÀ TỰ ĐỘNG HÓA
-Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa;
-Cơ điện tử.
-Điện – điện tử;
-Điện tử – truyền thông;
-Cơ khí.
-Vi xử lý;
-PLC;
8 KỸ THUẬT HÓA HỌC -Hóa học ;
-Công nghệ hóa học;
-Kỹ thuật hóa học;
-Hóa  lý.
-Công nghệ thực phẩm;
-Công nghệ sinh học;
-Hóa sinh.
-Quá trình cơ học;
-Quá trình truyền nhiệt;
-Quá trình truyền khối;
-Hóa lý.
9 KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG -Kỹ thuật môi trường;
-Công nghệ môi trường;
-Công nghệ kỹ thuật môi trường;
-Quản lý môi trường;
-Khoa học môi trường.
-Bảo hộ lao động;
-Kỹ thuật hóa học;
-Công nghệ sinh học, Sinh học;
-Nông nghiệp;
-Lâm Nghiệp;
-Công nghệ chế biến thủy sản;
-Nuôi trồng thủy sản;
-Quy hoạch vùng và đô thị;
-Kỹ thuật công trình xây dựng;
-Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;
-Quản lý đất đai, Xây dựng,
-Quan hệ lao động.
-Vi sinh kỹ thuật môi trường ;
-Hóa kỹ thuật môi trường ;
-Sinh thái môi trường ;
-Quá trình công nghệ môi trường.
10 KỸ  THUẬT  XÂY  DỰNG  CÔNG TRÌNH  DÂN  DỤNG  VÀ  CÔNG NGHIỆP -Kỹ thuật xây dựng;
-Xây dựng dân dụng;
-Kỹ thuật xây dựng CTDD&CN
-Xây dựng cầu đường;
-Xây dựng thủy lợi;
-Công trình thủy;
-Xây dựng cơ sở hạ tầng;
-Công nghệ thông tin trong xây dựng
-Kết cấu thép;
-Kết cấu nhà bêtông cốt thép;
-Tính toán kc bằng  SAP 2000.
-Quy hoạch đô thị;
-Kinh tế xây dựng.
-Sức bền vật liệu;
-Cơ học kết cấu;
-Kết cấu thép;
-Kết cấu nhà bêtông cốt thép;
-Tính toán kc bằng SAP 2000;
-Cơ địa nền móng.
11 BẢO HỘ LAO ĐỘNG -  Bảo hộ lao động -Khoa học môi trường;
-Công nghệ kỹ thuật môi trường;
-Kỹ thuật môi trường;
-Quản lý môi trường;
-Kỹ thuật hóa học;
-Công nghệ sinh học;
-Kỹ thuật công trình xây dựng;
-Điện – Điện tử,
-Điện tử – Viễn thông;
-Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;
-Cơ điện lạnh;
-Cơ khí chế tạo máy;
-Quan hệ lao động;
-Cơ khí động lực;
-Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa;
-Kỹ thuật hóa dầu;
-Kỹ thuật dệt – may;
-Kỹ thuật Luyện kim;
-Khoa học và kỹ thuật vật liệu;
-Kỹ thuật hạt nhân.
-Cơ sở khoa học Bảo hộ lao động;
-Pháp luật Bảo hộ lao động và bảo vệ môi trường;
-Quản lý bảo hộ lao động và môi trường doanh nghiệp;
-Kỹ thuật an toàn chung.

2. Chính sách học bổng

Trình độ Thạc sĩ

Link thông báo: click vào đây.

3. Hồ sơ đăng ký dự thi

Trình độ Thạc sĩ

Phiếu dự tuyển sinh cao học (tải mẫu tại đây);

2 Bản lý lịch khoa học, có dán ảnh, xác nhận của cơ quan công tác hoặc địa phương cư trú và đóng giáp lai lên ảnh (tải mẫu tại đây);

02 Bản photo bằng tốt nghiệp đại học;

02 Bản photo bảng điểm tốt nghiệp đại học;

01 Bản chứng chỉ bổ sung kiến thức (nếu có);

01 Phiếu khám sức khỏe (còn giá trị trong thời hạn 06 tháng);

02 Phong bì dán tem, ghi tên và địa chỉ người nhận;

02 ảnh 3×4 (đúng kích cỡ).

4. Các địa điểm tư vấn tuyển sinh:

  • Trường đại học Tôn Đức Thắng: Phòng sau đại học, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7.
  • Trường đại học Tiền Giang: Phòng Quản lý khoa học và Quan hệ quốc tế, số 119, Ấp Bắc, Phường 5, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang
  • Trường cao đẳng sư phạm Gia Lai: Ban đào tạo vừa làm vừa học, 126 Lê Thánh Tôn, Phường Ia Kring, Thành phố Pleiku, Gia Lai

 

Lịch bảo vệ LVThS chuyên ngành Kế toán.

Phòng Sau đại học thông báo lịch bảo vệ luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Kế toán cụ thể như sau:

Ngày/Giờ Họ Tên Tên Đề Tài
 

08h00, thứ 6
Ngày 23/12/2016
Phòng họp C

Nguyễn Lê Thuỳ Liên
810436K
Hoàn thiện hệ thống kiểm soát nội bộ tại các công ty xăng dầu trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Vương Xuân Bách
810430K
Hoàn thiện hệ thống kiểm soát nội bộ chi phí xây dựng tại Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Huy Thục
Nguyễn Minh Nhựt
810501K
Các nhân tố ảnh hưởng đến mức độ công bố thông tin tự nguyện của các doanh nghiệp xây dựng niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội

Địa điểm:

Trường đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM.

Lưu ý:

+ Học viên có mặt trước 30 phút để chuẩn bị slide báo cáo.

+ Trang phục nghiêm túc: nữ áo dài, nam áo sơ mi dài tay + caravat, tuyệt đối không được mặc quần Jean.

Lịch bảo vệ chuyên đề nghiên cứu 2 chuyên ngành Kỹ thuật Hóa học

Phòng Sau đại học thông báo lịch bảo vệ chuyên đề nghiên cứu 2 chuyên ngành Kỹ thuật Hóa học cụ thể như sau:

MSHV HỌ VÀ TÊN CHUYÊN ĐỀ 2
08h00 thứ 5
ngày 22/12/2016
Phòng B.115
Trần Thảo Lam
910791H
Đánh gía khả năng chống sinh vật bám của ivermectin; hoạt chất chiết từ ớt và hạt nêm. Một số kết luận ban đầu
Phan Thị Ngọc Hà
910787H
Đánh giá hiệu suất ức chế ăn mòn của 2-hydroxycinnamate và 4-hydroxycinnamate bằng phương pháp điện hoá
Nguyễn Thạc Sĩ
910796H
Thực nghiệm hấp thụ ION Pb2+ bằng bùn đỏ biến tính

Địa điểm:

Trường đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM.

Lưu ý:

+ Học viên có mặt trước 30 phút để chuẩn bị slide báo cáo.

+ Trang phục nghiêm túc: tuyệt đối không được mặc quần Jean.

Thông tin tuyển sinh sau đại học

THÔNG TIN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC

 

1. Trình độ Tiến sĩ

Chuyên ngành đào tạo
TT CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO MÃ NGÀNH HÌNH THỨC TUYỂN SINH
1.1 Chuyên ngành Quản trị kinh doanh 62340102  XÉT TUYỂN 
1.2 Chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng CTDD&CN 62580208  XÉT TUYỂN 

 

2. Chính sách học bổng

Trình độ Tiến sĩ

Link thông báo: click vào đây.

3. Hồ sơ đăng ký dự thi

Trình độ Tiến sĩ

1. Phiếu dự tuyển;

2. Lý lịch khoa học;

3. Công văn giới thiệu dự tuyển của cơ quan;

4. Bản sao văn bằng đại học, thạc sĩ kèm bảng điểm (có công chứng);

5. Bản sao chứng chỉ ngoại ngữ (công chứng);

6. Bản cam kết;

7. 02 thư giới thiệu của chuyên gia (bản gốc);

8. 06 bài luận dự định nghiên cứu;

9. 03 bộ bản sao bài báo gồm: bìa, mục lục và nội dung bài báo;

10. 02 phong bì dán tem ghi rõ địa chỉ;

11. Giấy chứng nhận sức khỏe;

12. 04 tấm ảnh (4 x 6).

Hồ sơ đăng ký dự thi: Dowload

4. Địa điểm tư vấn tuyển sinh:

  • Trường đại học Tôn Đức Thắng: Phòng sau đại học , số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7.

 

Thông báo danh sách thi kết thúc môn học ngày 11/12/2016

Phòng sau đại học thông báo danh sách thi kết thúc môn học ngày 11/12/2016 như sau:

Danh sách thi môn Ứng dụng SPSS

DANH SÁCH THI KẾT THÚC MÔN HỌC HK1/2016-2017

 

Môn: Ứng dụng SPSS
Mã MH: BA6034051
Nhóm: 03
Giờ thi: 08h00
Ngày thi: 11/12/2016
Phòng thi: A304
STT MSHV Họ và tên Ngày sinh Giới tính Ghi chú
1 166001036 Trịnh Ngọc Quỳnh Anh 16/11/1990 Nữ  
2 166001037 Lương Thanh Bình 30/10/1982 Nam  
3 166001038 Nguyễn Cao Chung 13/06/1991 Nam  
4 166001039 Phạm Hữu Cường 06/06/1978 Nam  
5 166001040 Tống Văn Danh 19/09/1986 Nam  
6 166001041 Nguyễn Mạnh Dũng 17/10/1987 Nam  
7 166001042 Lý Thu Đông 13/01/1983 Nữ  
8 166001044 Đỗ Hồng Nam 16/08/1977 Nam  
9 166001045 Nguyễn Thị Yến Nga 08/07/1987 Nữ  
10 166001046 Nguyễn Văn Nguyên 01/10/1991 Nam  
11 166001047 Nguyễn Thị Thu Oanh 09/02/1989 Nữ  
12 166001048 Bùi Nghĩa Thảo 20/08/1977 Nam  
13 166001049 Nguyễn Hữu Thìn 20/12/1988 Nam  
14 166001050 Trần Thanh Tín 10/10/1980 Nam  
15 166001051 Nguyễn Công Toàn 01/07/1992 Nam  
16 166001052 Mạc Đăng Vinh 09/02/1993 Nam  
17 166001069 Hồ Phương Linh 15/02/1978 Nam  
18 166003036 Nguyễn Trần Thụy An 19/11/1993 Nữ  
19 166003037 Lê Thị Kim Chi 10/05/1992 Nữ  
20 166003038 Nguyễn Thị Kiều Diễm 10/09/1990 Nữ  
21 166003039 Nguyễn Trọng Dũng 23/01/1992 Nam  
22 166003040 Hồ Hoàng Dương 27/10/1991 Nam  
23 166003043 Trần Xuân Nhã Khuê 29/04/1988 Nữ  
24 166003044 Nguyễn Thị Quỳnh Nha 27/03/1992 Nữ  
25 166003045 Phan Văn Thịnh 13/12/1991 Nam  
26 166003046 Nguyễn Thị Ái Thương 14/08/1990 Nữ  
27 166003047 Nguyễn Anh Tuấn 17/03/1990 Nam  
28 166003048 Nguyễn Tôn Nữ Huyền Vi 16/08/1990 Nữ  
29 166003049 Trần Thị Tường Vi 17/08/1992 Nữ  
30 910811Q Đoàn Thị Thu Hiền 18/09/1986 Nữ  
31 910813Q Ngô Xuân Hòa 02/09/1975 Nam  
32 910827Q Đào Tấn Quốc 26/10/1975 Nam  

Tổng danh sách có 32 học viên.

Lịch bảo vệ LVThS chuyên ngành Quản trị kinh doanh

Phòng Sau đại học thông báo lịch bảo vệ luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Quản trị kinh doanh cụ thể như sau:

Hội đồng 1:

NGÀY/GIỜ HỌ TÊN HỌC VIÊN  TÊN ĐỀ TÀI
 

13h30, thứ 3
Ngày 20/12/2016
Phòng họp C

Trương Thị Ngọc Hà
810543Q
Tác động của trí tuệ cảm xúc đến hiệu quả công việc của nhân viên
Nguyễn Thị Ngọc Trâm
810524Q
Ảnh hưởng của văn hoá doanh nghiệp đến sự gắn kết của nhân viên ngành ô tô
Cấn Sơn Trường
810527Q
Ảnh hưởng của thực tiễn quản trị nguồn nhân lực đến cảm nhận về hiệu quả tổ chức của các hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Hội đồng 2:

NGÀY/GIỜ HỌ TÊN HỌC VIÊN  TÊN ĐỀ TÀI
 

08h00, thứ 5
Ngày 22/12/2016
Phòng họp B

Trình Hữu Thành
810517Q
Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định mua thực phẩm an toàn của người tiêu dùng tại thị trường thành phố Hồ Chí Minh
Phạm Ngọc Bảo Duy
810539Q
Xây dựng mô hình dự báo doanh thu sử dụng dữ liệu chuỗi thời gian cho nhà hàng buffet trực thuộc công ty Cổng Vàng- Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh
Đinh Thị Hương Giang
810542Q
Mối quan hệ giữa trải nghiệm thương hiệu, cá tính thương hiệu với lòng trung thành khách hàng trong ngành thời trang tại TP. Hồ Chí Minh

Địa điểm:

Trường đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM.

Lưu ý:

+ Học viên có mặt trước 30 phút để chuẩn bị slide báo cáo.

+ Trang phục nghiêm túc: nữ áo dài, nam áo sơ mi dài tay + caravat, tuyệt đối không được mặc quần Jean. 

adf

1. Trình độ Tiến sĩ

Chuyên ngành đào tạo
TT CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO MÃ NGÀNH HÌNH THỨC TUYỂN SINH
1.1 Chuyên ngành Quản trị kinh doanh 62340102  XÉT TUYỂN 
1.2 Chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng CTDD&CN 62580208  XÉT TUYỂN 

 

2. Trình độ Thạc sĩ

     Trường Đại học Tôn Đức Thắng  thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ Thạc sỹ – Đợt 1 năm 2017 với 11 chuyên ngành: Xã hội học, Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính ngân hàng, Toán ứng dụng, Khoa học máy tính, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật môi trường; Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp, Bảo hộ lao động.

2.1. Chuyên ngành Xã hội học
Chuyên ngành đào tạo Mã ngành Môn thi
Cơ bản Cơ sở Ngoại ngữ
Xã hội học 60310301 Triết học Mác – Lênin Xã hội học

tiếng Anh

(Đọc–Viết–Nghe)

 

Tên chuyên ngành đào tạo Ngành đúng Ngành gần Các môn học bổ sung kiến thức
Xã hội học Xã hội học Giáo dục học;

Tâm lý học;

Công tác xã hội;

Nhân học;

Chính trị học;

Kinh tế học;

Triết học (Chủ nghĩa duy vật lịch sử – Triết học xã hội);

Văn hóa học.

 

Xã hội học đại cương;

Lịch sử Xã hội học;

Phương pháp nghiên cứu xã hội học.

2.2. Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Chuyên ngành đào tạo Mã ngành Môn thi
Cơ bản Cơ sở Ngoại ngữ
Quản trị kinh doanh 60340102 Toán cao cấp + XSTK Kinh tế học

tiếng Anh

(Đọc–Viết–Nghe)

 

Tên chuyên ngành đào tạo Ngành đúng Ngành gần Các môn học bổ sung kiến thức
Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh;

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành;

Kinh doanh thương mại.

Tài chính – Ngân hàng;

Kế toán;

Chính sách công;

Quản lý công;

Quản trị nhân lực;

Hệ thống thông tin

quản lý;

Quản trị văn phòng;

Quản lý kinh tế;

Quản lý khoa học và công nghệ;

Quản lý công nghiệp, năng lượng;

Các ngành kỹ thuật, y, dược, tự nhiên.

Kinh tế vi mô;

Kinh tế vĩ mô;

Nguyên lý quản trị;

Nguyên lý kế toán;

Nguyên lý Marketing;

Thống kê trong KD;

Tài chính tiền tệ;

Luật kinh doanh.

  Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Trung Quốc….

Toán cao cấp 1, 2, 3;

Xác suất thống kê;

Kinh tế vi mô;

Kinh tế vĩ mô;

Nguyên lý quản trị;

Nguyên lý kế toán;

Nguyên lý Marketing;

Thống kê trong KD;

Tài chính tiền tệ;

Luật kinh doanh.

2.3. Chuyên ngành Kế toán

Chuyên ngành đào tạo

Mã ngành Môn thi
Cơ bản Cơ sở

Ngoại ngữ

Kế toán 60340301 Toán cao cấp + XSTK Kinh tế học

tiếng Anh

(Đọc–Viết–Nghe)

 

Tên chuyên ngành đào tạo

Ngành đúng Ngành gần

Các môn học bổ sung kiến thức

Kế toán Kế toán

Kế toán – Kiểm toán

Ngành Tài chính;Ngành Ngân hàng;

Ngành Quản trị kinh doanh;

Ngành khác thuộc khối kinh tế.

Kế toán tài chính;

Kế toán quản trị;

Kiểm toán;

Hệ thống thông tin kế toán.

2.4. Chuyên ngành Tài chính ngân hàng

Chuyên ngành đào tạo

Mã ngành Môn thi
Cơ bản Cơ sở

Ngoại ngữ

Tài chính – Ngân hàng

60340201

Toán cao cấp + XSTK

Kinh tế học

tiếng Anh

(Đọc–Viết–Nghe)

 

Tên chuyên ngành đào tạo

Ngành đúng Ngành gần

Các môn học bổ sung kiến thức

Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng  Kế toán kiểm toán

Kinh doanh thương mại

Quản trị kinh doanh

 Lý thuyết tài chính tiền tệ ;

Nghiệp vụ ngân hàng thương mại ;

Tài chính doanh nghiệp.

2.5. Chuyên ngành Toán ứng dụng

Chuyên ngành đào tạo

Mã ngành Môn thi
Cơ bản Cơ sở

Ngoại ngữ

Toán ứng dụng

60460112

Giải tích hàm nhiều biến

Đại số tuyến tính

Giải tích hàm

Giải tích số

tiếng Anh

(Đọc–Viết–Nghe)

 

Tên chuyên ngành đào tạo

Ngành đúng Ngành gần

Các môn học bổ sung kiến thức

Toán ứng dụng Toán;

Toán cơ;

Sư phạm Toán;

Sư phạm Toán – Tin.

 Toán giải tích

Đại số và lý thuyết số

Hình học và tôpô

Lý thuyết xác suất và thống kê toán học

Phương pháp toán sơ cấp

 Giải tích hàm nâng cao;

Giải tích số;

Giải tích thực;

Phương trình đào hàm riêng.

2.6. Chuyên ngành Khoa học máy tính

Chuyên ngành đào tạo

Mã ngành Môn thi
Cơ bản Cơ sở

Ngoại ngữ

Khoa học máy tính

60480101

Toán rời rạc

Cơ sở tin học

tiếng Anh

(Đọc–Viết–Nghe)

 

Tên chuyên ngành đào tạo

Ngành đúng Ngành gần

Các môn học bổ sung kiến thức

Khoa học máy tính Khoa học máy tính;

Kỹ thuật phần mềm;

Hệ thống thông tin quản lý;

Công nghệ thông tin;

Truyền thông và mạng máy tính;

Công nghệ kỹ thuật máy tính.

Điện tử, truyền thông;

Toán tin ứng dụng;

 Toán rời rạc;

Tin học cơ sở;

2.7. Chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Chuyên ngành đào tạo

Mã ngành Môn thi
Cơ bản Cơ sở

Ngoại ngữ

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

60520216

Toán cao cấp

Giải tích mạch

tiếng Anh

(Đọc–Viết–Nghe)

 

Tên chuyên ngành đào tạo

Ngành đúng Ngành gần

Các môn học bổ sung kiến thức

KỸ  THUẬT  ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa;

Cơ điện tử.

Điện – điện tử;

Điện tử – truyền thông;

Cơ khí.

Vi xử lý;

PLC;

2.8. Chuyên ngành Kỹ thuật Hóa học

Chuyên ngành đào tạo

Mã ngành Môn thi

Cơ bản

Cơ sở

Ngoại ngữ

Kỹ thuật hóa học

60520301 Toán cao cấp Hóa lý

tiếng Anh

(Đọc–Viết–Nghe)

 

Tên chuyên ngành đào tạo

Ngành đúng Ngành gần

Các môn học bổ sung kiến thức

Kỹ thuật hóa học Hóa học ;

Công nghệ hóa học;

Kỹ thuật hóa học;

Hóa lý.

Công nghệ thực phẩm;

Công nghệ sinh học;

Hóa sinh.

 Quá trình cơ học;

Quá trình truyền nhiệt;

Quá trình truyền khối;

Hóa lý.

2.9. Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường

Chuyên ngành đào tạo

Mã ngành Môn thi
Cơ bản Cơ sở

Ngoại ngữ

Kỹ thuật môi trường

60520320

Toán cao cấp Quá trình công nghệ môi trường

tiếng Anh

(Đọc–Viết–Nghe)

 

Tên chuyên ngành đào tạo

Ngành đúng Ngành gần

Các môn học bổ sung kiến thức

Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật môi trường;

Công nghệ môi trường;

Công nghệ kỹ thuật môi

trường;

Quản lý môi trường;

Khoa học môi trường.

Bảo hộ lao động;

Kỹ thuật hóa học;

Công nghệ sinh học, Sinh học;

Nông nghiệp;

Lâm Nghiệp;

Công nghệ chế biến thủy sản;

Nuôi trồng thủy sản;

Quy hoạch vùng và đô thị;

Kỹ thuật công trình xây dựng;

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;

Quản lý đất đai, Xây dựng,

Quan hệ lao động.

Vi sinh kỹ thuật môi trường ;

Hóa kỹ thuật môi trường ;

Sinh thái môi trường ;

Quá trình công nghệ môi trường.

2.10. Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng CTDD&CN

Chuyên ngành đào tạo

Mã ngành Môn thi
Cơ bản Cơ sở

Ngoại ngữ

Kỹ thuật xây dựng CTDD&CN

60580208

Toán cao cấp Sức bền vật liệu

tiếng Anh

(Đọc–Viết–Nghe)

 

Tên chuyên ngành đào tạo

Ngành đúng Ngành gần

Các môn học bổ sung kiến thức

Kỹ thuật xây dựng CTDD&CN Kỹ thuật xây dựng;

Xây dựng dân dụng;

Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.

 

Xây dựng cầu đường;

Xây dựng thủy lợi;

Công trình thủy;

Xây dựng cơ sở hạ tầng;

Công nghệ thông tin trong xây dựng

Kết cấu thép;

Kết cấu nhà bêtông cốt thép;

Tính toán kc bằng SAP 2000.

2.11. Chuyên ngành Bảo hộ lao động

Chuyên ngành đào tạo

Mã ngành Môn thi
Cơ bản Cơ sở

Ngoại ngữ

Bảo hộ lao động

60900103

Toán cao cấp Cơ sở bảo hộ lao động

tiếng Anh

(Đọc–Viết–Nghe)

 

Tên chuyên ngành đào tạo

Ngành đúng Ngành gần

Các môn học bổ sung kiến thức

Bảo hộ lao động Bảo hộ lao động Khoa học môi trường;

Công nghệ kỹ thuật môi trường;

Kỹ thuật môi trường;

Quản lý môi trường;

Kỹ thuật hóa học;

Công nghệ sinh học;

Kỹ thuật công trình xây dựng;

Điện – Điện tử,

Điện tử – Viễn thông;

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;

Cơ điện lạnh;

Cơ khí chế tạo máy;

Quan hệ lao động;

Cơ khí động lực;

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa;

Kỹ thuật hóa dầu;

Kỹ thuật dệt – may;

Kỹ thuật Luyện kim;

Khoa học và kỹ thuật vật liệu;

Kỹ thuật hạt nhân.

Cơ sở khoa học Bảo hộ lao động;

Pháp luật Bảo hộ lao động và bảo vệ môi trường;

Quản lý bảo hộ lao động và môi trường doanh nghiệp;

Kỹ thuật an toàn chung.

 

3. Chính sách học bổng

Trình độ Tiến sĩ

Link thông báo: click vào đây.

Trình độ Thạc sĩ

Link thông báo: click vào đây.

4. Hồ sơ đăng ký dự thi

Nhận hồ sơ xét tuyển Nghiên cứu sinh: từ ngày……………………………

Trình độ Tiến sĩ

1. Phiếu dự tuyển;

2. Lý lịch khoa học;

3. Công văn giới thiệu dự tuyển của cơ quan;

4. Bản sao văn bằng đại học, thạc sĩ kèm bảng điểm (có công chứng);

5. Bản sao chứng chỉ ngoại ngữ (công chứng);

6. Bản cam kết;

7. 02 thư giới thiệu của chuyên gia (bản gốc);

8. 06 bài luận dự định nghiên cứu;

9. 03 bộ bản sao bài báo gồm: bìa, mục lục và nội dung bài báo;

10. 02 phong bì dán tem ghi rõ địa chỉ;

11. Giấy chứng nhận sức khỏe;

12. 04 tấm ảnh (4 x 6).

Hồ sơ đăng ký dự thi: Dowload

Nhận hồ sơ đăng ký dự thi: từ ngày………………………………………

Trình độ Thạc sĩ

Phiếu dự tuyển sinh cao học (tải mẫu tại đây);

2 Bản lý lịch khoa học, có dán ảnh, xác nhận của cơ quan công tác hoặc địa phương cư trú và đóng giáp lai lên ảnh (tải mẫu tại đây);

02 Bản photo bằng tốt nghiệp đại học;

02 Bản photo bảng điểm tốt nghiệp đại học;

01 Bản chứng chỉ bổ sung kiến thức (nếu có);

01 Phiếu khám sức khỏe (còn giá trị trong thời hạn 06 tháng);

02 Phong bì dán tem, ghi tên và địa chỉ người nhận;

02 ảnh 3×4 (đúng kích cỡ).

5. Nhận hồ sơ đăng ký ôn thi tại các địa điểm sau

  • Trường đại học Tôn Đức Thắng: Phòng sau đại học, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7.
  • Trường đại học Tiền Giang: Phòng Quản lý khoa học và Quan hệ quốc tế, số 119, Ấp Bắc, Phường 5, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang
  • Trường cao đẳng sư phạm Gia Lai: Ban đào tạo vừa làm vừa học, 126 Lê Thánh Tôn, Phường Ia Kring, Thành phố Pleiku, Gia Lai

6. Khai giảng lớp bổ sung kiến thức:

Nhận hồ sơ đăng ký bổ sung kiến thức đến ngày …………………………….

  • Lịch học: Tối 2 4 6.
  • Địa điểm học: 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7.

 

Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ:
Phòng sau đại học, Trường đại học Tôn Đức Thắng (Phòng A.305, Nhà A)
Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7
Lịch tiếp từ thứ hai đến thứ 7: Sáng từ 07h30 – 11h30, chiều từ 13h00 – 17h00.
Lịch tiếp ngoài giờ vào tối thứ 5: từ 18h00 – 20h30
ảnh girl xinh,hình bánh sinh nhật đẹp